Chuyển đến nội dung chính
Đồ họa Intel® Arc™ Chuỗi A

Đồ họa Intel® Arc™ A310

Intel Arc Straight product badge with transparent background. Includes embedded 16x9, 4x3, 1x1 renditions.

Thiết yếu

Bộ Sưu Tập Sản Phẩm
Mã Sản phẩm
A310
Tên mã
Vi cấu trúc
Xe HPG
Loại Thuật In Thạch Bản
TSMC N6
Phân đoạn thẳng
Desktop
Tình trạng
Launched
Ngày phát hành
Q3'22
Có sẵn Tùy chọn nhúng
No

Thông số kỹ thuật GPU

Xe-core
6
Lát cắt Kết xuất
2
Đơn vị dò tia
6
Công cụ Intel® Xe Matrix Extensions (Intel® XMX)
96
Công cụ vector Xe
96
Xung nhịp Đồ họa
2000 MHz
GPU TOPS đỉnh (Int8)
52
TBP
75 W
Xung nhịp Đồ họa - LP
1000 MHz
TBP - LP
40W - 75W
Cấu hình PCI Express
Up to PCI Express 4.0 x8 (x16 slot required)
ID Thiết Bị
0x56A6

Thông số bộ nhớ

Bộ nhớ băng thông cao chuyên dụng
4 GB
Loại bộ nhớ
GDDR6
Mạch ghép nối bộ nhớ đồ họa
64 bit
Băng thông bộ nhớ đồ họa
124 GB/s
Tốc độ bộ nhớ đồ họa
15.5 Gbps

Thông số I/O

Số màn hình được hỗ trợ
4
Đầu ra Đồ họa
eDP* 1.4, DP 2.0 up to UHBR 10**, HDMI* 2.1, HDMI* 2.0b
Độ phân giải tối đa (HDMI)
4096 x 2160@60Hz
Độ phân giải tối đa (DP)
7680 x 4320@60Hz

Tính năng

Mã hóa/giải mã phần cứng H.264
Mã hóa/giải mã phần cứng H.265 (HEVC)
Mã hóa/giải mã AV1

Công nghệ được hỗ trợ

Dò tia
Hỗ trợ oneAPI
Yes
Hỗ trợ OpenVINO™
Yes
Hỗ trợ DirectX*
DirectX 12 Ultimate
Hỗ trợ Vulkan*
1.3
Hỗ trợ OpenGL*
Up to 4.6
Hỗ trợ OpenCL*
3.0
Multi-Format Codec Engines
2
Đồng bộ thích ứng

Công nghệ Intel® Deep Link

Siêu Điện toán Intel® Deep Link
Siêu Mã hóa Intel® Deep Link
Hỗ trợ Truyền phát Intel® Deep Link
Product and performance information

Tất cả thông tin được cung cấp đều có thể thay đổi vào bất cứ lúc nào mà không cần thông báo. Intel có thể thay đổi vòng đời sản phẩm, các thông số kỹ thuật và mô tả sản phẩm vào bất cứ lúc nào mà không cần thông báo. Thông tin trong đây được cung cấp dưới hình thức “có sao nói vậy” và Intel không đưa ra bất cứ tuyên bố hay đảm bảo nào về độ chính xác của thông tin đó, cũng không đưa ra bất cứ tuyên bố hay đảm bảo nào về tính năng, lượng hàng, chức năng hay khả năng tương thích của sản phẩm được liệt kê. Vui lòng liên hệ nhà cung cấp hệ thống để biết thêm thông tin về các sản phẩm hay hệ thống cụ thể.

Intel classifications are for general, educational and planning purposes only and consist of Export Control Classification Numbers (ECCN) and Harmonized Tariff Schedule (HTS) numbers. Any use made of Intel classifications are without recourse to Intel and shall not be construed as a representation or warranty regarding the proper ECCN or HTS. Your company as an importer and/or exporter is responsible for determining the correct classification of your transaction.

Tham khảo Bảng dữ liệu để xem các định nghĩa chính thức về thuộc tính và tính năng sản phẩm.

Tính năng này có thể không có sẵn trên tất cả các hệ thống máy tính. Vui lòng kiểm tra với nhà cung cấp hệ thống để xác định xem hệ thống của bạn có cung cấp tính năng này không, hoặc tham khảo thông số kỹ thuật hệ thống (bo mạch chủ, bộ xử lý, chipset, nguồn điện, ổ cứng, bộ điều khiển đồ họa, bộ nhớ, BIOS, trình điều khiển, màn hình máy ảo VMM, phần mềm nền tảng và/hoặc hệ điều hành) để biết khả năng tương thích của tính năng. Chức năng, hiệu năng và các lợi ích khác của tính năng này có thể thay đổi, tùy thuộc vào cấu hình hệ thống.

Các SKU “được thông báo” hiện chưa có. Vui lòng tham khảo ngày tung ra thị trường để biết sự sẵn có của thị trường.