Nền tảng bộ xử lý chuỗi Intel® Core™ X là nền tảng máy tính cao cấp dành cho người sáng tạo: Được trang bị các bộ xử lý không khóa, nền tảng bộ xử lý chuỗi Intel® Core™ X mới đẩy lùi ranh giới hiệu suất và được thiết kế cho các quy trình nâng cao của người sáng tạo vốn khác nhau tùy theo nhu cầu: Chỉnh sửa ảnh và video, hiệu ứng hình ảnh, đồ họa chuyển động, phát triển trò chơi và ảnh động 3D.

Xem tóm lược sản phẩm ›

Xem tất cả các bộ xử lý Intel® Core™

18 Kết quả

Áp dụng bộ lọc

Intel® Core™ i9-10980XE Extreme Edition Processor

  • 24.75 MB Intel® Smart Cache Bộ nhớ đệm
  • 18 Lõi
  • 36 Luồng
  • 4.60 GHz Tần số Turbo tối đa
  • XE - Extreme performance and mega-tasking, unlocked
So sánh ngay

Intel® Core™ i9-10900X X-Series Processor (19.25M Cache, 3.70 GHz)

  • 19.25 MB Intel® Smart Cache Bộ nhớ đệm
  • 10 Lõi
  • 20 Luồng
  • 4.50 GHz Tần số Turbo tối đa
  • X - Extreme performance and mega-tasking, unlocked
So sánh ngay

Intel® Core™ i9-10920X X-Series Processor (19.25M Cache, 3.50 GHz)

  • 19.25 MB Intel® Smart Cache Bộ nhớ đệm
  • 12 Lõi
  • 24 Luồng
  • 4.60 GHz Tần số Turbo tối đa
  • X - Extreme performance and mega-tasking, unlocked
So sánh ngay

Intel® Core™ i9-10940X X-Series Processor (19.25M Cache, 3.30 GHz)

  • 19.25 MB Intel® Smart Cache Bộ nhớ đệm
  • 14 Lõi
  • 28 Luồng
  • 4.60 GHz Tần số Turbo tối đa
  • X - Extreme performance and mega-tasking, unlocked
So sánh ngay

Intel® Core™ i9-9820X X-Series Processor

  • 16.5 MB Intel® Smart Cache Bộ nhớ đệm
  • 10 Lõi
  • 20 Luồng
  • 4.10 GHz Tần số Turbo tối đa
  • X - Extreme performance and mega-tasking, unlocked
So sánh ngay

Intel® Core™ i7-9800X X-Series Processor

  • 16.5 MB Intel® Smart Cache Bộ nhớ đệm
  • 8 Lõi
  • 16 Luồng
  • 4.40 GHz Tần số Turbo tối đa
  • X - Extreme performance and mega-tasking, unlocked
So sánh ngay

Intel® Core™ i9-9900X X-Series Processor

  • 19.25 MB Intel® Smart Cache Bộ nhớ đệm
  • 10 Lõi
  • 20 Luồng
  • 4.40 GHz Tần số Turbo tối đa
  • X - Extreme performance and mega-tasking, unlocked
So sánh ngay

Intel® Core™ i9-9920X X-series Processor

  • 19.25 MB Intel® Smart Cache Bộ nhớ đệm
  • 12 Lõi
  • 24 Luồng
  • 4.40 GHz Tần số Turbo tối đa
  • X - Extreme performance and mega-tasking, unlocked
So sánh ngay

Intel® Core™ i9-9960X X-series Processor

  • 22 MB Intel® Smart Cache Bộ nhớ đệm
  • 16 Lõi
  • 32 Luồng
  • 4.40 GHz Tần số Turbo tối đa
  • X - Extreme performance and mega-tasking, unlocked
So sánh ngay

Intel® Core™ i9-9980XE Extreme Edition Processor

  • 24.75 MB Intel® Smart Cache Bộ nhớ đệm
  • 18 Lõi
  • 36 Luồng
  • 4.40 GHz Tần số Turbo tối đa
  • XE - Extreme performance and mega-tasking, unlocked
So sánh ngay

Intel® Core™ i9-9940X X-series Processor

  • 19.25 MB Intel® Smart Cache Bộ nhớ đệm
  • 14 Lõi
  • 28 Luồng
  • 4.40 GHz Tần số Turbo tối đa
  • X - Extreme performance and mega-tasking, unlocked
So sánh ngay
3 Nhận xét của người dùng

Intel® Core™ i9-7960X Processor

  • 22 MB Bộ nhớ đệm
  • 16 Lõi
  • 32 Luồng
  • 4.20 GHz Tần số Turbo tối đa
  • X - Extreme performance and mega-tasking, unlocked
So sánh ngay

Tính năng và hiệu năng

Tối đa hóa hiệu năng

Dù bạn xử lý một bộ phim truyện mới nhất hay phần tiếp theo của một chuỗi video trên YouTube, dòng bộ xử lý chuỗi Intel® Core™ X không khóa được thiết kế nhằm đáp ứng các quy trình sáng tạo đòi hỏi cao nhất của bạn: Với đến 18 lõi AVX-512 được bật và công nghệ Intel® Turbo Boost Max Technology 3.0 tiên tiến hướng các khối lượng công việc quan trọng nhất của bạn vào bốn lõi nhanh nhất của bộ xử lý. Trải nghiệm hiệu năng cực đỉnh, hình ảnh 4K chân thực, bộ nhớ và bộ lưu trữ tốc độ cao cùng các cải tiến công nghệ mới nhất - tất cả đều được thiết kế nhằm giúp bạn rút ngắn thời gian từ khâu lập kế hoạch cho đến sản phẩm cuối cùng nhanh hơn bao giờ hết.

Nguồn năng lượng cho khả năng sáng tạo của bạn

Sáng tạo nhiều hơn, chờ đợi ít hơn. Dòng bộ xử lý chuỗi Intel® Core X có thể xử lý quy trình sáng tạo đòi hỏi khắt khe nhất của bạn. Đăng tải và chỉnh sửa video 360* nhanh hơn cũng như trải nghiệm video VR, tất cả đều ở độ phân giải 4K tuyệt đẹp. Không có giới hạn nào cho khả năng sáng tạo trên máy tính của bạn.

Đẩy lùi các giới hạn

Dòng bộ xử lý chuỗi Intel® Core™ X không khóa để tăng khả năng mở rộng. Các tính năng bao gồm khả năng ép xung1 cho từng lõi, kiểm soát tỉ lệ AVX để thêm độ ổn định, và kiểm soát điện áp VccU cho các kịch bản ngặt nghèo. Kết hợp với những công cụ như Intel® Performance Maximizer mới, Intel® Extreme Tuning Utility (Intel® XTU) và Intel® Extreme Memory Profile (Intel® XMP), bạn sẽ có một bộ công cụ mạnh mẽ để đạt mức hiệu năng tối đa.

Tự tin ép xung

Sản phẩm tối ưu hiệu năng Intel®

Công nghệ liên quan

Video: Intel® Turbo Boost Max Technology 3.0

Tăng hiệu suất xử lý của máy tính. Có sẵn trên dòng bộ xử lý chuỗi Intel® Core™ X, Công nghệ Intel® Turbo Boost Max Technology 3.0 nâng cao hướng các khối lượng công việc quan trọng nhất của bạn vào bốn lõi nhanh nhất của bộ xử lý để tăng hiệu năng khi xử lý các tác vụ phân luồng nhẹ.

Tìm hiểu thêm

Intel® Deep Learning Boost (Intel® DL Boost)

Intel® Deep Learning Boost (Intel® DL Boost) là một công nghệ mới duy nhất chỉ có ở kiến trúc Intel®, được thiết kế để tăng tốc độ trí tuệ nhân tạo nhằm giúp gắn thẻ hình ảnh nhanh hơn, cải thiện hình ảnh và theo dõi chuyển động ít bị đánh dấu.

Tìm hiểu thêm

Công nghệ Intel® Optane™

Công nghệ Intel® Optane™ là một thế hệ bộ nhớ bảo vệ dữ liệu hoàn toàn mới. Tốc độ cao và mật độ của loại bộ nhớ này giúp loại bỏ những sự cố khi xử lý và cải thiện hiệu năng trong các ứng dụng đòi hỏi khắt khe như dữ liệu lớn, điện toán hiệu năng cao (HPC), ảo hóa, lưu trữ, đám mây và chơi game.2

Tìm hiểu thêm

Intel® Wi-Fi 6 (Gig+)

Máy tính và mạng không dây có hỗ trợ Intel® Wi-Fi 6 (Gig+) đem đến cho người dùng sự cải tiến theo thế hệ về mặt hiệu năng Wi-Fi, quản lý lưu lượng, cải thiện độ trễ, tránh gián đoạn và tăng cường bảo mật để đạt được khả năng kết nối tốt nhất3.

Tìm hiểu thêm

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1

Cảnh báo: Thay đổi tần số bộ nhớ máy tính và/hoặc điện áp có thể (i) làm giảm sự ổn định hệ thống và thời gian hữu ích của hệ thống, bộ nhớ và bộ xử lý; (ii) khiến bộ xử lý và các bộ phận hệ thống khác bị hỏng; (iii) giảm hiệu năng hệ thống; (iv) gây tăng nhiệt hoặc các hư hại khác; và (v) ảnh hưởng đến sự toàn vẹn dữ liệu của hệ thống. Intel không chịu trách nhiệm về việc bộ nhớ, bao gồm cả trường hợp sử dụng khi đã thay đổi tần số xung đồng hồ và/hoặc điện áp, có phù hợp với bất kỳ mục đích cụ thể nào hay không. Kiểm tra với nhà sản xuất bộ nhớ để biết thông tin về bảo hành và chi tiết bổ sung. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập http://www.intel.vn/content/www/vn/vi/gaming/overclocking-intel-processors.html.

2

Các tính năng và lợi ích của những công nghệ Intel® tùy thuộc vào cấu hình hệ thống và có thể yêu cầu phần cứng, phần mềm tương thích, hoặc yêu cầu kích hoạt dịch vụ. Hiệu năng thay đổi tùy theo cấu hình hệ thống. Không có sản phẩm hoặc linh kiện nào có thể an toàn tuyệt đối. Kiểm tra với nhà sản xuất hệ thống hay nhà bán lẻ hoặc tìm hiểu thêm tại http://www.intel.vn.

3

Wi-Fi 6 tốt nhất: Các sản phẩm Intel® Wi-Fi 6 (Gig+) hỗ trợ các kênh 160 MHz tùy chọn, giúp tăng tốc độ lý thuyết khả thi lên cao nhất (2402 Mbps) cho các sản phẩm Wi-Fi 2x2 802.11ax dành cho máy tính để bàn điển hình. Các sản phẩm Intel® Wi-Fi 6 (Gig+) cao cấp giúp tăng tốc độ tối đa theo lý thuyết lên nhanh hơn 2 đến 4 lần so với các sản phẩm Wi-Fi 2x2 (1201 Mbps) hoặc 1x1 (600 Mbps) 802.11ax tiêu chuẩn, vốn chỉ hỗ trợ yêu cầu tạm thời của các kênh 80 MHz.