Chuyển đến nội dung chính
Intel® Core™ Ultra Processors (Series 2)

Bộ xử lý Intel® Core™ Ultra 5 245KF

Bộ nhớ đệm 24M, lên đến 5,20 GHz
Intel® Core™ Ultra 5 Processor Badge. 
Includes intel.com renditions.

Thiết yếu

Bộ Sưu Tập Sản Phẩm
Tên mã
Phân đoạn thẳng
Desktop
Số hiệu Bộ xử lý
245KF
Tổng cộng TOPS cao nhất (Int8)
22
Giá đề xuất cho khách hàng
$294.00-$304.00

Thông tin kỹ thuật CPU

Số lõi
14
Số P-core
6
Số E-core
8
Số lõi tiết kiệm điện năng thấp
0
Tổng số luồng
14
Tần số turbo tối đa
5.2 GHz
Tần số Turbo tối đa của P-core
5.2 GHz
Tần số Turbo tối đa của E-core
4.6 GHz
Tần số Cơ sở của P-core
4.2 GHz
Tần số Cơ sở E-core
3.6 GHz
Bộ nhớ đệm
24 MB Intel® Smart Cache
Tổng Bộ nhớ đệm L2
26 MB
Công suất Cơ bản của Bộ xử lý
125 W
Công suất Turbo Tối đa
159 W
Tăng cường học sâu Intel® Deep Learning Boost (Intel® DL Boost)
Yes
Khung phần mềm AI được CPU hỗ trợ
OpenVINO™, WindowsML, DirectML, ONNX RT, WebNN
Công nghệ litografi của CPU
TSMC N3B

Thông tin bổ sung

Tình trạng
Launched
Ngày phát hành
Q4'24
Có sẵn Tùy chọn nhúng
No
Điều kiện sử dụng
PC/Client/Tablet
Bảng dữ liệu

Thông số bộ nhớ

Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ)
256 GB
Các loại bộ nhớ
Up to DDR5 6400 MT/s
Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa
2
Hỗ trợ Bộ nhớ ECC
No

GPU Specifications

Đầu ra đồ họa
n/a
Xe-core
0
Đồng bộ nhanh hình ảnh Intel®
No
Số màn hình được hỗ trợ
0

Thông số kỹ thuật NPU

Tên NPU
Intel® AI Boost
NPU TOPS đỉnh (Int8)
13
Hỗ trợ thưa thớt
Yes
Hỗ trợ Hiệu ứng Windows Studio
Yes
Khung phần mềm AI được NPU hỗ trợ
OpenVINO™, WindowsML, DirectML, ONNX RT, WebNN

Các tùy chọn mở rộng

Bản sửa đổi Giao diện Phương tiện truyền thông Trực tiếp (DMI)
4
Số Làn DMI Tối đa
8
Intel® Thunderbolt™ 4
No
Khả năng mở rộng
1S Only
Phiên bản PCI Express
5.0 and 4.0
Cấu hình PCI Express
Up to 1x16+2x4, 2x8+2x4, 1x8+4x4
Số cổng PCI Express tối đa
24

Thông số gói

Hỗ trợ socket
FCLGA1851
Thông số giải pháp Nhiệt
PCG 2020A
Nhiệt độ vận hành tối đa
105 °C
Kích thước gói
45 mm x 37.5 mm

Các công nghệ tiên tiến

Intel® Gaussian & Neural Accelerator
3.5
Intel® Thread Director
Yes
Công Nghệ Intel® Speed Shift
Yes
Công nghệ Intel® Turbo Boost
2.0
Công nghệ siêu Phân luồng Intel®
No
Intel® 64
Yes
Bộ hướng dẫn
64-bit
Phần mở rộng bộ hướng dẫn
Intel® SSE4.1, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2
Trạng thái chạy không
Yes
Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao
Yes
Công nghệ theo dõi nhiệt
Yes
Intel® Volume Management Device (VMD)
Yes

Bảo mật & độ tin cậy

Intel® Threat Detection Technology (TDT)
Yes
Intel® Active Management Technology (AMT)
No
Intel® Standard Manageability (ISM)
Yes
Intel® Remote Platform Erase (RPE)
No
Intel® One-Click Recovery
No
Khóa bảo mật
Yes
Công nghệ Thực thi Luồng điều khiển Intel®
Yes
Intel® Total Memory Encryption - Multi Key
No
Intel® AES New Instructions
Yes
Công nghệ Intel® Trusted Execution
Yes
Bit vô hiệu hoá thực thi
Yes
Intel® OS Guard
Yes
Intel® Boot Guard
Yes
Điều khiển thực thi dựa trên chế độ (MBEC)
Yes
Chương trình nền ảnh cố định Intel® (SIPP)
No
Công nghệ Ảo hóa Intel® với Redirect Protection (VT-rp)
No
Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x)
Yes
Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d)
Yes
Intel® VT-x với bảng trang mở rộng
Yes
Product and performance information

Tất cả thông tin được cung cấp đều có thể thay đổi vào bất cứ lúc nào mà không cần thông báo. Intel có thể thay đổi vòng đời sản phẩm, các thông số kỹ thuật và mô tả sản phẩm vào bất cứ lúc nào mà không cần thông báo. Thông tin trong đây được cung cấp dưới hình thức “có sao nói vậy” và Intel không đưa ra bất cứ tuyên bố hay đảm bảo nào về độ chính xác của thông tin đó, cũng không đưa ra bất cứ tuyên bố hay đảm bảo nào về tính năng, lượng hàng, chức năng hay khả năng tương thích của sản phẩm được liệt kê. Vui lòng liên hệ nhà cung cấp hệ thống để biết thêm thông tin về các sản phẩm hay hệ thống cụ thể.

Intel classifications are for general, educational and planning purposes only and consist of Export Control Classification Numbers (ECCN) and Harmonized Tariff Schedule (HTS) numbers. Any use made of Intel classifications are without recourse to Intel and shall not be construed as a representation or warranty regarding the proper ECCN or HTS. Your company as an importer and/or exporter is responsible for determining the correct classification of your transaction.

Tham khảo Bảng dữ liệu để xem các định nghĩa chính thức về thuộc tính và tính năng sản phẩm.

Tính năng này có thể không có sẵn trên tất cả các hệ thống máy tính. Vui lòng kiểm tra với nhà cung cấp hệ thống để xác định xem hệ thống của bạn có cung cấp tính năng này không, hoặc tham khảo thông số kỹ thuật hệ thống (bo mạch chủ, bộ xử lý, chipset, nguồn điện, ổ cứng, bộ điều khiển đồ họa, bộ nhớ, BIOS, trình điều khiển, màn hình máy ảo VMM, phần mềm nền tảng và/hoặc hệ điều hành) để biết khả năng tương thích của tính năng. Chức năng, hiệu năng và các lợi ích khác của tính năng này có thể thay đổi, tùy thuộc vào cấu hình hệ thống.

Số hiệu bộ xử lý của Intel không phải là thước đo hiệu năng. Số hiệu bộ xử lý phân biệt các tính năng có trong mỗi dòng bộ xử lý, chứ không phải giữa các dòng bộ xử lý khác nhau. Hãy truy cập vào http://www.intel.com/content/www/vn/vi/processors/processor-numbers.html để biết chi tiết.

Giá đề xuất cho khách hàng (RCP) là hướng dẫn về giá chỉ dành cho sản phẩm của Intel và có thể thay đổi mà không cần thông báo. Danh sách RCP không phải là báo giá chính thức của Intel. Giá tại điểm bán hàng tùy thuộc vào nhiều yếu tố, bao gồm nhưng không giới hạn ở thuế quan và thuế địa phương. Tình trạng sẵn có của các chương trình khuyến mãi khác nhau. Khách hàng có thể liên hệ với (các) nhà bán lẻ hoặc nhà phân phối ưa thích của họ để biết thông tin về tình trạng sẵn có và giá cả.

Các SKU “được thông báo” hiện chưa có. Vui lòng tham khảo ngày tung ra thị trường để biết sự sẵn có của thị trường.

Tần số turbo tối đa đề cập đến tần số bộ xử lý lõi đơn tối đa có thể đạt được với Công nghệ Intel® Turbo Boost. Truy cập vào http://www.intel.vn/content/www/vn/vi/architecture-and-technology/turbo-boost/turbo-boost-technology.html để biết thêm thông tin.

Hãy truy cập vào http://www.intel.com/content/www/vn/vi/architecture-and-technology/hyper-threading/hyper-threading-technology.html?wapkw=hyper+threading để biết thêm thông tin bao gồm chi tiết về những bộ xử lý nào hỗ trợ Công nghệ siêu Phân luồng Intel®.

Bộ xử lý hỗ trợ điện toán 64-bit trên kiến trúc Intel® yêu cầu BIOS hỗ trợ kiến trúc 64 của Intel.

Một số sản phẩm có thể hỗ trợ Hướng dẫn mới của AES với cập nhật Cấu hình bộ xử lý, đặc biệt, i7-2630QM/i7-2635QM, i7-2670QM/i7-2675QM, i5-2430M/i5-2435M, i5-2410M/i5-2415M. Vui lòng liên hệ OEM để biết BIOS bao gồm bản cập nhật Cấu hình bộ xử lý mới nhất.