Gia tăng kiến thức chuyên sâu có thể áp dụng được, tin tưởng vào khả năng bảo mật nhờ phần cứng và tích cực triển khai cung cấp dịch vụ với bộ xử lý Intel® Xeon® Có Thể Nâng Cấp. Hỗ trợ cơ sở hạ tầng đám mây lai và các ứng dụng đòi hỏi khắt khe nhất, bao gồm phân tích trong bộ nhớ, trí tuệ nhân tạo, lái xe tự động, điện toán hiệu năng cao (HPC) và chuyển đổi mạng.

Khám phá các lợi ích của nền tảng ›

Bộ xử lý Intel® Xeon® Platinum

  • Đòi hỏi khắt khe, trí tuệ nhân tạo có vai trò trọng yếu, phân tích, khối lượng công việc đám mây lai
  • Hiệu năng tốt nhất
  • Khả năng nâng cấp 2, 4, 8 khe cắm trở lên

Bộ xử lý Intel® Xeon® Gold

  • Hiệu năng được tối ưu hóa theo khối lượng công việc, độ tin cậy được nâng cao
  • Tốc độ bộ, dung lượng và liên kết
  • Khả năng nâng cấp 2-4 khe cắm nâng cao

Bộ xử lý Intel® Xeon® Silver

  • Hiệu năng và hiệu quả điện năng cần thiết
  • Tốc độ bộ nhớ được cải thiện
  • Điện toán, mạng và bộ lưu trữ tầm trung

Bộ xử lý Intel® Xeon® Bronze

  • Hiệu năng trong tầm tay cho doanh nghiệp nhỏ và nhu cầu lưu trữ cơ bản
  • Bảo mật cải tiến nhờ phần cứng
  • Khả năng nâng cấp 2 khe cắm đáng tin cậy

Làm việc hiệu quả hơn khi đầu tư vào đám mây

Mang lại hiệu năng mạnh mẽ, xứng đáng mỗi đồng bạn đầu tư cho công nghệ Intel®. Khối lượng công việc quan trọng cần nhiều dữ liệu như cơ sở dữ liệu, điện toán hiệu năng cao (HPC) và web đạt hiệu quả tốt hơn với tổng chi phí sở hữu đầu tư vào đám mây hoạt động bằng kiến trúc Intel® thấp hơn.1 2 3 4 5

Hiệu năng cao hơn 2,84 lần

Hiệu năng trên mỗi đồng cao hơn đến 2,84 lần khi xử lý khối lượng công việc của cơ sở dữ liệu, bao gồm HammerDB PostgreSQL* và MongoDB*.1

Tìm hiểu thêm

Hiệu năng cao hơn 4,15 lần

Hiệu năng trên mỗi đồng cao hơn đến 4,15 lần khi xử lý LINPACK* và LAMMPS* hiệu năng cao.2

Tìm hiểu thêm

Hiệu năng cao hơn 1,74 lần

Hiệu năng trên mỗi đồng cao hơn khi xử lý Server-Side Java và hiệu năng trên mỗi đồng cao hơn 1,74 lần khi xử lý WordPress PHP/HHVM.3

Tìm hiểu thêm

Hiệu năng cao hơn 2,25 lần

Hiệu năng trên mỗi đồng cao hơn 2,25 lần khi xử lý các ứng dụng cần sử dụng băng thông bộ nhớ.4

Tìm hiểu thêm

Danh mục sản phẩm tập trung vào dữ liệu của Intel

Di chuyển nhanh hơn

Di chuyển dữ liệu nhanh hơn với Ethernet Intel®

Di chuyển dữ liệu nhanh hơn và rút ngắn thời gian cung cấp dịch vụ và các chức năng mới với Ethernet Intel®.

Tìm hiểu thêm về Ethernet Intel® ›

Lưu trữ nhiều hơn

Cải tiến đặc biệt nhất

Tối ưu hóa, lưu trữ và di chuyển những bộ dữ liệu lớn hơn và phức tạp hơn bằng công nghệ Intel® Optane™ DC. Cải tiến mang tính cách mạng này hiện đã có ở nhiều sản phẩm và giải pháp, lấp đầy những khoảng trống quan trọng trong hệ thống phân cấp của bộ lưu trữ và bộ nhớ, mang đến bộ nhớ không đổi, nhóm bộ nhớ lớn, giúp lưu nhanh vào bộ nhớ cache và bộ lưu trữ.

Bộ nhớ không đổi dành cho trung tâm dữ liệu Intel® Optane™ ›

Ổ cứng thể rắn dành cho trung tâm dữ liệu Intel® Optane™ ›

Xử lý mọi thứ

Hiệu năng thúc đẩy thu thập thông tin chuyên sâu

Những nền tảng được tối ưu theo khối lượng công việc hàng đầu trong ngành của Intel (cùng với chức năng tăng tốc AI tích hợp) tạo thành nền tảng hiệu năng mượt mà, góp phần đẩy nhanh hiệu quả đổi mới của dữ liệu, từ đa đám mây đến thiết bị biên thông minh và ngược lại.

Bộ xử lý Intel® Xeon® ›

Intel® FPGA ›

Nền tảng Intel® Xeon® Có Thể Nâng Cấp: Cơ sở để đổi mới tập trung vào dữ liệu

Những đổi mới nền tảng mang tính đột phá dành để đổi mới kỹ thuật số.

Hiệu năng thúc đẩy thu thập thông tin chuyên sâu

Bộ xử lý Intel® Xeon® Có Thể Nâng Cấp thế hệ thứ 2 mang đến hiệu năng được tối ưu theo khối lượng công việc hàng đầu trong ngành (cùng với chức năng tăng tốc AI tích hợp) tạo thành nền tảng hiệu năng mượt mà, góp phần đẩy nhanh hiệu quả đổi mới của dữ liệu, từ đa đám mây đến thiết bị biên thông minh và ngược lại.

Xem điểm chuẩn nền tảng

Khả năng phục hồi của doanh nghiệp với bảo mật tăng cường nhờ phần cứng

Cải thiện bảo vệ dữ liệu bằng thiết kế. Khả năng bảo mật tăng cường nhờ phần cứng của Intel giúp ngăn chặn những cuộc tấn công độc hại, đồng thời duy trì hiệu năng và tính toàn vẹn của khối lượng công việc. Hiệu quả mã hóa nhằm cung cấp dịch vụ dữ liệu đáng tin cậy trong quá trình lưu trữ, sử dụng và chuyển đổi dữ liệu.

Thư viện bảo mật Intel® Security Libraries dành cho trung tâm dữ liệu (Intel® SecL - DC)

Xây dựng cơ sở hạ tầng tin cậy

Cung cấp dịch vụ nhanh nhạy

Những đổi mới nền tảng và ảo hóa tăng cường nhờ phần cứng trong lĩnh vực điện toán, mạng và lưu trữ đều hỗ trợ cho loại bộ nhớ cải tiến mới, là nguồn lực cho đa đám mây có khả năng nâng cấp, linh hoạt và hiệu quả về mặt chi phí, nhằm mang đến những trải nghiệm B2B và B2C ấn tượng.

Công nghệ quản lý hạ tầng Intel® Infrastructure Management

Đổi mới khối lượng công việc tập trung vào dữ liệu trọng yếu

Xem cách thức bộ xử lý Intel® Xeon® Có Thể Nâng Cấp thế hệ thứ 2 và danh mục các sản phẩm tập trung vào dữ liệu hàng đầu trong ngành của Intel có thể hỗ trợ bạn hiện đại hóa cơ sở hạ tầng và tăng tốc thu thập thông tin chuyên sâu từ dữ liệu trong các lĩnh vực AI, phân tích, đám mây và HPC.

Tìm hiểu thêm

Rút ngắn thời gian đạt được mục tiêu giá trị nhờ giải pháp Intel® Select

Đơn giản hóa việc triển khai trung tâm dữ liệu bằng các giải pháp đã được kiểm chứng và xác minh nghiêm ngặt về mặt điểm chuẩn, được tối ưu để đạt hiệu năng thực tế. Các giải pháp này giúp tăng tốc quá trình triển khai cơ sở hạ tầng hoạt động trên bộ xử lý Intel® Xeon® để xử lý các khối lượng công việc trọng yếu ngày nay.

Tìm hiểu thêm

Tìm hiểu thêm về nền tảng tập trung vào dữ liệu của Intel

Xem video để khám phá cách thức danh mục sản phẩm tập trung vào dữ liệu của Intel giúp mở ra những lợi ích từ trung tâm dữ liệu đến thiết bị biên và ngược lại.

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1

Kết quả được tính bằng Intel P2CA, sử dụng cách định giá AWS (USD/giờ, thời hạn 1 năm tiêu chuẩn, không thanh toán trước) kể từ ngày 12 tháng 1 năm 2019.
Thử nghiệm hiệu năng mỗi USD được thực hiện trên các phiên bản AWS* EC2 R5 và R5a (https://aws.amazon.com/ec2/instance-types/), so sánh hiệu năng mỗi đô la của 96 vCPU bộ xử lý có khả năng thay đổi Intel® Xeon® với hiệu năng mỗi đô la của bộ xử lý AMD EPYC*.

Khối lượng công việc: HammerDB* PostgreSQL*
Kết quả: hiệu năng mỗi đô la của AMD EPYC = cấu hình cơ bản là 1; hiệu năng mỗi đô la của bộ xử lý có khả năng thay đổi Intel® Xeon® = 1,85 lần (cao hơn là tốt hơn)
Cơ sở dữ liệu: HammerDB – PostgreSQL (cao hơn là tốt hơn):
Phiên bản AWS R5.24xlarge (Intel), HammerDB 3.0 PostgreSQL 10.2, Bộ nhớ: 768GB, Phần mềm giám sát máy ảo: KVM; Loại bộ lưu trữ: EBS io1, Dung lượng đĩa 200GB, Tổng dung lượng bộ nhớ 200GB, Phiên bản Docker: 18.06.1-ce, RedHat* Enterprise Linux 7.6, 3.10.0-957.el7.x86_64, 6400MB shared_buffer, 256 kho lưu trữ, 96 người dùng. Điểm “NOPM” 439931, do Intel đo vào ngày 11/12/2018 - 14/12/2018.
Phiên bản AWS R5a.24xlarge (AMD), HammerDB 3.0 PostgreSQL 10.2, Bộ nhớ: 768GB, Phần mềm giám sát máy ảo: KVM; Loại bộ lưu trữ: EBS io1, Dung lượng đĩa 200GB, Tổng dung lượng bộ nhớ 200GB, Phiên bản Docker: 18.06.1-ce, RedHat* Enterprise Linux 7.6, 3.10.0-957.el7.x86_64, 6400MB shared_buffer, 256 kho lưu trữ, 96 người dùng. Điểm “NOPM” 212903, do Intel đo vào ngày 20/12/2018.

Khối lượng công việc: MongoDB*
Kết quả: hiệu năng mỗi đô la của AMD EPYC = cấu hình cơ bản là 1; hiệu năng mỗi đô la của bộ xử lý có khả năng thay đổi Intel® Xeon® = 2,84 lần (cao hơn là tốt hơn)
Cơ sở dữ liệu: MongoDB (cao hơn là tốt hơn):
Phiên bản AWS R5.24xlarge (Intel), MongoDB v4.0, không bật nhật ký, không bật đồng bộ vào hệ thống tập tin, wiredTigeCache=27GB, maxPoolSize = 256; 7 phiên bản MongoDB, 14 máy ảo khách, 1 máy khách YCSB mỗi máy ảo, 96 luồng mỗi máy khách YCSB, RedHat* Enterprise Linux 7.5, Kernel 3.10.0-862.el7.x86_64, Điểm 1229288 thao tác/giây, do Intel đo vào ngày 10/12/2018.
Phiên bản AWS R5a.24xlarge (AMD), MongoDB v4.0, không bật nhật ký, không bật đồng bộ vào hệ thống tập tin, wiredTigeCache=27GB, maxPoolSize = 256; 7 phiên bản MongoDB, 14 máy ảo khách, 1 máy khách YCSB mỗi máy ảo, 96 luồng mỗi máy khách YCSB, RedHat* Enterprise Linux 7.5, Kernel 3.10.0-862.el7.x86_64, Điểm 388596 thao tác/giây, do Intel đo vào ngày 10/12/2018.
Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng truy cập www.intel.vn/benchmarks.

2

Kết quả được tính bằng Intel P2CA, sử dụng cách định giá AWS (USD/giờ, thời hạn 1 năm tiêu chuẩn, không thanh toán trước) kể từ ngày 12 tháng 1 năm 2019.
Thử nghiệm hiệu năng mỗi USD được thực hiện trên các phiên bản AWS* EC2 M5 và M5a (https://aws.amazon.com/ec2/instance-types/), so sánh hiệu năng mỗi đô la của 96 vCPU bộ xử lý có khả năng thay đổi Intel® Xeon® với hiệu năng mỗi đô la của bộ xử lý AMD EPYC*.

Khối lượng công việc: LAMMPS*
Kết quả: hiệu năng mỗi đô la của AMD EPYC = cấu hình cơ bản là 1; hiệu năng mỗi đô la của bộ xử lý có khả năng thay đổi Intel® Xeon® = 4,15 lần (cao hơn là tốt hơn)
Khoa học vật liệu HPC – LAMMPS (cao hơn là tốt hơn):
Phiên bản AWS M5.24xlarge (Intel), phiên bản LAMMPS: 22/08/2018 (Mã: https://lammps.sandia.gov/download.html), Khối lượng công việc: Water – 512K Hạt, Intel ICC 18.0.3.20180410, Thư viện Intel® MPI cho hệ điều hành Linux*, Phiên bản 2018 Update 3 Build 20180411, 48 cấp MPI, RedHat* Enterprise Linux 7.5, Kernel 3.10.0-862.el7.x86_64, OMP_NUM_THREADS=2, Điểm 137,5 bước nhảy thời gian/giây, do Intel đo vào ngày 31/10/2018.
Phiên bản AWS M5a.24xlarge (AMD), phiên bản LAMMPS: 22/08/2018 (Mã: https://lammps.sandia.gov/download.html), Khối lượng công việc: Water – 512K Hạt, Intel ICC 18.0.3.20180410, Thư viện Intel® MPI cho hệ điều hành Linux*, Phiên bản 2018 Update 3 Build 20180411, 48 cấp MPI, RedHat* Enterprise Linux 7.5, Kernel 3.10.0-862.el7.x86_64, OMP_NUM_THREADS=2, Điểm 55,8 bước nhảy thời gian/giây, do Intel đo vào ngày 07/11/2018.
Các thay đổi để AMD hỗ trợ AVX2 (AMD chỉ hỗ trợ AVX2, do đó các thay đổi này là cần thiết):
sed -i 's/-xHost/-xCORE-AVX2/g' Makefile.intel_cpu_intelmpi
sed -i 's/-qopt-zmm-usage=high/-xCORE-AVX2/g' Makefile.intel_cpu_intelmpi

Khối lượng công việc: Linpack* hiệu năng cao
Kết quả: hiệu năng mỗi đô la của AMD EPYC = cấu hình cơ bản là 1; hiệu năng mỗi đô la của bộ xử lý có khả năng thay đổi Intel® Xeon® = 4,15 lần (cao hơn là tốt hơn)
HPC Linpack (cao hơn là tốt hơn):
Phiên bản AWS M5.24xlarge (Intel), HP Linpack phiên bản 2.2 (https://software.intel.com/en-us/articles/intel-mkl-benchmarks-suite Danh mục: benchmarks_2018.3.222/linux/mkl/benchmarks/mp_linpack/bin_intel/intel64), Intel ICC 18.0.3.20180410 với AVX512, Thư viện Intel® MPI cho hệ điều hành Linux*, Phiên bản 2018 Update 3 Build 20180411, RedHat* Enterprise Linux 7.5, Kernel 3.10.0-862.el7.x86_64, OMP_NUM_THREADS=24, 2 tiến trình MPI, Điểm 3152 GB/s, do Intel đo vào ngày 31/10/2018.
Phiên bản AWS M5a.24xlarge (AMD), HP Linpack phiên bản 2.2, (Nguồn HPL: http://www.netlib.org/benchmark/hpl/hpl-2.2.tar.gz; Phiên bản 2.2; icc (ICC) 18.0.2 20180210 được sử dụng để biên dịch và liên kết đến thư viện BLIS phiên bản 0.4.0; https://github.com/flame/blis; Cờ trình biên dịch Addt’l: -O3 -funroll-loops -W -Wall –qopenmp; tạo arch=zen OMP_NUM_THREADS=8; 6 quy trình MPI.), Intel ICC 18.0.3.20180410 với AVX2, Thư viện Intel® MPI cho hệ điều hành Linux*, Phiên bản 2018 Update 3 Build 20180411, RedHat* Enterprise Linux 7.5, Kernel 3.10.0-862.el7.x86_64, OMP_NUM_THREADS=8, 6 tiến trình MPI, Điểm 677,7 GB/s, do Intel đo vào ngày 07/11/2018.

3

Kết quả được tính bằng Intel P2CA, sử dụng cách định giá AWS (USD/giờ, thời hạn 1 năm tiêu chuẩn, không thanh toán trước) kể từ ngày 12 tháng 1 năm 2019.
Thử nghiệm hiệu năng mỗi USD được thực hiện trên các phiên bản AWS* EC2 M5 và M5a (https://aws.amazon.com/ec2/instance-types/), so sánh hiệu năng mỗi đô la của 96 vCPU bộ xử lý có khả năng thay đổi Intel® Xeon® với hiệu năng mỗi đô la của bộ xử lý AMD EPYC*.

Khối lượng công việc: Server Side Java* 1 JVM
Kết quả: hiệu năng mỗi đô la của AMD EPYC = cấu hình cơ bản là 1; hiệu năng mỗi đô la của bộ xử lý có khả năng thay đổi Intel® Xeon® = 1,74 lần (cao hơn là tốt hơn)
Server Side Java (cao hơn là tốt hơn):
Phiên bản AWS M5.24xlarge (Intel), Điểm chuẩn máy chủ Java không liên kết NUMA, 2JVM, OpenJDK 10.0.1, RedHat* Enterprise Linux 7.5, Kernel 3.10.0-862.el7.x86_64, Điểm 101767 giao dịch/giây, do Intel đo vào ngày 16/11/2018.
Phiên bản AWS M5a.24xlarge (AMD), Điểm chuẩn máy chủ Java không liên kết NUMA, 2JVM, OpenJDK 10.0.1, RedHat* Enterprise Linux 7.5, Kernel 3.10.0-862.el7.x86_64, Điểm 52068 giao dịch/giây, do Intel đo vào ngày 16/11/2018.

Khối lượng công việc: Wordpress* PHP/HHVM*
Kết quả: hiệu năng mỗi đô la của AMD EPYC = cấu hình cơ bản là 1; hiệu năng mỗi đô la của bộ xử lý có khả năng thay đổi Intel® Xeon® = 1,75 lần (cao hơn là tốt hơn)
Web Front End Wordpress (cao hơn là tốt hơn):
Phiên bản AWS M5.24xlarge (Intel), oss-performance/wordpress phiên bản 4.2.0; phiên bản 10.2.19-MariaDB-1:10.2.19+maria~bionic; Phiên bản khối lượng công việc': u'4.2.0; Số luồng máy khách: 200; PHP 7.2.12-1; perfkitbenchmarker_version="v1.12.0-944-g82392cc; Ubuntu 18.04, Kernel Linux 4.15.0-1025-aws, Điểm 3626,11 TPS, do Intel đo vào ngày 16/11/2018.
Phiên bản AWS M5a.24xlarge (AMD), oss-performance/wordpress phiên bản 4.2.0; phiên bản 10.2.19-MariaDB-1:10.2.19+maria~bionic; Phiên bản khối lượng công việc': u'4.2.0; Số luồng máy khách: 200; PHP 7.2.12-1; perfkitbenchmarker_version="v1.12.0-944-g82392cc; Ubuntu 18.04, Kernel Linux 4.15.0-1025-aws, Điểm 1838,48 TPS, do Intel đo vào ngày 16/11/2018.
Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng truy cập www.intel.vn/benchmarks.

4

Phiên bản AWS M5.4xlarge (Intel), McCalpin Stream (phiên bản OMP), (Nguồn: https://www.cs.virginia.edu/stream/FTP/Code/stream.c); Intel ICC 18.0.3 20180410 with AVX512, -qopt-zmm-usage=high, -DSTREAM_ARRAY_SIZE=134217728 -DNTIMES=100 -DOFFSET=0 –qopenmp, -qoptstreaming-stores always -o $OUT stream.c, Red Hat* Enterprise Linux 7.5, Kernel 3.10.0-862.el7.x86_64, OMP_NUM_THREADS: 8, KMP_AFFINITY: proclist=[0-7:1], granularity=thread, explicit, Điểm 81216,7 MB/giây, do Intel đo vào ngày 12/6/2018.
Phiên bản AWS M5a.4xlarge (AMD), McCalpin Stream (phiên bản OMP), (Nguồn: https://www.cs.virginia.edu/stream/FTP/Code/stream.c); Intel ICC 18.0.3 20180410 with AVX2, -DSTREAM_ARRAY_SIZE=134217728, -DNTIMES=100 -DOFFSET=0 -qopenmp -qopt-streaming-stores always -o $OUT stream.c, Red Hat* Enterprise Linux 7.5, Kernel 3.10.0-862.el7.x86_64, OMP_NUM_THREADS: 8, KMP_AFFINITY : proclist=[0-7:1], granularity=thread,explicit, Điểm 32154,4 MB/giây, do Intel đo vào ngày 12/6/2018.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm với OpenFOAM: Phần mềm này được cung cấp mà không được duyệt hoặc xác nhận bởi OpenCFD Limited, nhà sản xuất và phân phối phần mềm OpenFOAM thông qua www.openfoam.com và là chủ sở hữu của thương hiệu OpenFOAM* và OpenCFD*.
Định giá AWS kể từ ngày 12 tháng 1 năm 2019, Định giá phiên bản đặc biệt thời hạn 1 năm tiêu chuẩn (https://aws.amazon.com/ec2/pricing/reserved-instances/pricing/) Định giá mức sử dụng Linux/Unix theo yêu cầu mỗi giờ (https://aws.amazon.com/ec2/pricing/on-demand/).

5

Cải thiện thông lượng suy luận lên tới 30 lần trên bộ xử lý Intel® Xeon® Platinum 9282 với công nghệ tăng cường học sâu Intel® Deep Learning Boost (Intel® DL Boost): Thử nghiệm do Intel thực hiện kể từ ngày 26 tháng 2 năm 2019. Nền tảng: Bộ xử lý Dragon rock Intel® Xeon® Platinum 9282 2 khe cắm (56 lõi mỗi khe cắm), Siêu phân luồng BẬT, turbo BẬT, Tổng dung lượng bộ nhớ 768 GB (24 khe/32 GB/ 2933 MHz), BIOS:SE5C620.86B.0D.01.0241.112020180249, CentOS 7 Kernel 3.10.0-957.5.1.el7.x86_64, Hệ thống học sâu: Công nghệ tối ưu Intel® Optimization cho Caffe* phiên bản: https://github.com/intel/caffe d554cbf1, ICC 2019.2.187, MKL DNN phiên bản: v0.17 (hàm băm cam kết: 830a10059a018cd2634d94195140cf2d8790a75a), model: https://github.com/intel/caffe/blob/master/models/intel_optimized_models/int8/resnet50_int8_full_conv.prototxt, BS=64, Dữ liệu tổng hợp không có tầng dữ liệu:3x224x224, 56 phiên bản/2 khe cắm, Loại dữ liệu: INT8, so với bộ xử lý CPU 2S Intel® Xeon® Platinum 8180 @ 2,50GHz (28 lõi), Siêu phân luồng tắt, turbo tắt, bộ điều chỉnh chia tỷ lệ được đặt theo “hiệu năng” thông qua trình điều khiển intel_pstate, 384GB DDR4-2666 ECC RAM do Intel thử nghiệm kể từ ngày 11 tháng 7 năm 2017. CentOS Linux* bản 7.3.1611 (Core), Linux* kernel 3.10.0-514.10.2.el7.x86_64. SSD: SSD chuỗi Intel® cho Trung tâm dữ liệu S3700 (800GB, 2,5in SATA 6Gb/s, 25nm, MLC). Hiệu năng được đo lường với: Biến môi trường: KMP_AFFINITY=’granularity=fine, compact‘, OMP_NUM_THREADS=56, Tần số CPU được đặt với hiệu năng CPU Power frequency-set -d 2.5G -u 3.8G -g. Caffe: (http://github.com/intel/caffe/), phiên bản sửa đổi f96b759f71b2281835f690af267158b82b150b5c. Suy luận được đo bằng lệnh “caffe time --forward_only”, đào tạo được đo bằng lệnh “caffe time”. Đối với các cấu trúc liên kết “ConvNet”, sử dụng bộ dữ liệu tổng hợp. Đối với các cấu trúc liên kết khác, dữ liệu được lưu trên bộ lưu trữ cục bộ và được lưu đệm trong bộ nhớ trước khi đào tạo. Thông số kỹ thuật của cấu trúc liên kết từ https://github.com/intel/caffe/tree/master/models/intel_optimized_models(ResNet-50). Intel® C++ Compiler phiên bản. 17.0.2 20170213, thư viện nhỏ Intel® Math Kernel Library (Intel® MKL) phiên bản 2018.0.20170425. Caffe hoạt động với “numactl -l”.