Chuyển đến nội dung chính
Hỗ trợ cơ sở tri thức

Nguồn điện đầu ra Wi-Fi cho ăng-ten điện năng thấp và tiêu chuẩn cho Intel® Edison

Loại nội dung: Thông tin sản phẩm & Tài liệu   |   ID bài viết: 000023655   |   Lần duyệt cuối: 13/02/2019

Công suất đầu ra Wi-Fi Intel® Edison cho ăng ten nguồn điện năng thấp và tiêu chuẩn

Các bảng sau liệt kê sức mạnh đầu ra không dây cho cả điện năng thấp (EDI2. LPON) và sức mạnh tiêu chuẩn (EDI2. Tùy chọn SPON).

Công suất đầu ra điện năng thấp (EDI2. LPON)

Giao diện không khí RFChế độCông suất đầu ra RF (dBm)
Wi-Fi 2,4 GHz802.11 b12.2
802.11 g12.4
802.11 n HT2012.3
802.11 n HT4012.5
Wi-Fi 5,2 GHz802.11 a13.3
802.11 n HT2013.7
802.11 n HT4011.2
Wi-Fi 5,3 GHz802.11 a13.9
802.11 n HT2014.2
802.11 n HT4013.2
Wi-Fi 5,5 GHz802.11 a13.2
802.11 n HT2014.2
802.11 n HT4013.2
Wi-Fi 5,8 GHz802.11 a13.5
802.11 n HT2014.1
802.11 n HT4013.0
BluetoothBTLE5.4

Công suất đầu ra nguồn điện tiêu chuẩn (EDI2. SPON)

Giao diện không khí RFChế độCông suất đầu ra RF (dBm)
Wi-Fi 2,4 GHz802.11 b15.8
802.11 g17.1
802.11 n HT2017.1
802.11 n HT4014.2
Wi-Fi 5,2 GHz802.11 a13.3
802.11 n HT2013.7
802.11 n HT4011.2
Wi-Fi 5,3 GHz802.11 a13.8
802.11 n HT2014.2
802.11 n HT4013.2
Wi-Fi 5,5 GHz802.11 a13.2
802.11 n HT2014.2
802.11 n HT4013.2
Wi-Fi 5,8 GHz802.11 a13.5
802.11 n HT2014.1
802.11 n HT4013.0
BluetoothBTLE5.4

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Nội dung gốc bằng tiếng Anh trên trang này vừa do con người vừa do máy dịch. Nội dung này chỉ để cung cấp thông tin chung và giúp quý vị thuận tiện. Quý vị không nên tin đây là thông tin hoàn chỉnh hoặc chính xác. Nếu có bất kỳ mâu thuẫn nào giữa bản tiếng Anh và bản dịch của trang này, thì bản tiếng Anh sẽ chi phối và kiểm soát. Xem phiên bản tiếng Anh của trang này.