Chuyển đến nội dung chính
Bộ xử lý Intel® Itanium® dòng 9300

Bộ xử lý Intel® Itanium® 9340

20M bộ nhớ đệm, 1,60 GHz, 4,80 GT/giây Intel® QPI

Thiết yếu

Bộ Sưu Tập Sản Phẩm
Tên mã
Phân đoạn thẳng
Server
Số hiệu Bộ xử lý
9340
Thuật in thạch bản
65 nm

Thông tin kỹ thuật CPU

Số lõi
4
Tổng số luồng
8
Tần số turbo tối đa
1.73 GHz
Tần số cơ sở của bộ xử lý
1.60 GHz
Bộ nhớ đệm
20 MB L3 Cache
Bus Speed
4.8 GT/s
TDP
185 W

Thông tin bổ sung

Tình trạng
Discontinued
Ngày phát hành
Q1'10
Sự ngắt quãng được mong đợi
Q2'2014
Tình trạng phục vụ
End of Servicing Lifetime
Có sẵn Tùy chọn nhúng
Không

Thông số bộ nhớ

Phần mở rộng địa chỉ vật lý
50-bit

Thông số gói

Hỗ trợ socket
FCLGA1248

Các công nghệ tiên tiến

Công nghệ Intel® Turbo Boost
1.0
Công nghệ siêu Phân luồng Intel®
Bộ hướng dẫn
Itanium 64-bit
Chuyển theo yêu cầu của Intel®
Công nghệ theo dõi nhiệt

Bảo mật & độ tin cậy

Bit vô hiệu hoá thực thi
Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x)
Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d)
Product and performance information

Tất cả thông tin được cung cấp đều có thể thay đổi vào bất cứ lúc nào mà không cần thông báo. Intel có thể thay đổi vòng đời sản phẩm, các thông số kỹ thuật và mô tả sản phẩm vào bất cứ lúc nào mà không cần thông báo. Thông tin trong đây được cung cấp dưới hình thức “có sao nói vậy” và Intel không đưa ra bất cứ tuyên bố hay đảm bảo nào về độ chính xác của thông tin đó, cũng không đưa ra bất cứ tuyên bố hay đảm bảo nào về tính năng, lượng hàng, chức năng hay khả năng tương thích của sản phẩm được liệt kê. Vui lòng liên hệ nhà cung cấp hệ thống để biết thêm thông tin về các sản phẩm hay hệ thống cụ thể.

Intel classifications are for general, educational and planning purposes only and consist of Export Control Classification Numbers (ECCN) and Harmonized Tariff Schedule (HTS) numbers. Any use made of Intel classifications are without recourse to Intel and shall not be construed as a representation or warranty regarding the proper ECCN or HTS. Your company as an importer and/or exporter is responsible for determining the correct classification of your transaction.

Tham khảo Bảng dữ liệu để xem các định nghĩa chính thức về thuộc tính và tính năng sản phẩm.

Tính năng này có thể không có sẵn trên tất cả các hệ thống máy tính. Vui lòng kiểm tra với nhà cung cấp hệ thống để xác định xem hệ thống của bạn có cung cấp tính năng này không, hoặc tham khảo thông số kỹ thuật hệ thống (bo mạch chủ, bộ xử lý, chipset, nguồn điện, ổ cứng, bộ điều khiển đồ họa, bộ nhớ, BIOS, trình điều khiển, màn hình máy ảo VMM, phần mềm nền tảng và/hoặc hệ điều hành) để biết khả năng tương thích của tính năng. Chức năng, hiệu năng và các lợi ích khác của tính năng này có thể thay đổi, tùy thuộc vào cấu hình hệ thống.

Số hiệu bộ xử lý của Intel không phải là thước đo hiệu năng. Số hiệu bộ xử lý phân biệt các tính năng có trong mỗi dòng bộ xử lý, chứ không phải giữa các dòng bộ xử lý khác nhau. Hãy truy cập vào http://www.intel.com/content/www/vn/vi/processors/processor-numbers.html để biết chi tiết.

Hệ thống và TDP Tối đa dựa trên các tình huống xấu nhất. TDP thực tế có thể thấp hơn nếu không phải tất cả các I/O dành cho chipset đều được sử dụng.

Các SKU “được thông báo” hiện chưa có. Vui lòng tham khảo ngày tung ra thị trường để biết sự sẵn có của thị trường.

Tần số turbo tối đa đề cập đến tần số bộ xử lý lõi đơn tối đa có thể đạt được với Công nghệ Intel® Turbo Boost. Truy cập vào http://www.intel.vn/content/www/vn/vi/architecture-and-technology/turbo-boost/turbo-boost-technology.html để biết thêm thông tin.

Hãy truy cập vào http://www.intel.com/content/www/vn/vi/architecture-and-technology/hyper-threading/hyper-threading-technology.html?wapkw=hyper+threading để biết thêm thông tin bao gồm chi tiết về những bộ xử lý nào hỗ trợ Công nghệ siêu Phân luồng Intel®.