Hệ thống máy chủ Intel® R2216BB4GC
Thiết yếu
|
Bộ Sưu Tập Sản Phẩm
|
|
|---|---|
|
Tên mã
|
|
|
Ngày phát hành
|
Q3'12
|
|
Tình trạng
|
Discontinued
|
|
Sự ngắt quãng được mong đợi
|
Q1'13
|
|
EOL thông báo
|
Sunday, March 31, 2013
|
|
Đơn hàng cuối cùng
|
Monday, September 30, 2013
|
|
Thuộc tính biên lai cuối cùng
|
Friday, January 31, 2014
|
|
Bảo hành có giới hạn 3 năm
|
Có
|
|
Có thể mua bảo hành được mở rộng (chọn quốc gia)
|
Có
|
|
Kiểu hình thức của khung vỏ
|
2U Rack
|
|
Kích thước khung vỏ
|
17.2" x 24.75" x 3.5"
|
|
Kiểu hình thức của bo mạch
|
Custom 13.5'' x 13.5''
|
|
Bao gồm thanh ngang
|
Có
|
|
Dòng sản phẩm tương thích
|
Intel® Xeon® Processor E5-2400 Series
|
|
Chân cắm
|
Socket B2
|
|
Tấm tản nhiệt
|
2
|
|
Bao gồm tấm tản nhiệt
|
Có
|
|
Bo mạch hệ thống
|
|
|
Bo mạch chipset
|
|
|
Thị trường đích
|
Cloud/Datacenter
|
|
Bo mạch dễ Lắp
|
Có
|
|
Cấp nguồn
|
750 W
|
|
Loại bộ cấp nguồn
|
AC
|
|
Số nguồn điện được bao gồm
|
2
|
|
Quạt thừa
|
Có
|
|
Hỗ trợ nguồn điện thừa
|
Có
|
|
Bảng nối đa năng
|
Included
|
|
Các hạng mục kèm theo
|
(1) Intel® Server Board S2400BB4 with 12 DIMM support in 2U chassis (1) Standard control panel (1) Front 1 x VGA and 2 x USB on dedicated tray (1) Provision for 2 SSD mount on Air duct (16) 2.5” Hot-swap drive carriers (6) SFF8087 to SFF8087 cables (2) CPU heat sinks (5) Redundant and hot-swap cooling fans (2) risers with 3 x 8 slots (2 x FHFL, 1 x FHHL) (1) Intel® RAID C600 Upgrade Key RKSAS8 installed (enables 8 ports SATA), (1) 24 port Intel® RAID Expander RES2CV240 integrated (2) 750W AC power supply (FXX750PCRPS) (1) Full Intel® Remote Management Module AXXRMM4 (key and NIC) preinstalled (1) Value Rail AXXELVRAIL kit.
|
Thông tin bổ sung
|
Mô tả
|
A dual socket Intel® Server Board S2400BB4 integrated in a 2U chassis supporting 16 2.5” HDDs, quad 1 GbE LAN, 12 DIMMs, two 750W redundant power supplies, enterprise class I/O, Intel® RMM4, Intel® RAID Expander RES2CV240, and an C600 Upgrade Key RKSAS8.
|
|---|
Bộ nhớ & bộ lưu trữ
|
Các loại bộ nhớ
|
DDR3 ECC UDIMM 1333, RDIMM 1600, LRDIMM 1333
|
|---|---|
|
Số DIMM Tối Đa
|
12
|
|
Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ)
|
384 GB
|
|
Số lượng ổ đĩa trước được hỗ trợ
|
16
|
|
Kiểu hình thức ổ đĩa Trước
|
Hot-swap 2.5"
|
Thông số kỹ thuật GPU
|
Đồ họa tích hợp ‡
|
Có
|
|---|
Các tùy chọn mở rộng
|
PCIe x4 thế hệ 3
|
2
|
|---|---|
|
PCIe x8 thế hệ 3
|
4
|
|
Đầu nối cho Môđun Mở Rộng I/O Intel® x8 Thế Hệ 3
|
1
|
|
Đầu nối cho Mô-đun RAID tích hợp của Intel®
|
1
|
Thông số I/O
|
Số cổng USB
|
7
|
|---|---|
|
Tổng số cổng SATA
|
10
|
|
Cấu hình RAID
|
Software RAID 1,0,10 optional 5
|
|
Số cổng nối tiếp
|
2
|
|
Mạng LAN Tích hợp
|
4x 1GbE
|
|
Số cổng LAN
|
4
|
|
Hỗ trợ ổ đĩa quang
|
Có
|
|
Firewire
|
Không
|
|
Cổng SAS tích hợp
|
16
|
|
Tùy chọn ổ đĩa thể rắn USB nhúng (eUSB)
|
Có
|
|
InfiniBand* tích hợp
|
Không
|
Thông số gói
|
Cấu hình CPU tối đa
|
2
|
|---|
Các công nghệ tiên tiến
|
Hỗ trợ mô-đun quản lý từ xa Intel®
|
Có
|
|---|---|
|
BMC tích hợp với IPMI
|
IPMI 2.0
|
|
Trình quản lý nút Intel®
|
Có
|
|
Năng lượng thừa theo yêu cầu Intel®
|
Có
|
|
Công nghệ quản lý nâng cao Intel®
|
Có
|
|
Công nghệ tùy chỉnh máy chủ Intel®
|
Có
|
|
Công nghệ đảm bảo an toàn cho bản xây dựng Intel®
|
Có
|
|
Công nghệ hiệu quả năng lượng Intel®
|
Có
|
|
Công nghệ nhiệt không ồn Intel®
|
Có
|
|
Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d) ‡
|
Có
|
|
Công nghệ Lưu trữ Ma trận Intel®
|
Không
|
|
Công Nghệ Intel® Rapid Storage (Lưu Trữ Nhanh)
|
Không
|
|
Công nghệ lưu trữ nhanh Intel® phiên bản doanh nghiệp
|
Có
|
|
Phiên bản TPM
|
1.2
|
Product and performance information
Tất cả thông tin được cung cấp đều có thể thay đổi vào bất cứ lúc nào mà không cần thông báo. Intel có thể thay đổi vòng đời sản phẩm, các thông số kỹ thuật và mô tả sản phẩm vào bất cứ lúc nào mà không cần thông báo. Thông tin trong đây được cung cấp dưới hình thức “có sao nói vậy” và Intel không đưa ra bất cứ tuyên bố hay đảm bảo nào về độ chính xác của thông tin đó, cũng không đưa ra bất cứ tuyên bố hay đảm bảo nào về tính năng, lượng hàng, chức năng hay khả năng tương thích của sản phẩm được liệt kê. Vui lòng liên hệ nhà cung cấp hệ thống để biết thêm thông tin về các sản phẩm hay hệ thống cụ thể.
Intel classifications are for general, educational and planning purposes only and consist of Export Control Classification Numbers (ECCN) and Harmonized Tariff Schedule (HTS) numbers. Any use made of Intel classifications are without recourse to Intel and shall not be construed as a representation or warranty regarding the proper ECCN or HTS. Your company as an importer and/or exporter is responsible for determining the correct classification of your transaction.
Tham khảo Bảng dữ liệu để xem các định nghĩa chính thức về thuộc tính và tính năng sản phẩm.
‡
Tính năng này có thể không có sẵn trên tất cả các hệ thống máy tính. Vui lòng kiểm tra với nhà cung cấp hệ thống để xác định xem hệ thống của bạn có cung cấp tính năng này không, hoặc tham khảo thông số kỹ thuật hệ thống (bo mạch chủ, bộ xử lý, chipset, nguồn điện, ổ cứng, bộ điều khiển đồ họa, bộ nhớ, BIOS, trình điều khiển, màn hình máy ảo VMM, phần mềm nền tảng và/hoặc hệ điều hành) để biết khả năng tương thích của tính năng. Chức năng, hiệu năng và các lợi ích khác của tính năng này có thể thay đổi, tùy thuộc vào cấu hình hệ thống.
Các SKU “được thông báo” hiện chưa có. Vui lòng tham khảo ngày tung ra thị trường để biết sự sẵn có của thị trường.