Bộ xử lý Intel® Xeon® D-2100 mới sở hữu kiến trúc bộ xử lý trung tâm dữ liệu đột phá của Intel trong một hệ số hình dạng được tối ưu hóa cho mạng mật độ cao, linh động, có thể nâng cấp, các giải pháp lưu trữ và điện toán phân tán đám mây. Bộ xử lý này đưa những cải tiến về mặt kiến trúc của nền tảng Intel® Xeon® Có Thể Nâng Cấp vào bộ xử lý hệ thống trên một vi mạch (SoC) để đạt được khả năng tiêu thụ điện năng ít hơn, tạo ra các giải pháp mật độ cao, tích hợp mạng thiết yếu, bảo mật và các chức năng tăng tốc. Một nền tảng có thể lập trình phần mềm có khả năng hỗ trợ ảo hóa hiệu quả với độ trễ thấp, các chức năng băng thông cao trong một thiết kế linh động, dành cho đa dạng các hình thức triển khai giải pháp và dịch vụ trong không gian và hạn chế về điện năng. Cải tiến về thiết kế tạo ra khả năng nâng cấp giải pháp liền mạch từ trung tâm dữ liệu đến đường biên mạng.1 2 3 4

Xem tóm lược sản phẩm ›

Xem toàn bộ dòng sản phẩm Intel® Xeon®

36 Kết quả

Áp dụng bộ lọc

Intel® Xeon® D-2146NT Processor (11M Cache, 2.30 GHz)

  • 11 MB Bộ nhớ đệm
  • 8 Lõi
  • 16 Luồng
  • 3.00 GHz Tần số Turbo tối đa
So sánh ngay

Intel® Xeon® D-2143IT Processor (11M Cache, 2.20 GHz)

  • 11 MB Bộ nhớ đệm
  • 8 Lõi
  • 16 Luồng
  • 3.00 GHz Tần số Turbo tối đa
So sánh ngay

Intel® Xeon® D-2161I Processor (16.5M Cache, 2.20 GHz)

  • 16.5 MB L2 Bộ nhớ đệm
  • 12 Lõi
  • 24 Luồng
  • 3.00 GHz Tần số Turbo tối đa
So sánh ngay

Intel® Xeon® D-2177NT Processor (19.25M Cache, 1.90 GHz)

  • 19 MB Bộ nhớ đệm
  • 14 Lõi
  • 28 Luồng
  • 3.00 GHz Tần số Turbo tối đa
So sánh ngay

Intel® Xeon® D-2141I Processor (11M Cache, 2.20 GHz)

  • 11 MB Bộ nhớ đệm
  • 8 Lõi
  • 16 Luồng
  • 3.00 GHz Tần số Turbo tối đa
So sánh ngay

Intel® Xeon® D-2166NT Processor (16.5M Cache, 2.00 GHz)

  • 17 MB Bộ nhớ đệm
  • 12 Lõi
  • 24 Luồng
  • 3.00 GHz Tần số Turbo tối đa
So sánh ngay

Intel® Xeon® D-2183IT Processor (22M Cache, 2.20 GHz)

  • 22 MB Bộ nhớ đệm
  • 16 Lõi
  • 32 Luồng
  • 3.00 GHz Tần số Turbo tối đa
So sánh ngay

Intel® Xeon® D-2163IT Processor (16.5M Cache, 2.10 GHz)

  • 17 MB Bộ nhớ đệm
  • 12 Lõi
  • 24 Luồng
  • 3.00 GHz Tần số Turbo tối đa
So sánh ngay

Intel® Xeon® D-2142IT Processor (11M Cache, 1.90 GHz)

  • 11 MB Bộ nhớ đệm
  • 8 Lõi
  • 16 Luồng
  • 3.00 GHz Tần số Turbo tối đa
So sánh ngay

Intel® Xeon® D-2187NT Processor (22M Cache, 2.00 GHz)

  • 22 MB Bộ nhớ đệm
  • 16 Lõi
  • 32 Luồng
  • 3.00 GHz Tần số Turbo tối đa
So sánh ngay

Intel® Xeon® D-2191 Processor (24.75M Cache, 1.60 GHz)

  • 24.75 MB Bộ nhớ đệm
  • 18 Lõi
  • 36 Luồng
  • 3.00 GHz Tần số Turbo tối đa
So sánh ngay

Intel® Xeon® D-2173IT Processor (19.25M Cache, 1.70 GHz)

  • 19 MB Bộ nhớ đệm
  • 14 Lõi
  • 28 Luồng
  • 3.00 GHz Tần số Turbo tối đa
So sánh ngay

Địa điểm bán


Xem danh sách các công ty cung cấp hệ thống máy tính hoạt động trên nền tảng bộ xử lý Intel® Xeon® D.

Tính năng và hiệu năng

Kiến trúc đột phá

Intel® Mesh Architecture sở hữu kiến trúc bộ xử lý tiên tiến, giúp cải thiện hiệu năng và hiệu quả trên da đạng tình huống sử dụng nhất và tạo nền tảng để tiếp tục cải thiện.

Tìm hiểu thêm

Bộ tăng tốc mới và cải thiện

Mở Rộng Vector Nâng Cao 512 Intel® (Intel® AVX-512) tích hợp mới làm tăng hiệu năng và công suất được tối ưu hóa theo khối lượng công việc nhằm phân tích nâng cao, mã hóa và nén dữ liệu, trong khi đó Công nghệ Hỗ Trợ Nhanh Intel® (Intel® QAT) giúp cải thiện bảo mật và hiệu quả nén trong đám mây, mạng, dữ̃ liệu lớn và các ứng dụng lưu trữ - dành cho dữ liệu động và tĩnh. Hiện nay, bạn có thể tăng tốc các thao tác chuyên về toán cao.

Tìm hiểu về Intel® AVX-512

Tìm hiểu về Intel® QAT

Ảo hóa phần cứng tích hợp

Công Nghệ Ảo Hóa Intel® (Intel® VT) giúp cung cấp dịch vụ linh động khi nhà cung cấp dịch vụ truyền thông mở rộng việc ảo hoá chức năng mạng (NFV) ra đường biên mạng. Hỗ trợ hiệu năng có thể nâng cấp và khả năng tương thích ứng dụng rộng rãi trên toàn bộ điểm của mạng.

Tìm hiểu thêm

Công nghệ liên quan

Mở rộng các chức năng mạng của bạn

Từ bộ điều khiển đa máy chủ cho đến bộ chuyển đổi mạng, các sản phẩm Ethernet Intel® cung cấp hiệu năng được tăng tốc, băng thông cao và các tính năng vượt trội cho việc ảo hóa chức năng mạng.

Tìm hiểu thêm về công nghệ Ethernet Intel®

Tăng hiệu quả với lưu trữ thông minh

Giải quyết thách thức về công suất và hiệu quả của trung tâm dữ liệu cũng như nhu cầu của chuyên viên CNTT trong doanh nghiệp, nhà cung cấp dịch vụ đám mây và nhiều hơn nữa với các giải pháp lưu trữ thông minh được công nghệ của Intel® hỗ trợ.

Khám phá các giải pháp lưu trữ thông minh

Kết nối với Internet of Things

Trong khi các cơ hội Internet of Things (IoT) gia tăng, Intel đang giúp kết nối mọi thứ với đám mây, tích hợp với cơ sở hạ tầng hiện có và quản lý dữ liệu bảo mật hơn.

Khám phá sức mạnh của IoT

Hiệu năng cao dành cho trung tâm dữ liệu mạnh mẽ

Thúc đẩy hiệu quả hoạt động

Cung cấp khả năng linh hoạt, mở rộng và nhanh nhạy đáng kinh ngạc với các khối dựng công nghệ nền tảng đi kèm với cơ sở hạ tầng ảo hóa, do phần mềm xác định—kiến ​​trúc mạng nhanh nhạy, sẵn sàng cho đám mây.

Xem cách thức phần cứng dựa trên tiêu chuẩn mở đang tạo ra mạng sẵn sàng cho đám mây

Quản lý sự bùng nổ của dữ liệu tự do

Nghe Paul Turner, CMO của Cloudian, và Chris Orlando, người đồng sáng lập ScaleMatrix, khi họ nêu bật cách thức dòng bộ xử lý Intel® Xeon® D-1500 lưu trữ và quản lý dữ liệu phi cấu trúc.

Tìm hiểu thêm về việc quản lý dữ liệu trong môi trường trung tâm dữ liệu dày đặc

Đổi mới cho trung tâm dữ liệu và hơn thế nữa

Xem 1&1 thảo luận về chi phí cho việc tiêu thụ năng lượng và kích thước trung tâm dữ liệu, và cách thức dòng sản phẩm bộ xử lý Intel® Xeon® D mang mật độ điện toán cải tiến đưa vào trung tâm dữ liệu của họ.

Xem cách thức bộ xử lý Intel® mang đến sự đổi mới cho doanh nghiệp

Ứng dụng mục tiêu

Mạng

Khám phá cách thức bộ xử lý Intel® Xeon® D được sử dụng để tăng tốc độ Chuyển đổi Mạng tại đường biên mạng. Tìm hiểu về hiệu năng xử lý gói, việc sử dụng Trang bị Cơ sở Khách hàng ảo hóa (virtualized Customer Premise Equipment - vCPE) và nhiều hơn nữa.

Xem đánh giá

Lưu trữ

Bộ xử lý Intel® Xeon® D có thể là một phần không thể thiếu trong chiến lược nâng cấp bộ lưu trữ, đem đến hiệu năng và dung lượng cho các giải pháp lưu trữ mật độ cao, năng lượng thấp, chẳng hạn như các dịch vụ lưu trữ “ấm”.

Xem đánh giá

Đám mây

Từ điện toán biên chung chung đến việc sử dụng cụ thể trong phân phối nội dung và dịch vụ đám mây chuyên dụng, hãy khám phá cách thức bộ xử lý Intel® Xeon® D đem đến hiệu năng cho giải pháp điện toán biên.

Xem đánh giá

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1

Các tính năng và lợi ích của công nghệ Intel® tùy thuộc vào cấu hình hệ thống và có thể yêu cầu phần cứng, phần mềm có hỗ trợ, hoặc yêu cầu kích hoạt dịch vụ. Hiệu năng thay đổi tùy theo cấu hình hệ thống. Không hệ thống máy tính nào có thể bảo mật tuyệt đối. Kiểm tra với nhà sản xuất hệ thống hay nhà bán lẻ hoặc tìm hiểu thêm tại https://www.intel.vn.

2

Kết quả điểm chuẩn có được trước khi bổ sung các bản vá phần mềm và cập nhật phần cứng gần đây nhằm xử lý các hình thức tấn công có tên gọi "Spectre" và "Meltdown". Việc bổ sung các cập nhật này có thể khiến cho các kết quả này không có hiệu quả với thiết bị hay hệ thống của bạn. 

Phần mềm và khối lượng công việc được sử dụng trong các cuộc kiểm tra hiệu năng có thể đã được tối ưu hóa để thực hiện chỉ trên các bộ vi xử lý của Intel®. Các bài kiểm tra hiệu năng như SYSmark* và MobileMark* được đo bằng cách sử dụng các hệ thống máy tính, thành phần, phần mềm, thao tác và chức năng cụ thể. Bất kỳ thay đổi nào của các yếu tố này cũng có thể làm thay đổi kết quả. Bạn nên tham khảo các thông tin và bài kiểm tra hiệu năng khác để có thể đánh giá một cách đầy đủ về sản phẩm mình định mua, kể cả hiệu năng của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập http://www.intel.vn/benchmarks.

3

Các tình huống giảm chi phí được mô tả nhằm sử dụng làm ví dụ về cách một sản phẩm dựa trên Intel® nhất định, trong các tình huống và cấu hình quy định, có thể ảnh hưởng đến chi phí trong tương lai và mang lại khoản tiết kiệm chi phí. Tình huống sẽ thay đổi. Intel không đảm bảo bất kỳ chi phí hoặc khoản giảm chi phí nào.

4

Các tuyên bố này đều dựa trên sản phẩm và tính năng mới của Intel® so sới các sản phẩm và tính năng trước đó.