Bộ Sưu Tập Sản Phẩm
Bộ Intel® NUC với bộ xử lý Intel® Core™ thế hệ thứ 9
Tình trạng
Launched
Ngày phát hành
Q1'20
Các Hệ Điều Hành Được Hỗ Trợ
Windows 11, 64-bit*, Windows 10, 64-bit*
Số Bảng
NUC9i5QNB
Kiểu hình thức của bo mạch
PCIe
Kiểu hình thức ổ đĩa Trong
M.2 SSD
Số lượng ổ đĩa trong được hỗ trợ
3
Thuật in thạch bản
14 nm
Giá đề xuất cho khách hàng
$945.02 - $947.49
Điều kiện hợp lệ nền tảng Intel® vPro™
Không
Số lõi
4
Số luồng
8
Tần số cơ sở của bộ xử lý
2.40 GHz
Tần số turbo tối đa
4.10 GHz
Thời hạn bảo hành
3 yrs

Thông tin bổ sung

Có sẵn Tùy chọn nhúng
Không
Bảng dữ liệu

Bộ nhớ & bộ lưu trữ

Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ)
64 GB
Các loại bộ nhớ
DDR4 2666 MHz 1.2V SO-DIMM
Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa
2
Băng thông bộ nhớ tối đa
42.6 GB/s
Số DIMM Tối Đa
2
Hỗ trợ Bộ nhớ ECC
Không

Đồ họa Bộ xử lý

Đồ họa tích hợp
Đầu ra đồ họa
2x Thunderbolt 3, HDMI 2.0a
Số màn hình được hỗ trợ
3
Đồ họa rời
Via PCIe add-in card(s)

Các tùy chọn mở rộng

Phiên bản PCI Express
Gen3
Cấu hình PCI Express
2x M.2 PCIe X4 slots (PCH), 1x M.2 PCIe X4 slot (CPU)
Double-wide PCIe X16 (CPU) slot shared with PCIe X4 (CPU) slot, 8" max card length
PCIe x4 thế hệ 3
1
PCIe x16 thế hệ 3
1
Khe Cắm Thẻ Nhớ Có Thể Tháo Rời
SDXC with UHS-II support
Kha Cắm Thẻ M.2 (bộ nhớ)
2x via PCH + 1x via CPU (NVMe)

Thông số I/O

Số cổng USB
11
Cấu hình USB
4x rear USB 3.1g2, 2x Thunderbolt 3 (USB 3.1g2), 2x front USB 3.1g2, 2x USB 2.0 via internal headers, 1x USB 2.0 internal
Phiên bản chỉnh sửa USB
3.1 Gen2, 2.0
Cấu hình USB 2.0 (Bên Ngoài + Bên Trong)
3x int.
Tổng số cổng SATA
3
Số cổng SATA 6.0 Gb/giây tối đa
3
Cấu hình RAID
2x M.2 SATA/PCIe SSD, SATA header (RAID-0 RAID-1)
Âm thanh (kênh sau + kênh trước)
7.1 digital; L+R+mic (F); L+R+TOSLINK (R)
Mạng LAN Tích hợp
Intel® Ethernet Connection i219-LM and i210-AT
Tích hợp Wireless
Intel® Wi-Fi 6 AX200
Bluetooth tích hợp
Kết nối ra S/PDIF
TOSLINK
Các Đầu Bổ Sung
CEC, 2x USB2.0, FRONT_PANEL
Số lượng cổng Thunderbolt™ 3
2x Thunderbolt™ 3

Thông số gói

Kích thước khung vỏ
238 x 216 x 96mm

Các công nghệ tiên tiến

Hỗ trợ bộ nhớ Intel® Optane™
Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d)
Điều kiện hợp lệ nền tảng Intel® vPro™
Không
TPM
Công Nghệ Intel® Rapid Storage (Lưu Trữ Nhanh)
Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x)
Công nghệ Intel® Platform Trust (Intel® PTT)

Bảo mật & độ tin cậy

Intel® AES New Instructions