So sánh ngay

Thông số kỹ thuật

Thiết yếu

Phân đoạn thẳng
Server
Số hiệu Bộ xử lý
6252
Tình trạng
Launched
Ngày phát hành
Q2'19
Thuật in thạch bản
14 nm

Hiệu năng

Số lõi
24
Số luồng
48
Tần số cơ sở của bộ xử lý
2.10 GHz
Tần số turbo tối đa
3.70 GHz
Bộ nhớ đệm
35.75 MB
Số lượng liên kết UPI
3
TDP
150 W

Thông tin bổ sung

Có sẵn Tùy chọn nhúng
Không

Thông số bộ nhớ

Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ)
1 TB
Các loại bộ nhớ
DDR4-2933
Tốc Độ Bộ Nhớ Tối Đa
2933 MHz
Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa
6
Hỗ trợ Bộ nhớ ECC

Các tùy chọn mở rộng

Khả năng mở rộng
4S
Phiên bản PCI Express
3.0
Số cổng PCI Express tối đa
48

Thông số gói

Hỗ trợ socket
FCLGA3647
TCASE
86°C
Kích thước gói
76.0mm x 56.5mm

Các công nghệ tiên tiến

Công Nghệ Intel® Speed Shift
Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0
Không
Công nghệ Intel® Turbo Boost
2.0
Điều kiện hợp lệ nền tảng Intel® vPro™
Công nghệ siêu Phân luồng Intel®
Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x)
Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d)
Intel® VT-x với bảng trang mở rộng
Intel® TSX-NI
Intel® 64
Phần mở rộng bộ hướng dẫn
Intel® SSE4.2, Intel® AVX, Intel® AVX2, Intel® AVX-512
Số lượng đơn vị FMA AVX-512
2
Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao
Intel® Volume Management Device (VMD)

Bảo mật & độ tin cậy

Intel® AES New Instructions
Công nghệ Intel® Trusted Execution
Bit vô hiệu hoá thực thi
Công nghệ Intel® Run Sure
Điều Khiển Thực Thi Theo Từng Chế Độ (MBE)

Nhận xét

Địa điểm bán


Xem danh sách các công ty cung cấp hệ thống máy tính hoạt động trên nền tảng dòng bộ xử lý Vàng Intel® Xeon®.

Tính năng và lợi ích

Tối ưu hóa theo Khối lượng Công việc

Được phát triển trên công nghệ xử lý 14 nm, dòng bộ xử lý Vàng Intel® Xeon® 6000 có đến 22 lõi/44 luồng trên mỗi khe cắm, đem lại hiệu năng cao hơn.

Nâng cao Hiệu năng

Phần mềm được cải tiến với tập lệnh Mở Rộng Vector Nâng Cao 512 Intel® (Intel® AVX-512), giúp bạn gia tăng hiệu năng xử lý dữ liệu thông qua 512 “làn”. Cho phép xử lý đến 512 bit dữ liệu chỉ bằng một lệnh duy nhất. Khả năng xử lý nhanh hơn này đưa điện toán lên tầm cao mới khó tin. Với sự hỗ trợ cho đến hai kênh Intel AVX-512, dòng bộ xử lý Vàng Intel® Xeon® 6000 tạo ra một tầm cao mới cho điện toán để xử lý các dịch vụ và khối lượng công việc đòi hỏi khắt khe nhất.

Tăng cường Phần cứng-Nâng cao Độ tin cậy

Trải nghiệm sự khác biệt mà Intel đem đến qua độ tin cậy, độ khả dụng và khả năng bảo trì (RAS) được nâng cao nhờ phần cứng ở các giải pháp dựa trên dòng bộ xử lý Vàng Intel® Xeon® 5000.

Công nghệ liên quan

Mở Rộng Vector Nâng Cao 512 Intel® (Intel® AVX-512)

Với phép toán dấu chấm động trên mỗi chu kỳ xung nhịp nhiều gấp đôi so với tập lệnh xử lý véc tơ nâng cao Intel® Advanced Vector Extensions 2 (Intel® AVX2)1 thế hệ trước, tăng cường hiệu năng cho các tác vụ tính toán đòi hỏi khắt khe nhất ở các ứng dụng như dựng mô hình và mô phỏng, phân tích dữ liệu và học máy, nén dữ liệu, ảo hóa cũng như tạo nội dung kỹ thuật số.

Tìm hiểu thêm

Công nghệ Intel® Run Sure Tiên tiến

Những cải tiến mới giúp nâng cao RAS (độ tin cậy, độ khả dụng và khả năng bảo trì) cũng như thời gian hoạt động của máy chủ cho các khối lượng công việc quan trọng nhất của bạn. Các chức năng có phần cứng hỗ trợ giúp chẩn đoán và phục hồi từ những lỗi nghiêm trọng trước đó, đồng thời giúp đảm bảo sự nguyên vẹn của dữ liệu trong hệ thống con của bộ nhớ.

Tìm hiểu thêm

Công Cụ Quản Lý Khối Lượng Intel® (Intel® VMD)

Cung cấp một giải pháp thông dụng, cực kỳ hữu ích để xử lý vấn đề "tháo lắp nóng" và quản lý LED cho SSD NVMe-based (SSD Intel® Optane™ và SSD Intel® 3D NAND).

Tìm hiểu thêm

Cơ Sở Hạ Tầng Tin Cậy Intel®

Một bộ gồm các công nghệ bảo mật nền tảng giúp xử lý vô số mối đe dọa bảo mật đang ngày càng tăng và phát triển khắp các cơ sở hạ tầng thực và ảo.

Tìm hiểu thêm

Điểm chuẩn của bộ xử lý Intel® Xeon® có thể mở rộng


Xem tốc độ, hiệu năng, kỷ lục thế giới và thông tin cấu hình đầy đủ.

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

Tính năng này có thể không có sẵn trên tất cả các hệ thống máy tính. Vui lòng kiểm tra với nhà cung cấp hệ thống để xác định xem hệ thống của bạn có cung cấp tính năng này không, hoặc tham khảo thông số kỹ thuật hệ thống (bo mạch chủ, bộ xử lý, chipset, nguồn điện, ổ cứng, bộ điều khiển đồ họa, bộ nhớ, BIOS, trình điều khiển, màn hình máy ảo VMM, phần mềm nền tảng và/hoặc hệ điều hành) để biết khả năng tương thích của tính năng. Chức năng, hiệu năng và các lợi ích khác của tính năng này có thể thay đổi, tùy thuộc vào cấu hình hệ thống.
1

Benchmark results were obtained prior to implementation of recent software patches and firmware updates intended to address exploits referred to as "Spectre" and "Meltdown". Implementation of these updates may make these results inapplicable to your device or system.

Software and workloads used in performance tests may have been optimized for performance only on Intel® microprocessors. Performance tests, such as SYSmark* and MobileMark*, are measured using specific computer systems, components, software, operations and functions. Any change to any of those factors may cause the results to vary. You should consult other information and performance tests to assist you in fully evaluating your contemplated purchases, including the performance of that product when combined with other products. For more complete information visit https://www.intel.vn/benchmarks.