Chuyển đến nội dung chính
Hệ thống máy chủ Intel® dòng SR1600GP

Hệ thống máy chủ Intel® SR1630GPRX

Thông số kỹ thuật

Thiết yếu

Bộ Sưu Tập Sản Phẩm
Tên mã
Ngày phát hành
Q2'10
Tình trạng
Discontinued
Sự ngắt quãng được mong đợi
Q4'12
EOL thông báo
Friday, November 30, 2012
Đơn hàng cuối cùng
Friday, May 31, 2013
Thuộc tính biên lai cuối cùng
Monday, September 30, 2013
Bảo hành có giới hạn 3 năm
Có
Có thể mua bảo hành được mở rộng (chọn quốc gia)
Có
Kiểu hình thức của khung vỏ
1U Rack
Kích thước khung vỏ
1.7" x 16.9" X 20"
Dòng sản phẩm tương thích
42926, 43565, 43522, 43130
Chân cắm
LGA1156
Bao gồm tấm tản nhiệt
Included
Bo mạch hệ thống
Bo mạch chipset
Thị trường đích
Embedded
Cấp nguồn
350 W
Loại bộ cấp nguồn
AC
Quạt thừa
Not Supported
Hỗ trợ nguồn điện thừa
Không
Các hạng mục kèm theo
(2) Fixed drive brackets; (1) Cabled front panel; (2) Fixed cooling fans; (1) Low-profile PCI Express riser; (1) Fixed 350W power supply; (2) SATA cables; (1) USB cable; (1) Optical drive assembly; (1) Processor heatsink; (1) Basic rail kit ; (1) Pair rack handles

Thông tin bổ sung

Mô tả
Highly Integrated, 1U rack solution for cost-sensitive customers

Bộ nhớ & bộ lưu trữ

Các loại bộ nhớ
DDR3 ECC UDIMM, RDIMM
Số DIMM Tối Đa
6
Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ)
32 GB
Số lượng ổ đĩa trước được hỗ trợ
2
Kiểu hình thức ổ đĩa Trước
Fixed 2.5" or 3.5"

Thông số kỹ thuật GPU

Đồ họa tích hợp ‡
Có

Các tùy chọn mở rộng

PCIe x8 thế Hệ 2.x
1
Đầu nối cho Môđun Mở Rộng I/O Intel® x4 Thế Hệ 1
1
Đầu nối cho Môđun Mở Rộng I/O Intel® x4 Thế Hệ 2
2

Thông số I/O

Số cổng USB
3
Tổng số cổng SATA
6
Cấu hình RAID
Onboard SW RAID 0, 1, 5, 10
Số cổng nối tiếp
2
Mạng LAN Tích hợp
Penta-GbE
Số cổng LAN
5
Cổng SAS tích hợp
1

Thông số gói

Cấu hình CPU tối đa
1

Các công nghệ tiên tiến

Hỗ trợ mô-đun quản lý từ xa Intel®
AXXRMM3Lite
BMC tích hợp với IPMI
IPMI 2.0
Trình quản lý nút Intel®
Không
Công nghệ quản lý nâng cao Intel®
Không
Công nghệ tùy chỉnh máy chủ Intel®
Không
Công nghệ đảm bảo an toàn cho bản xây dựng Intel®
Không
Công nghệ hiệu quả năng lượng Intel®
Không
Công nghệ nhiệt không ồn Intel®
Không
Product and performance information

Tất cả thông tin được cung cấp đều có thể thay đổi vào bất cứ lúc nào mà không cần thông báo. Intel có thể thay đổi vòng đời sản phẩm, các thông số kỹ thuật và mô tả sản phẩm vào bất cứ lúc nào mà không cần thông báo. Thông tin trong đây được cung cấp dưới hình thức “có sao nói vậy” và Intel không đưa ra bất cứ tuyên bố hay đảm bảo nào về độ chính xác của thông tin đó, cũng không đưa ra bất cứ tuyên bố hay đảm bảo nào về tính năng, lượng hàng, chức năng hay khả năng tương thích của sản phẩm được liệt kê. Vui lòng liên hệ nhà cung cấp hệ thống để biết thêm thông tin về các sản phẩm hay hệ thống cụ thể.

Intel classifications are for general, educational and planning purposes only and consist of Export Control Classification Numbers (ECCN) and Harmonized Tariff Schedule (HTS) numbers. Any use made of Intel classifications are without recourse to Intel and shall not be construed as a representation or warranty regarding the proper ECCN or HTS. Your company as an importer and/or exporter is responsible for determining the correct classification of your transaction.

Tham khảo Bảng dữ liệu để xem các định nghĩa chính thức về thuộc tính và tính năng sản phẩm.

‡ Tính năng này có thể không có sẵn trên tất cả các hệ thống máy tính. Vui lòng kiểm tra với nhà cung cấp hệ thống để xác định xem hệ thống của bạn có cung cấp tính năng này không, hoặc tham khảo thông số kỹ thuật hệ thống (bo mạch chủ, bộ xử lý, chipset, nguồn điện, ổ cứng, bộ điều khiển đồ họa, bộ nhớ, BIOS, trình điều khiển, màn hình máy ảo VMM, phần mềm nền tảng và/hoặc hệ điều hành) để biết khả năng tương thích của tính năng. Chức năng, hiệu năng và các lợi ích khác của tính năng này có thể thay đổi, tùy thuộc vào cấu hình hệ thống.

Các SKU “được thông báo” hiện chưa có. Vui lòng tham khảo ngày tung ra thị trường để biết sự sẵn có của thị trường.