Dòng bộ xử lý Intel® Xeon® E3

  • Khám phá đồ họa trung tâm dữ liệu ấn tượng với dòng sản phẩm bộ xử lý Intel® Xeon® E3-1200 v3

Dòng bộ xử lý Intel® Xeon® E3

 

Tính năng và lợi ích

  • Hiệu năng cao


    Dòng sản phẩm bộ xử lý Intel® Xeon® E3-1200 v3 cung cấp hiệu quả tiết kiệm năng lượng nhiều hơn lên tới 18% so với các máy chủ sử dụng bộ xử lý Intel® Xeon® thế hệ trước.1, 2

  • Truy cập nhanh hơn


    Một loạt các công nghệ đã được thêm hoặc nâng cấp để cải thiện băng thông I/O, đạt được truy cập nhanh hơn vào các chương trình và tệp thường sử dụng, cho phép các ứng dụng chạy nhanh hơn, tăng lưu lượng dữ liệu và cải thiện hiệu năng của các ứng dụng truy xuất dung lượng đĩa lớn.

  • Bảo mật dữ liệu và hệ thống tiên tiến


    Các tính năng bảo mật nâng cao, tích hợp sẵn giúp bạn làm chệch hướng các vi phạm bảo mật nghiêm trọng và khả năng lưu trữ dự phòng bảo vệ dữ liệu doanh nghiệp của bạn trong trường hợp lỗi ổ cứng.

  • Độ tin cậy 24/7


    Nền tảng bộ xử lý Intel® Xeon® được xây dựng để mang lại độ tin cậy liên tục mỗi ngày. Sao lưu dữ liệu tập trung và cập nhật bảo mật quan trọng giúp giảm hơn nữa nguy cơ thời gian ngừng hoạt động tốn kém.

  • Được xây dựng để thay đổi quy mô

    Nền tảng dựa trên dòng sản phẩm bộ xử lý Intel® Xeon® E3-1200 v3, hỗ trợ 18 cổng I/O, mang lại độ tin cậy bạn cần hôm nay với rất nhiều không gian để phát triển cho tương lai. Tăng khả năng lưu trữ và nối mạng của bạn một cách dễ dàng.

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

open

1. Phần mềm và khối lượng công việc dùng trong các bài kiểm tra hiệu năng có thể đã được tối ưu hóa để hoạt động trên bộ vi xử lý Intel mà thôi. Các bài kiểm tra hiệu năng, như SYSmark và MobileMark, được đo đạc bằng cách sử dụng các hệ thống, thành phần, phần mềm, hoạt động và chức năng cụ thể của máy tính. Bất kỳ thay đổi nào của các yếu tố này cũng có thể làm thay đổi kết quả. Bạn nên tham khảo các thông tin và bài kiểm tra hiệu năng khác để có thể đánh giá một cách đầy đủ về món hàng mình định mua, kể cả hiệu năng của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập http://www.intel.com/performance. Các kết quả đã được Intel đo đạc dựa trên phần mềm, tiêu chuẩn hoặc các dữ liệu khác của bên thứ ba và chỉ được cung cấp cho mục đích tham khảo.  Mọi sự khác biệt trong thiết kế hoặc cấu hình phần cứng hay phần mềm hệ thống đều có thể ảnh hưởng đến hiệu năng thực tế.  Intel không quản lý hay kiểm tra các thiết kế hoặc việc thực hiện dữ liệu được tham chiếu trong tài liệu này của bên thứ ba.  Intel khuyên tất cả khách hàng của mình truy cập vào những trang web của các bên thứ ba được tham chiếu hoặc các nguồn khác để xác nhận xem dữ liệu tham chiếu có chính xác và phản ánh đúng hiệu năng của hệ thống hiện đang được bán hay không.

2. Cấu hình cơ sở: Fujitsu* TX140 S1p với một bộ xử lý Intel® Xeon® E3-1265L v2 (Bộ nhớ đệm 8M, 2,50 GHz), 16GB (2x8GB 2Rx8 PC3-10600E-11, ECC), 1 x 500 GB SATA, 7200 RPM, hỗ trợ Công nghệ Siêu Phân luồng Intel®, hỗ trợ Công nghệ Intel® Turbo Boost, Red Hat* Enterprise Linux Server Phiên bản 6.2, Kernel 2.6.32-220.el6.x86_64, phiên bản trình biên dịch 12.1.0.293 của Intel® C++ Compiler XE. Đại diện cho kết quả được công bố tốt nhất tính đến tháng 4 năm 2013. Điểm: SPECint*_rate_base2006=169. http://www.spec.org/cpu2006/results/res2012q2/cpu2006-20120522-22364.html. Điểm Thiết kế Nhiệt Bộ xử lý = 45W, Perf/W=3,76  Cấu hình mới: Nền tảng máy chủ Intel Xeon sử dụng chipset Intel® C226 với một bộ xử lý Intel Xeon E3-1230L v3 (Bộ nhớ đệm 8M, 1,8 GHz), 16GB (hai hàng 2x8GB DDR3-1600 ECC UDIMM), Ổ cứng 250 GB SATA 6Gb/giây, hỗ trợ Công nghệ Siêu Phân luồng Intel, hỗ trợ Công nghệ Intel Turbo Boost, Red Hat Enterprise Linux Server 6.3 cho x86_64, phiên bản trình biên dịch 13.0.0.133 của Intel® C++ Studio XE và Intel® Fortran. Nguồn: Số đo ước tính nội bộ của Intel, tháng 4 năm 2013. Điểm: SPECint*_rate_base2006=143. Điểm Thiết kế Nhiệt Bộ xử lý = 25W, Perf/W=5,72.