Các bộ xử lý được hỗ trợ dành cho bo mạch để bàn Intel® D865GSA

Tài liệu

Khả năng tương thích

000006836

30/09/2019

Bo mạch để bàn Intel® D865GSA hỗ trợ một bộ xử lý® của Intel trong một ổ cắm LGA775. Xem bảng dưới đây để biết danh sách đầy đủ các bộ xử lý được hỗ trợ.

Các bộ xử lý không được liệt kê cụ thể theo loại và tốc độ đánh giá có thể có các yêu cầu không được hỗ trợ bởi thiết kế của Bo mạch để bàn. Việc sử dụng bộ xử lý không được hỗ trợ có thể dẫn đến hoạt động không đúng, làm hư hỏng Bo mạch máy tính để bàn hoặc bộ xử lý, hoặc giảm tuổi thọ sản phẩm.

Số Sspec còn được gọi là số hiệu số kỹ thuật. Chuỗi năm ký tự này (ví dụ: SL36W hoặc XL2XL) được in trên bộ xử lý và được sử dụng để xác định bộ xử lý. Bạn có thể tìm thấy con số này trên bộ xử lý hoặc trên nhãn đi kèm với bộ xử lý đóng hộp của bạn.

Chọn dòng bộ xử lý của bạn:

Bộ xử lý Intel Pentium D

Số bộ xử lýTốc độ bộ xử lýTần số Bus hệ thốngKích thước bộ nhớ đệm L2Phiên bản BIOS
950
(chỉ sSpec SL95V)
3,40 GHz800 MHz2x2 MB1022 hoặc cao hơn
945
(chỉ sSpec SL9QB)
3,40 GHz800 MHz4 MB1022 hoặc cao hơn
940
(chỉ sSpec SL95W)
3,20 GHz800 MHz2x2 MB1022 hoặc cao hơn
930
(chỉ sSpec SL95X)
3 GHz800 MHz2x2 MB1022 hoặc cao hơn
925
(chỉ sSpec SL9D9)
3 GHz800 MHz4 MB1022 hoặc cao hơn
9202,80 GHz800 MHz2x2 MB1022 hoặc cao hơn
915
(chỉ sSpec SL9DA)
2,80 GHz800 MHz4 MB1022 hoặc cao hơn
8202,80 GHz800 MHz2x1 MB1022 hoặc cao hơn
8052,66 GHz533 MHz2x1 MB1022 hoặc cao hơn

 

Bộ xử lý Intel Pentium 4

Số bộ xử lýTốc độ bộ xử lýTần số Bus hệ thốngKích thước bộ nhớ đệm L2Phiên bản BIOS
6613,60 GHz800 MHz2 MB1022 hoặc cao hơn
6513,40 GHz800 MHz2 MB1022 hoặc cao hơn
6503,40 GHz800 MHz2 MB1022 hoặc cao hơn
6413,20 GHz800 MHz2 MB1022 hoặc cao hơn
6403,20 GHz800 MHz2 MB1022 hoặc cao hơn
6313 GHz800 MHz2 MB1022 hoặc cao hơn
6303 GHz800 MHz2 MB1022 hoặc cao hơn
5513,40 GHz800 MHz1 MB1022 hoặc cao hơn
550J3,40 GHz800 MHz1 MB1022 hoặc cao hơn
5413,20 GHz800 MHz1 MB1022 hoặc cao hơn
540J3,20 GHz800 MHz1 MB1022 hoặc cao hơn
5403,20 GHz800 MHz1 MB1022 hoặc cao hơn
5313 GHz800 MHz1 MB1022 hoặc cao hơn
530J3 GHz800 MHz1 MB1022 hoặc cao hơn
5303 GHz800 MHz1 MB1022 hoặc cao hơn
5243,06 GHz533 MHz1 MB1022 hoặc cao hơn
5212,80 GHz800 MHz1 MB1022 hoặc cao hơn
520J2,80 GHz800 MHz1 MB1022 hoặc cao hơn
5202,80 GHz800 MHz1 MB1022 hoặc cao hơn
519K3,06 GHz533 MHz1 MB1022 hoặc cao hơn
5193,06 GHz533 MHz1 MB1022 hoặc cao hơn
5162,93 GHz533 MHz1 MB1022 hoặc cao hơn
5152,93 GHz533 MHz1 MB1022 hoặc cao hơn
5112,80 GHz533 MHz1 MB1022 hoặc cao hơn
5062,66 GHz533 MHz1 MB1022 hoặc cao hơn
505J2,66 GHz533 MHz1 MB1022 hoặc cao hơn

 

Bộ xử lý Intel Celeron D

Số bộ xử lýTốc độ bộ xử lýTần số Bus hệ thốngKích thước bộ nhớ đệm L2Phiên bản BIOS
360
(chỉ sSpec SL9KK)
3,46 GHz533 MHz512 KB1030 hoặc cao hơn
3563,33 GHz533 MHz512 KB1022 hoặc cao hơn
3553,33 GHz533 MHz256 KB1022 hoặc cao hơn
3523,20 GHz533 MHz256 KB1022 hoặc cao hơn
3513,20 GHz533 MHz256 KB1022 hoặc cao hơn
3463,06 GHz533 MHz256 KB1022 hoặc cao hơn
345J3,06 GHz533 MHz256 KB1022 hoặc cao hơn
3412,93 GHz533 MHz256 KB1022 hoặc cao hơn
340J2,93 GHz533 MHz256 KB1022 hoặc cao hơn
3362,80 GHz533 MHz256 KB1022 hoặc cao hơn
335J2,80 GHz533 MHz256 KB1022 hoặc cao hơn
3312,66 GHz533 MHz256 KB1022 hoặc cao hơn
330J2,66 GHz533 MHz256 KB1022 hoặc cao hơn
3262,53 GHz533 MHz256 KB1022 hoặc cao hơn
325J2,53 GHz533 MHz256 KB1022 hoặc cao hơn

 

Thận trọng
Việc sử dụng bộ xử lý không hỗ trợ có thể dẫn đến hoạt động không đúng, làm hư hỏng Bo mạch máy tính để bàn hoặc bộ xử lý hoặc giảm tuổi thọ sản phẩm. Trừ khi được cung cấp trong các điều khoản và điều kiện bán của Intel cho các sản phẩm đó, INTEL không chịu trách nhiệm pháp lý nào và INTEL không nhận bất cứ bảo hành rõ ràng hay ngụ ý nào, liên quan đến việc bán và/hoặc sử dụng sản phẩm INTEL, bao gồm trách nhiệm pháp lý hoặc bảo hành liên quan đến mục đích cụ thể, khả năng tiêu thụ hoặc