Bộ Sưu Tập Sản Phẩm
Tình trạng
Launched
Ngày phát hành
Q1'12
Sự ngắt quãng được mong đợi
1H '22
Thuật in thạch bản
40 nm
TDP
12.5 W
Phạm vi nhiệt độ vận hành
0°C to 55°C
Nhiệt độ vận hành (tối đa)
55 °C
Nhiệt độ vận hành (tối thiểu)
0 °C

Thông tin bổ sung

Bảng dữ liệu
Mô tả
Fully integrated 10GBASE-T controller designed for LAN-on-Motherboard (LOM) & Converged Network Adapters (CNA)
Tóm lược về Sản phẩm

Thông số nối mạng

Cấu hình cổng
Dual
Tốc độ dữ liệu trên mỗi cổng
10GbE/1GbE/100Mb
Loại hệ thống giao diện
PCIe v2.1 (5.0 GT/s)
Giao diện dải lề NC
Hỗ trợ khung Jumbo
Tốc độ & độ rộng khe
5.0 GT/s, x8 Lane
Có hỗ trợ giao diện
100Base-T, 1000Base-T, 10GBase-T

Thông số gói

Kích thước gói
25mm x 25mm

Công nghệ ảo hóa cho kết nối Intel® Virtualization Technology for Connectivity

QoS trên chip và quản lý lưu lượng
Phân chia cổng linh hoạt
Hàng thiết bị máy ảo (VMDq)
Có khả năng PCI-SIG* SR-IOV

Các công nghệ tiên tiến

Công Nghệ Ảo Hóa cho Kết Nối Intel® (VT-c)
VMDq, SR-IOV
Kênh cáp quang trên Ethernet
MACsec IEEE 802,1 AE
IEEE 1588
Hỗ trợ theo công nghệ Intel® vPro™
Không
iWARP/RDMA
Không
Quản lý năng lượng Intel® Ethernet
Không
Công nghệ nhập/xuất dữ liệu trực tiếp Intel®
Tải xuống thông minh
Lưu trữ qua Ethernet
iSCSI, FCoE, NFS