Chuyển đến nội dung chính
Bộ xử lý Intel® Core™ i7 Thế hệ thứ 13

Bộ xử lý Intel® Core™ i7-13705H

Bộ nhớ đệm 24M, lên đến 5,00 GHz
Includes intel.com renditions 

Core i7 badge

Thiết yếu

Bộ Sưu Tập Sản Phẩm
Tên mã
Phân đoạn thẳng
Mobile
Số hiệu Bộ xử lý
i7-13705H
Thuật in thạch bản
Intel 7

Thông tin kỹ thuật CPU

Số lõi
14
Số P-core
6
Số E-core
8
Tổng số luồng
20
Tần số turbo tối đa
5.00 GHz
Tần Số Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0
5.00 GHz
Tần số Turbo tối đa của P-core
5.00 GHz
Tần số Turbo tối đa của E-core
3.70 GHz
Bộ nhớ đệm
24 MB Intel® Smart Cache
Công suất Cơ bản của Bộ xử lý
45 W
Công suất Turbo Tối đa
115 W
Công suất Được đảm bảo Tối thiểu
35 W
Tăng cường học sâu Intel® Deep Learning Boost (Intel® DL Boost)

Thông tin bổ sung

Tình trạng
Launched
Ngày phát hành
Q1'23
Có sẵn Tùy chọn nhúng
Không
Bảng dữ liệu

Thông số bộ nhớ

Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ)
64 GB
Các loại bộ nhớ
Up to DDR5 5200 MT/s
Up to DDR4 3200 MT/s
Up to LPDDR5/x 6400 MT/s
Up to LPDDR4x 4267 MT/s
Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa
2
Hỗ trợ Bộ nhớ ECC
Không

GPU Specifications

GPU Name
Intel® Iris® Xe Graphics eligible
Tần số động tối đa đồ họa
1.50 GHz
Đầu ra đồ họa
eDP 1.4b, DP 1.4a, HDMI 2.1
Đơn Vị Thực Thi
96
Độ Phân Giải Tối Đa (HDMI)‡
4096 x 2304 @ 60Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (DP)‡
7680 x 4320 @ 60Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (eDP - Integrated Flat Panel)‡
4096 x 2304 @ 120Hz
Hỗ Trợ DirectX*
12.1
Hỗ Trợ OpenGL*
4.6
Hỗ trợ OpenCL*
3.0
Multi-Format Codec Engines
2
Đồng bộ nhanh hình ảnh Intel®
Số màn hình được hỗ trợ
4
ID Thiết Bị
0xA7A0

Các tùy chọn mở rộng

Intel® Thunderbolt™ 4
Bản sửa đổi của Bộ vi xử lý PCIe
Gen 5
Bản sửa đổi Chipset / PCH PCIe
Gen 3

Thông số gói

Hỗ trợ socket
FCBGA1792
Cấu hình CPU tối đa
1
TJUNCTION
100°C
Nhiệt độ vận hành tối đa
100 °C
Kích thước gói
40 mm x 25 mm

Các công nghệ tiên tiến

Intel® Gaussian & Neural Accelerator
3.0
Intel® Thread Director
Intel® Smart Sound Technology
Intel® Wake on Voice
Âm Thanh Độ Trung Thực Cao của Intel®
MIPI SoundWire*
1.2
Công nghệ Intel® Adaptix™
Công Nghệ Intel® Speed Shift
Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0
Công nghệ siêu Phân luồng Intel®
Bộ hướng dẫn
64-bit
Phần mở rộng bộ hướng dẫn
Intel® SSE4.1, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2
Công nghệ theo dõi nhiệt
Truy cập bộ nhớ linh hoạt Intel®
Intel® Volume Management Device (VMD)

Bảo mật & độ tin cậy

Công nghệ Intel® Trusted Execution
Intel® OS Guard
Intel® Boot Guard
Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x)
Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d)
Intel® VT-x với bảng trang mở rộng
Product and performance information

Tất cả thông tin được cung cấp đều có thể thay đổi vào bất cứ lúc nào mà không cần thông báo. Intel có thể thay đổi vòng đời sản phẩm, các thông số kỹ thuật và mô tả sản phẩm vào bất cứ lúc nào mà không cần thông báo. Thông tin trong đây được cung cấp dưới hình thức “có sao nói vậy” và Intel không đưa ra bất cứ tuyên bố hay đảm bảo nào về độ chính xác của thông tin đó, cũng không đưa ra bất cứ tuyên bố hay đảm bảo nào về tính năng, lượng hàng, chức năng hay khả năng tương thích của sản phẩm được liệt kê. Vui lòng liên hệ nhà cung cấp hệ thống để biết thêm thông tin về các sản phẩm hay hệ thống cụ thể.

Intel classifications are for general, educational and planning purposes only and consist of Export Control Classification Numbers (ECCN) and Harmonized Tariff Schedule (HTS) numbers. Any use made of Intel classifications are without recourse to Intel and shall not be construed as a representation or warranty regarding the proper ECCN or HTS. Your company as an importer and/or exporter is responsible for determining the correct classification of your transaction.

Tham khảo Bảng dữ liệu để xem các định nghĩa chính thức về thuộc tính và tính năng sản phẩm.

Tính năng này có thể không có sẵn trên tất cả các hệ thống máy tính. Vui lòng kiểm tra với nhà cung cấp hệ thống để xác định xem hệ thống của bạn có cung cấp tính năng này không, hoặc tham khảo thông số kỹ thuật hệ thống (bo mạch chủ, bộ xử lý, chipset, nguồn điện, ổ cứng, bộ điều khiển đồ họa, bộ nhớ, BIOS, trình điều khiển, màn hình máy ảo VMM, phần mềm nền tảng và/hoặc hệ điều hành) để biết khả năng tương thích của tính năng. Chức năng, hiệu năng và các lợi ích khác của tính năng này có thể thay đổi, tùy thuộc vào cấu hình hệ thống.

Số hiệu bộ xử lý của Intel không phải là thước đo hiệu năng. Số hiệu bộ xử lý phân biệt các tính năng có trong mỗi dòng bộ xử lý, chứ không phải giữa các dòng bộ xử lý khác nhau. Hãy truy cập vào http://www.intel.com/content/www/vn/vi/processors/processor-numbers.html để biết chi tiết.

Các SKU “được thông báo” hiện chưa có. Vui lòng tham khảo ngày tung ra thị trường để biết sự sẵn có của thị trường.

Đồ họa Intel® Arc™ chỉ khả dụng trên một số hệ thống sử dụng bộ xử lý Intel® Core™ Ultra chuỗi V được chọn lọc có thiết kế tản nhiệt hệ thống đủ điều kiện, hoặc các hệ thống hỗ trợ bộ xử lý Intel® Core™ Ultra chuỗi H có bộ nhớ hệ thống tối thiểu 16GB trong cấu hình kênh đôi. Yêu cầu hỗ trợ OEM. Các cấu hình hệ thống hỗ trợ bộ xử lý Intel® Core™ Ultra khác có Đồ họa Intel®. Liên hệ với OEM hoặc đại lý bán lẻ để biết chi tiết cấu hình hệ thống.

Chỉ Đồ họa Intel® Iris® Xe: để sử dụng thương hiệu Intel® Iris® Xe, hệ thống phải được lắp bộ nhớ 128 bit (kênh đôi). Nếu không, hãy sử dụng thương hiệu UHD Intel®.

Hãy truy cập vào http://www.intel.com/content/www/vn/vi/architecture-and-technology/hyper-threading/hyper-threading-technology.html?wapkw=hyper+threading để biết thêm thông tin bao gồm chi tiết về những bộ xử lý nào hỗ trợ Công nghệ siêu Phân luồng Intel®.