Phiên bản trình duyệt bạn đang sử dụng không được khuyên dùng cho trang web này.
Vui lòng xem xét nâng cấp lên phiên bản mới nhất của trình duyệt bằng cách nhấp vào một trong các liên kết sau đây.

Giới thiệu dòng sản phẩm bộ xử lý Intel® Xeon® E3-1500M v5 - Trạm làm việc di động tối ưu

Mang tính sáng tạo và sự cộng tác đến bất kỳ nơi nào khác với máy trạm di động nền tảng bộ xử lý Intel® Xeon® E3-1500M v5. Giảm thời gian ngừng hoạt động và giới hạn sự gián đoạn CNTT với hiệu năng thực sự của máy trạm dành cho khối lượng công việc đòi hỏi khắt khe nhất. Có được độ tin cậy cao, bảo mật dựng sẵn và chức năng quản lý từ xa với trạm làm việc di động nền tảng bộ xử lý Intel® Xeon®.1 2 3

Tìm hiểu thêm về máy trạm di động tối ưu ›

Dòng sản phẩm bộ xử lý Intel® Xeon® E3-1200 v5 - Nền tảng đa dụng đáp ứng nhiều nhu cầu của doanh nghiệp

Các doanh nghiệp ở tất cả các quy mô đều phải bắt kịp với tính chất linh động của thị trường, nâng cao kì vọng khách hàng và theo kịp vô vàn các ứng dụng và dữ liệu. Hẳn họ sáng tạo trong cách họ hỗ trợ khách hàng và kì cùng là cách họ phát triển. Tiếp cận các nền tảng dựa trên dòng sản phẩm bộ xử lý Intel® Xeon® E3-1200 v5 - một đầu tư thông minh dành cho nhiều nhu cầu và quy mô khác nhau của doanh nghiệp.

Xem thông số kỹ thuật sản phẩm › 

Số hiệu bộ xử lý Bộ nhớ đệm Tốc độ đồng hồ

Số lõi/

Số luồng xử lý 

TDP/

Công suất tối đa

Loại bộ nhớ  Đồ họa
Bộ xử lý Intel® Xeon® E3-1585 v5 (8 MB bộ nhớ đệm, 3,5 GHz) 8,0 MB 3,50 GHz 4 / 8 65W DDR4 Đồ họa Intel® Iris™ Pro P580
Bộ xử lý Intel® Xeon® E3-1585L v5 (8 MB bộ nhớ đệm, 3,0 GHz) 8,0 MB 3,00 GHz 4 / 8 45W DDR4 Đồ họa Intel® Iris™ Pro P580
Bộ xử lý Intel® Xeon® E3-1575M v5 (8M bộ nhớ đệm, 3,00 GHz)

8,0 MB

3,00 GHz 4 / 8 45W DDR4, LPDDR3, DDR3L Đồ họa Intel® Iris™ Pro P580
Bộ xử lý Intel® Xeon® E3-1545MV v5 (8M bộ nhớ đệm, 2,90 GHz) 8,0 MB 2,90 GHz 4 / 8 45W DDR4, LPDDR3, DDR3L Đồ họa Intel® Iris™ Pro P580
Bộ xử lý Intel® Xeon® E3-1280 v5 (8M bộ nhớ đệm, 3,70 GHz) 8,0 MB 3,60 GHz 4 / 8 80W DDR4, DDR3L không có
Bộ xử lý Intel® Xeon® E3-1275 v5 (8M bộ nhớ đệm, 3,60 GHz) 8,0 MB 3,60 GHz 4 / 8 80W
DDR4, DDR3L
Đồ họa HD Intel® P530
Bộ xử lý Intel® Xeon® E3-1285 v4 (6M bộ nhớ đệm, 3,50 GHz) 6,0 MB 3,50 GHz 4 / 8 95W DDR3, DDR3L Đồ họa Intel® Iris™ Pro P6300

Trải nghiệm hiệu năng cao cấp mà không tốn phí

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1

Các tính năng và lợi ích của công nghệ Intel® tùy thuộc vào cấu hình hệ thống và có thể yêu cầu phần cứng, phần mềm có hỗ trợ, hoặc yêu cầu kích hoạt dịch vụ. Hiệu năng sẽ thay đổi tùy thuộc vào cấu hình hệ thống. Không hệ thống máy tính nào có thể an toàn tuyệt đối. Hãy kiểm tra với nhà sản xuất hệ thống hay nhà bán lẻ hoặc tìm hiểu thêm tại http://www.intel.com.

2

Phần mềm và khối lượng công việc được sử dụng trong các cuộc kiểm tra hiệu năng có thể đã được tối ưu hóa để thực hiện chỉ trên các bộ vi xử lý của Intel®. Các bài kiểm tra hiệu năng, như SYSmark và MobileMark, được đo đạc bằng cách sử dụng các hệ thống, thành phần, phần mềm, hoạt động và chức năng cụ thể của máy tính. Bất kỳ thay đổi nào của các yếu tố này cũng có thể làm thay đổi kết quả. Bạn nên tham khảo các thông tin và bài kiểm tra hiệu năng khác để có thể đánh giá một cách đầy đủ về sản phẩm mình định mua, kể cả hiệu năng của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác. Để biết thêm thông tin hãy truy cập vào www.intel.com/performance.

3

Các tình huống giảm chi phí được mô tả nhằm sử dụng làm ví dụ về cách một sản phẩm dựa trên Intel® nhất định, trong các tình huống và cấu hình quy định, có thể ảnh hưởng đến chi phí trong tương lai và mang lại khoản tiết kiệm chi phí. Tình huống sẽ thay đổi. Intel không đảm bảo bất kỳ chi phí hoặc khoản giảm chi phí nào.

4

Kết quả đã được ước tính dựa trên phân tích Intel nội bộ và chỉ được cung cấp cho mục đích thông tin. Mọi khác biệt trong cấu hình hoặc thiết kế phần mềm hay phần cứng hệ thống có thể ảnh hưởng đến hiệu năng thực tế.

5

Intel không kiểm soát hay kiểm tra việc thiết kế hoặc triển khai các đánh giá chấm điểm của bên thứ ba hoặc những trang web được tham chiếu trong tài liệu này. Intel khuyến khích tất cả khách hàng truy cập các trang web tham chiếu hoặc các trang khác có báo cáo thông tin về đánh giá hiệu năng và xác nhận xem các đánh giá hiệu năng tham chiếu có chính xác và phản ánh đúng hiệu năng hệ thống hiện có để mua hay không.

6

18 luồng AVC được chuyển mã cùng lúc. Dùng đường truyền 1080p30 20Mbps. Trong chế độ tốc độ (TU7), hiệu năng được hạn chế trong số lượng VDBOX. 2 luồng HEVC được chuyển mã cùng lúc. Dùng đường truyền 4kp30 20 Mbps. Trong chế độ tốc độ (TU7). Cấu hình nền tảng: Bộ xử lý Intel® Xeon® E3-1585L v5 @ 3.0GHz, 45W, 4 lõi / 8 luồng. 3.0GHz @ IA, Ring @ 3.0GHz và GT @1.15GHz. Phiên bản BIOS chính: SKLSE2R1.R00.B104.B01.1511110114. Trình điều khiển: 20.19.15.4444. Nền tảng: rvp11 halo fab 2. HĐH: Windows* 8.1 x64 Enterprise. Bộ nhớ 16 GB. Một socket. Công nghệ siêu phân luồng Intel® được kích hoạt. Công nghệ ảo hóa Intel® được kích hoạt. 2 DIMMS 2133 MHz.

7

Phần mềm và khối lượng công việc được sử dụng trong các cuộc kiểm tra hiệu năng có thể đã được tối ưu hóa để thực hiện trên các bộ vi xử lý của Intel®. Các bài kiểm tra hiệu năng như SYSmark* và MobileMark* được đo bằng cách sử dụng các hệ thống máy tính, thành phần, phần mềm, thao tác và chức năng cụ thể. Bất kỳ thay đổi nào của các yếu tố này cũng có thể làm thay đổi kết quả. Bạn nên tham khảo các thông tin và bài kiểm tra hiệu năng khác để có thể đánh giá một cách đầy đủ về sản phẩm mình định mua, kể cả hiệu năng của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác.