Bộ xử lý di động Intel® Core™ thế hệ thứ 10

Thế hệ thứ 10 đem đến cho bạn bộ xử lý di động nhanh nhất.1

Bộ xử lý di động Intel® Core™ thế hệ thứ 10 mới.

Các tính năng MỚI

  • Bộ xử lý di động Intel® Core™ i9 đầu tiên với tối đa 5,3GHz2 Turbo & 8 lõi/16 luồng
  • Bộ xử lý di động Intel® Core™ i7 đầu tiên với tối đa 5,1GHz2 Turbo & 8 lõi/16 luồng
  • Hỗ trợ bộ nhớ DDR4-2933 
  • Công nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0 
  • Intel® Speed Optimizer - Phương pháp ép xung đơn giản và nhanh chóng3
  • Intel® Wi-Fi 6 AX201 (Gig+) tích hợp4 hỗ trợ hiệu năng không dây tối đa.
  • Hỗ trợ Kết nối Ethernet Intel® I225 2,5G.

Bán Ngay Trong Vòng...

30 giây: Nâng mức hiệu năng dành cho các game thủ và nhà sáng tạo với tối đa 8 lõi/16 luồng và 5,3GHz2. Trải nghiệm những lợi ích của các tính năng bổ sung như Intel® Wi-Fi 6 AX 201 (Gig+) tích hợp, công nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0 và Intel® Speed Optimizer MỚI để ép xung đơn giản & nhanh chóng.3

5 giây:

  • Bộ xử lý di động Intel® Core™ i9 đầu tiên với tối đa 5,3 GHz2 Turbo
  • Hiệu năng hệ thống tổng thể tốt hơn tới 44%10
  • Lên tới 8 lõi/16 luồng trên một bộ xử lý Core™ i7
  • Intel® Speed​​ Optimizer MỚI
  • Intel® Wi-Fi 6 AX201 (Gig+) tích hợp
  • Công nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0

Bộ xử lý Intel® Core™ chuỗi H thế hệ thứ 10 (Người đam mê)

  Intel® Core™ i9-10980HK Intel® Core™ i7-10875H Intel® Core™ i7-10850H Intel® Core™ i7-10750H Intel® Core™ i5-10400H Intel® Core™ i5-10300H

TỐC ĐỘ XUNG NHỊP CƠ BẢN (GHZ)

 

2,4 2,3 2,7 2,6 2,6 2,5
TẦN SỐ TURBO ĐƠN LÕI TỐI ĐA NHỜ CÔNG NGHỆ INTEL® TURBO BOOST 2.0 (GHZ) 5,3 5,1 5,1 5,0 4,6 4,5
LÕI/LUỒNG 8/16 8/16 6/12 6/12 4/8 4/8
CÔNG SUẤT THIẾT KẾ NHIỆT 45 45 45 45 45 45
INTEL® THERMAL VELOCITY BOOST Không Không
ĐÃ MỞ KHÓA Không Một phần Không Không Không
BỘ NHỚ ĐỆM THÔNG MINH INTEL® 16 MB 16 MB 12 MB 12 MB 8 MB 8 MB
HỖ TRỢ BỘ NHỚ DDR4-2933 hai kênh DDR4-2933 hai kênh DDR4-2933 hai kênh DDR4-2933 hai kênh DDR4-2933 hai kênh DDR4-2933 hai kênh
HỖ TRỢ BỘ NHỚ INTEL® OPTANE™

Tuyên bố miễn trừ

Phần mềm và khối lượng công việc dùng trong các cuộc thử nghiệm về hiệu suất có thể đã được tối ưu hóa để đạt hiệu suất chỉ trên bộ vi xử lý Intel®.

Các cuộc kiểm tra hiệu năng, như SYSmark và MobileMark, được đo bằng cách dùng hệ thống máy tính, cấu phần, nhu liệu, thao tác và chức năng xác định rõ. Bất kỳ thay đổi nào của các yếu tố này cũng có thể làm thay đổi kết quả. Bạn nên tham khảo thông tin và các kết quả kiểm tra hiệu suất khác để có thể đánh giá đầy đủ về sản phẩm bạn muốn mua, bao gồm cả hiệu suất của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác. Để biết thêm thông tin đầy đủ, vui lòng truy cập www.intel.vn/benchmarks​​​

Kết quả về hiệu năng lấy căn cứ theo thử nghiệm từ ngày hiển thị trong cấu hình và có thể không phản ánh đúng tất cả các bản cập nhật hiện đã công bố. Xem thông báo về cấu hình để biết chi tiết. Không có sản phẩm hoặc linh kiện nào có thể an toàn tuyệt đối.

Trình biên dịch của Intel có thể hoặc không tối ưu hóa ở cùng mức cấp độ cho các bộ vi xử lý không phải Intel tính về mức độ tối ưu hóa không phải duy nhất dành cho các bộ vi xử lý Intel®. Tối ưu hóa này bao gồm các tập hợp câu lệnh SSE2, SSE3 và SSSE3 cũng như các tối ưu hóa khác. Intel không bảo đảm tình trạng có sẵn, tính năng hoặc sự tương thích của bất kỳ tối ưu hóa nào trên các bộ vi xử lý không do Intel sản xuất. Tối ưu hóa bộ vi xử lý phụ thuộc trong sản phẩm này nhằm mục đích sử dụng cùng các bộ vi xử lý Intel®. Một số tối ưu hóa nhất định không cụ thể cho vi kiến trúc của Intel được dành riêng cho các bộ vi xử lý Intel®. Vui lòng tham khảo Hướng dẫn Người dùng và Hướng dẫn Tham khảo để biết thêm thông tin về các tập hợp câu lệnh cụ thể nằm trong thông báo này.

Kết quả được ước tính hoặc mô phỏng.

Các công nghệ của Intel có thể yêu cầu phần cứng được hỗ trợ, phần mềm cụ thể hoặc kích hoạt dịch vụ.

Intel không kiểm soát hay kiểm định dữ liệu của bên thứ ba. Bạn nên tham khảo các nguồn khác để đánh giá tính chính xác.

© Intel, biểu trưng Intel và các nhãn hiệu Intel khác là thương hiệu của Intel Corporation hoặc các chi nhánh của Intel. Các tên và thương hiệu khác là tài sản của các chủ sở hữu khác.

Cấu hình hệ thống

Ra mắt sản phẩm:

Bộ xử lý: bộ xử lý Intel® Core™ i9-10980HK (CML-H) PL1=45W TDP, 8C16T, Bộ nhớ: 32 GB DDR4-2666 DDR4 SDRAM, Bộ lưu trữ: Samsung SSD 970 EVO Plus 500GB, Độ phân giải màn hình: 1920x1080, HĐH: Microsoft Windows* 10 Pro 10.0.18363.476, Thẻ đồ họa: NVIDIA RTX 2080 Super, Trình điều khiển đồ họa: 26.21.14.4174 - NVIDIA Detonator 41.74 được đo trên hệ thống tiền sản xuất MSI

Bộ xử lý: bộ xử lý Intel® Core™ i7-10750H (CML-H) PL1=45W TDP, 6C12T, Bộ nhớ: 32 GB DDR4-2666 DDR4 SDRAM, Bộ lưu trữ: Samsung SSD 970 EVO Plus 500GB, Độ phân giải màn hình: 1920x1080, HĐH: Microsoft Windows* 10 Pro 10.0.18363.476, Thẻ đồ họa: NVIDIA GeForce RTX 2070 Super, Trình điều khiển đồ họa: 26.21.14.4174 - NVIDIA Detonator 41.74 được đo trên hệ thống tiền sản xuất MSI

Thế hệ thứ 7

Bộ xử lý: bộ xử lý Intel® Core™ i7-7820HK (KBL-H) PL1=45W TDP, 4C8T, Bộ nhớ: 16 GB DDR4-2400 DDR4 SDRAM, Bộ lưu trữ: Samsung SSD 970 EVO Plus 500GB, Độ phân giải màn hình: 1920x1080, HĐH: Microsoft Windows* 10 10.0.18363.657, Thẻ đồ họa: NVIDIA GeForce GTX 1080, Trình điều khiển đồ họa: 23.21.13.8863 - NVIDIA ForceWare 388.63 41.74 được đo trên hệ thống MSI GT75VR TITAN PRO

Bộ xử lý: bộ xử lý Intel® Core™ i7-7700HQ (KBL-H) PL1=45W TDP, 4C8T, Bộ nhớ: 32 GB DDR4-2400 DDR4 SDRAM, Bộ lưu trữ: Samsung SSD 970 EVO Plus 500GB, Độ phân giải màn hình: 1920x1080, HĐH: Microsoft Windows* 10 Home 10.0.18363.657, Thẻ đồ họa: NVIDIA GeForce GTX 1070, Trình điều khiển đồ họa: 24.21.13.9901 - NVIDIA ForceWare 399.01 được đo trên hệ thống MSI GE73VR Raider VR Ready Gamer Notebook GTX 1070

Khối lượng công việc Blender (RUG 1013) đo khoảng thời gian cần thiết để kết xuất cảnh 2472 từ Gooseberry Project, một tệp 230MB do Tổ chức Blender* cung cấp để làm điểm chuẩn Blender là một bộ công cụ sáng tạo 3D nguồn mở miễn phí. Nó hỗ trợ toàn bộ quá trình sáng tạo 3D - từ tạo mô hình, dựng khung xương, hoạt hình, mô phỏng, kết xuất, kết hợp và theo dõi chuyển động, thậm chí biên tập video và sáng tạo game.

Hãy Tham Gia Ngay


Hãy trở thành Nhà Cung Cấp Công Nghệ Intel®, để được hưởng các quyền lợi của thành viên như được khuyến mãi sản phẩm, được tập huấn, nhận tài liệu tiếp thị.

Xem các quy định và điều kiện của chương trình ›

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1Dựa trên tần số turbo tối đa cao nhất có thể đạt được 5,3GHz của bộ xử lý Intel® Core™ i9-10980HK, vượt qua tất cả các sản phẩm di động khác hiện có tính đến tháng 4 năm 2020. Bao gồm việc sử dụng công nghệ Intel® Thermal Velocity Boost (Intel® TVB). Trải nghiệm người dùng thay đổi theo khối lượng công việc.
2Bao gồm hiệu ứng của Intel® Thermal Velocity Boost (Intel® TVB), tính năng tự động tăng tần số xung nhịp lên trên các mức tần số một lõi và đa lõi của Công nghệ Intel® Turbo Boost khi có cơ hội, dựa trên mức độ vận hành của bộ xử lý khi dưới mức nhiệt độ tối đa và tình trạng còn nguồn dự phòng turbo hay không. Việc tăng tần số và thời gian phụ thuộc vào khối lượng công việc, các khả năng của bộ xử lý và giải pháp tản nhiệt cho bộ xử lý.
3Thay đổi tần số xung nhịp hoặc điện áp có thể ảnh hưởng hoặc làm giảm tuổi thọ của bộ xử lý và các thành phần hệ thống khác, đồng thời có thể làm giảm độ ổn định và hiệu năng của hệ thống. Bảo hành sản phẩm có thể không áp dụng cho trường hợp vận hành bộ xử lý ngoài phạm vi thông số kỹ thuật của sản phẩm đó. Hãy kiểm tra với nhà sản xuất hệ thống hoặc các thành phần để có thêm thông tin chi tiết.
4Intel® WiFi 6 AX201 yêu cầu phải có cấu hình phần cứng riêng.
5Được đo bằng khối lượng công việc siêu nhiệm PUBG trên Intel® Core™ i7-10750H so với Intel® Core™ i7-7700HQ. Khối lượng công việc siêu nhiệm PLAYER UNKNOWN'S BATTLEGROUNDS (PUBG) sử dụng chế độ chơi game "SOLO | TPP" trên bản đồ 'Erangel' để chơi lại nhằm đánh giá hiệu năng trò chơi trong lúc truyền phát trực tiếp nội dung đến Twitch sử dụng OBS và ghi hình trò chơi sử dụng OBS; với "Phần mềm(x264)" và thiết lập có sẵn "rất nhanh". FPS được ghi lại bằng cách sử dụng PresentMon. Khối lượng công việc này sẽ báo cáo:1. FPS trung bình của trò chơi theo báo cáo của PresentMon a. 5 phút chơi lại trò chơi được ghi lại bằng PresentMon sử dụng khối lượng công việc này. 2. Số phiên bản được dùng là của cả PUBG & OBS Studio. PUBG là game bắn súng battle royale với 100 người chơi thi đấu với nhau để tìm cách sống sót. Thu gom vật phẩm và đánh bại đối thủ để trở thành người chơi cuối cùng sống sót.
6Được đo bằng Red Dead Redemption 2 trên Intel® Core™ i9-10980HK so với Intel® Core™ i7-7820HK. Red Dead Redemption 2 là game phiêu lưu hành động năm 2018 do Rockstar Games phát triển và phát hành. Trò chơi là sản phẩm thứ ba trong loạt game Red Dead và tiền truyện là game Red Dead Redemption 2010.
7Nhanh hơn gần gấp 3 lần: Nhanh hơn ~3 lần: Khẳng định về Intel Wi-Fi 6 dựa trên thử nghiệm nội bộ của Intel ở khoảng cách 3M với thông lượng trung bình của Wi-Fi 6 (160MHz) ở mức 1521Mbps so với thông lượng trung bình của 802.11ac (80MHz) ở mức 541 cho mức độ cải thiện 2,8 lần. Thử nghiệm ở khoảng cách 68M cho mức độ cải thiện 4,2 lần từ thông lượng trung bình 102Mbps với 802.11ac (80MHz) lên thông lượng trung bình 432Mbps với Wi-Fi 6 (160MHz). Thông lượng được đo tại phòng thí nghiệm Intel với một máy Dell* Latitude 5491 chạy Windows* 10 trên một bàn xoay (1 vòng một phút) lấy thông lượng trung bình của nhiều lần kiểm tra. Các điểm truy cập được sử dụng là Asus* AX88U FW: 3.0.0.4.384_5640 (Wi-Fi 6) và Asus* AC66U FW: 3.0.0.4.382_50470. Các cải tiến Wi-Fi 6 cần dùng bộ định tuyến mạng Wi-Fi 6 được cấu hình tương tự.
8Được đo bằng khối lượng công việc xuất video 4K của Power Director RUG 1006 trên Intel® Core™ i9-10980HK so với Intel® Core™ i7-7820HK. Mã hóa PiP PowerDirector (RUG 1006) đo khoảng thời gian cần thiết để xuất một dự án chứa video 4K 360 sử dụng PowerDirector 365. Video được xuất ra là video 4K, HEVC, 30p, .MP4 @ 37Mbps chỉ sử dụng CPU. Nó KHÔNG sử dụng gia tốc HW để hoàn thành quá trình kết xuất. Nguồn là đoạn video 4K 360° từ máy ảnh Nikon KeyMission 360 được biên tập thành một đoạn phim HEVC/H.265 1080P 2D PIP. Video 2D PIP là cách lý tưởng để hiển thị hai phần khác nhau tương quan về thời gian của video 360° mà được khán giả quan tâm.
9Được đo bằng khối lượng công việc Adobe Lightroom Classic RUG 1010 trên Intel® Core™ i9-10980HK so với Intel® Core™ i7-7820HK. Khối lượng công việc Adobe Lightroom Classic (RUG 1010) đo khoảng thời gian cần thiết để Adobe Lightroom Classic xuất 50 ảnh với kích thước tệp giảm theo định dạng jpeg. Khối lượng công việc gồm 50 ảnh .jpeg chụp bằng máy ảnh Nikon D800 có kích thước từ 11,3 MB – 29,8 MB.
10Được đo bằng SYSMark*2018 trên Intel® Core™ i9-10980HK so với Intel® Core™ i7-7820HK. SYSmark* 2018 là tiêu chuẩn từ hiệp hội BAPCo* để đo hiệu năng nền tảng Windows*. SYSmark 2018 kiểm tra ba kịch bản sử dụng: Năng suất, Khả năng sáng tạo và Độ phản hồi. SYSmark gồm các ứng dụng thực từ Nhà Cung Cấp Phần Mềm Độc Lập như Microsoft* và Adobe*.