Các bộ xử lý được hỗ trợ dành cho bo mạch để bàn Intel® D945GCNL

Tài liệu

Khả năng tương thích

000005806

30/09/2019

Bo mạch để bàn Intel® D945GCNL hỗ trợ một bộ xử lý® của Intel trong một ổ cắm LGA775. Xem bảng dưới đây để biết danh sách đầy đủ các bộ xử lý được hỗ trợ.
 

Bộ xử lý Intel® Core™ 2 Duo
 

Số bộ xử lýTốc độ bộ xử lýKích thước bộ nhớ đệm L2Phiên bản BIOS
E67002,66 GHz4 MB0021 hoặc cao hơn
E66002,40 GHz4 MB0021 hoặc cao hơn
E64202,13 GHz4 MB0021 hoặc cao hơn
E64002,13 GHz2 MB0021 hoặc cao hơn
E63201,86 GHz4 MB0021 hoặc cao hơn
E63001,86 GHz2 MB0021 hoặc cao hơn
E47002,60 GHz2 MB0021 hoặc cao hơn
E46002,40 GHz2 MB0021 hoặc cao hơn
E45002,20 GHz2 MB0021 hoặc cao hơn
E44002,00 GHz2 MB0021 hoặc cao hơn
E43001,80 GHz2 MB0021 hoặc cao hơn

 


Bộ xử lý Pentium® Intel
 

 

Số bộ xử lýTốc độ bộ xử lýKích thước bộ nhớ đệm L2Phiên bản BIOS
E22202,40 GHz1 MB0021 hoặc cao hơn
E22002,20 GHz1 MB0021 hoặc cao hơn
E21802,00 GHz1 MB0021 hoặc cao hơn
E21601,80 GHz1 MB0021 hoặc cao hơn
E21401,60 GHz1 MB0021 hoặc cao hơn

 


Bộ xử lý Intel® Celeron®
 

 

Số bộ xử lýTốc độ bộ xử lýKích thước bộ nhớ đệm L2Phiên bản BIOS
E16002,40 GHz512 KB0021 hoặc cao hơn
E15002,20 GHz512 KB0021 hoặc cao hơn
E1400 (Dual-Core)2,00 GHz512 KB0021 hoặc cao hơn
E1200 (Dual-Core)1,60 GHz512 KB0021 hoặc cao hơn
4301,80 GHz512 KB0021 hoặc cao hơn
4201,60 GHz512 KB0021 hoặc cao hơn

 

Bộ xử lý Intel® Pentium® D

Số bộ xử lýTốc độ bộ xử lýTần số Bus hệ thốngKích thước bộ nhớ đệm L2Phiên bản BIOS
960 (sSpec SL9K7 chỉ)3,60 GHz800 MHz2x2 MB0010 hoặc cao hơn
950 (chỉ sSpec SL95V hoặc SL9K8)3,40 GHz800 MHz2x2 MB0010 hoặc cao hơn
9453,40 GHz800 MHz4MB0010 hoặc cao hơn
940 (sSpec SL95W chỉ)3,20 GHz800 MHz2x2 MB0010 hoặc cao hơn
9353,20 GHz800 MHz2x2 MB0010 hoặc cao hơn
9303 GHz800 MHz2x2 MB0010 hoặc cao hơn
9202,80 GHz800 MHz2x2 MB0010 hoặc cao hơn
9152,80 GHz800 MHz4MB0010 hoặc cao hơn
8202,80 GHz800 MHz2x1 MB0010 hoặc cao hơn
8052,66 GHz533 MHz2x1 MB0010 hoặc cao hơn

 

Bộ xử lý Intel® Pentium® 4

Số bộ xử lýTốc độ bộ xử lýTần số Bus hệ thốngKích thước bộ nhớ đệm L2Phiên bản BIOS
6613,60 GHz800 MHz2 MB0010 hoặc cao hơn
6513,40 GHz800 MHz2 MB0010 hoặc cao hơn
6503,40 GHz800 MHz2 MB0010 hoặc cao hơn
6413,20 GHz800 MHz2 MB0010 hoặc cao hơn
6403,20 GHz800 MHz2 MB0010 hoặc cao hơn
6313 GHz800 MHz2 MB0010 hoặc cao hơn
6303 GHz800 MHz2 MB0010 hoặc cao hơn
5513,40 GHz800 MHz1 MB0010 hoặc cao hơn
5413,20 GHz800 MHz1 MB0010 hoặc cao hơn
5313 GHz800 MHz1 MB0010 hoặc cao hơn
5243,06 GHz533 MHz1 MB0010 hoặc cao hơn

 

Bộ xử lý Intel® Celeron® D

Số bộ xử lýTốc độ bộ xử lýTần số Bus hệ thốngKích thước bộ nhớ đệm L2Phiên bản BIOS
3603,46 GHz533 MHz512 KB0010 hoặc cao hơn
3563,33 GHz533 MHz512 KB0010 hoặc cao hơn
3553,33 GHz533 MHz256 KB0010 hoặc cao hơn
3513,20 GHz533 MHz256 KB0010 hoặc cao hơn
3463,06 GHz533 MHz256 KB0010 hoặc cao hơn
3453,06 GHz533 MHz256 KB0010 hoặc cao hơn
3412,93 GHz533 MHz256 KB0010 hoặc cao hơn
3362,80 GHz533 MHz256 KB0010 hoặc cao hơn
3352,80 GHz533 MHz256 KB0010 hoặc cao hơn
3312,66 GHz533 MHz256 KB0010 hoặc cao hơn
3262,53 GHz533 MHz256 KB0010 hoặc cao hơn

 

Số Sspec còn được gọi là số hiệu số kỹ thuật. Chuỗi năm ký tự này (ví dụ: SL36W hoặc XL2XL) được in trên bộ xử lý và được sử dụng để xác định bộ xử lý. Bạn có thể tìm thấy con số này trên bộ xử lý hoặc trên nhãn đi kèm với bộ xử lý đóng hộp của bạn.

Thận trọng
Các bộ xử lý không được liệt kê cụ thể theo loại và tốc độ đánh giá có thể có các yêu cầu không được thiết kế của Bo mạch để bàn hỗ trợ. Việc sử dụng bộ xử lý không hỗ trợ có thể dẫn đến hoạt động không đúng, làm hư hỏng Bo mạch máy tính để bàn hoặc bộ xử lý hoặc giảm tuổi thọ sản phẩm. Trừ khi được cung cấp trong các điều khoản và điều kiện bán của Intel cho các sản phẩm đó, INTEL không chịu trách nhiệm pháp lý nào và INTEL không nhận bất cứ bảo hành rõ ràng hay ngụ ý nào, liên quan đến việc bán và/hoặc sử dụng sản phẩm INTEL, bao gồm trách nhiệm pháp lý hoặc bảo hành liên quan đến mục đích cụ thể, khả năng tiêu thụ hoặc