Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1

Cấu hình cơ sở: Fujitsu PRIMERGY* TX 120 S3 với một bộ xử lý Intel® Xeon® E3-1260L (lõi tứ, 2.4 GHz, 8 MB L3 cache), Công nghệ Intel® Turbo Boost: không, Công nghệ siêu phân luồng Intel®: có, 8 GB (2x 4-GB DDR3-1333 ECC DIMM), 64-GB SATA SSD, Microsoft Windows* 2008 R2 SP1, Java SE Runtime Environment (bản dựng 1.6.0_25), Java HotSpot 64-Bit Server VM (phiên bản 1.6.0_25). Nguồn: http://spec.org/power_ssj2008/results/res2011q2/power_ssj2008-20110531-00379.html SPECpower_ssj2008* ssj_ops/Watt: 4697

Cấu hình cũ: Fujitsu PRIMERGY TX120 S3p với một bộ xử lý Intel Xeon E3-1265L v2 (8-MB Cache, 2.5 GHz), Công nghệ siêu phân luồng Intel: có, 8 GB (2x 4-GB DDR3-1600 ECC DIMM), 6 Gb/s SATA SSD, Microsoft Windows 2008 R2 SP1, Oracle Corporation Oracle Java HotSpot* 64-Bit Server VM trên Windows, phiên bản 1.6.0_31. Nguồn: http://www.spec.org/power_ssj2008/results/res2012q2/power_ssj2008-20120511-00463.html. SPECpower_ssj2008* ssj_ops/Watt: 6109

Cấu hình mới: Fujitsu PRIMERGY TX140 S2 với một bộ xử lý Intel Xeon E3-1275L v3 (8-MB Cache, 2.7 GHz), Công nghệ siêu phân luồng Intel HT: có, 8 GB (2x 4-GB DDR3-1600 ECC DIMM), 250 GB HDD 2.5-inch SATA, Microsoft Windows 2008 R2 SP1, IBM J9 VM (build 2.6, JRE 1.7.0 Windows Server 2008 R2 amd64-64 20120322_106209 (JIT: có, AOT: có). Nguồn: http://www.spec.org/power_ssj2008/results/res2013q4/power_ssj2008-20130906-00627.html  SPECpower_ssj2008* ssj_ops/Watt: 6797