So sánh ngay

Thông số kỹ thuật

Thiết yếu

Phân đoạn thẳng
Mobile
Số hiệu Bộ xử lý
i7-8500Y
Tình trạng
Launched
Ngày phát hành
Q1'19
Thuật in thạch bản
14 nm

Hiệu năng

Số lõi
2
Số luồng
4
Tần số cơ sở của bộ xử lý
1.50 GHz
Tần số turbo tối đa
4.20 GHz
Bộ nhớ đệm
4 MB Intel® Smart Cache
Bus Speed
4 GT/s
TDP
5 W
Tần số TDP-up có thể cấu hình
1.60 GHz
TDP-up có thể cấu hình
7 W
Tần số TDP-down có thể cấu hình
600 MHz
TDP-down có thể cấu hình
3.5 W

Thông tin bổ sung

Có sẵn Tùy chọn nhúng
Không

Thông số bộ nhớ

Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ)
16 GB
Các loại bộ nhớ
LPDDR3-1866, DDR3L-1600
Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa
2
Băng thông bộ nhớ tối đa
33.3 GB/s
Hỗ trợ Bộ nhớ ECC
Không

Thông số đồ họa

Đồ họa bộ xử lý
Intel® UHD Graphics 615
Tần số cơ sở đồ họa
300 MHz
Tần số động tối đa đồ họa
1.05 GHz
Bộ nhớ tối đa video đồ họa
16 GB
Đầu ra đồ họa
eDP/DP/HDMI/DVI
Hỗ Trợ 4K
Yes, at 60Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (HDMI 1.4)‡
4096x2304@24Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (DP)‡
3840x2160@60Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (eDP - Integrated Flat Panel)‡
3840x2160@60Hz
Hỗ Trợ DirectX*
12
Hỗ Trợ OpenGL*
4.5
Đồng bộ nhanh hình ảnh Intel®
Công nghệ video HD rõ nét Intel®
Công nghệ video rõ nét Intel®
Số màn hình được hỗ trợ
3
ID Thiết Bị
0x591C

Các tùy chọn mở rộng

Phiên bản PCI Express
3.0
Cấu hình PCI Express
1x4, 2x2, 1x2+2x1 and 4x1
Số cổng PCI Express tối đa
10

Thông số gói

Hỗ trợ socket
FCBGA1515
Cấu hình CPU tối đa
1
TJUNCTION
100
Kích thước gói
20mm X 16.5mm

Các công nghệ tiên tiến

Công Nghệ Intel® Speed Shift
Công nghệ Intel® Turbo Boost
2.0
Công nghệ siêu Phân luồng Intel®
Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x)
Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d)
Intel® VT-x với bảng trang mở rộng
Intel® TSX-NI
Không
Intel® 64
Bộ hướng dẫn
64-bit
Phần mở rộng bộ hướng dẫn
Intel® SSE4.1, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2
Trạng thái chạy không
Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao
Công nghệ theo dõi nhiệt
Truy cập bộ nhớ linh hoạt Intel®
Công nghệ bảo vệ danh tính Intel®
Chương trình nền ảnh cố định Intel® (SIPP)
Không
Công nghệ phản hồi thông minh Intel®
Công Nghệ Intel® My WiFi (WiFi Intel® Của Tôi)

Bảo mật & độ tin cậy

Intel® AES New Instructions
Khóa bảo mật
Mở Rộng Bảo Vệ Phần Mềm Intel® (Intel® SGX)
Yes with Intel® ME
Intel® Memory Protection Extensions (Intel® MPX)
Công nghệ Intel® Trusted Execution
Không
Bit vô hiệu hoá thực thi
Intel® OS Guard

Nhận xét

Hiệu năng và tính năng

Sở hữu sức mạnh và khả năng phản hồi vô song

Hiện nay, mọi tác vụ của máy tính đều có thể được hoàn thành nhanh hơn với hiệu năng tổng thể của hệ thống nhanh hơn 2 lần1 2 so với máy tính đã qua 5 năm sử dụng. Chỉnh sửa ảnh và video liền mạch. Chuyển đổi giữa các chương trình và cửa sổ nhanh chóng. Đa nhiệm dễ dàng. Thậm chí còn tốt hơn thế. Tất cả các hiệu quả đó đều đi kèm với thời lượng pin1 2 có thể giúp bạn đem máy tính đến bất cứ nơi đâu mà không cần phải lo lắng về dây nhợ và ổ cắm.

Biến máy tính thành trung tâm giải trí

Sở hữu trung tâm giải trí tuyệt vời: phát trực tuyến video 4K UHD, nguồn sức mạnh của thực tế ảo và chơi các trò chơi đòi hỏi khắt khe nhất. Với số lượng điểm ảnh trên màn hình nhiều hơn gấp 4 lần so với HD truyền thống, bạn có thể tận hưởng hình ảnh sắc nét và chân thực, đổ bóng phức hợp và tốc độ khung hình cao. Hoàn toàn không gián đoạn, không ngắt chừng hay giật/lag. Hãy chuẩn bị đón nhận những trải nghiệm đắm chìm mang tính cách mạng sắp tới.

Kết nối nhanh, khi bạn muốn nhất

Với tốc độ nhanh hơn gấp hai lần 802.11ac 2x2 Wi-Fi, Gigabit Wi-Fi sẽ cải thiện đáng kể những trải nghiệm mà người dùng mong muốn nhất, từ phát trực tuyến phim có độ phân giải cao, đến chơi game với tốc độ phản hồi siêu nhanh, đến tải về nội dung nhanh như chớp, dù là tại nhà hay khi đang di chuyển.

Intel Gigabit WIFI

Với tốc độ nhanh hơn gấp 12 lần 1x1 802.11 b/g/n thường thấy ở máy tính đã qua 5 năm sử dụng, Intel® Wireless-AC 2X2 mới nhất của chúng tôi với các kênh 160MHz đem đến cho bạn tốc độ của Gigabit WiFi. Trải nghiệm chơi game và phát trực tuyến video 4K UHD mượt mà hơn, truyền tải tập tin và sao lưu nhanh hơn, cùng với hai ăng-ten để đạt khả năng kết nối đáng tin cậy trong toàn bộ căn nhà của bạn.

Công nghệ liên quan

Công nghệ đồ họa Intel®

Đắm mình vào những chương trình giải trí sống động với Công Nghệ Đồ Họa Intel® tuyệt hảo.

Khám phá công nghệ đồ họa Intel® >

Công nghệ Thunderbolt™ 3

Loại bỏ gánh nặng của dây nhợ và có được một cổng kết nối gọn gàng làm được mọi chuyện - trang bị sức mạnh cho PC của bạn có thể truyền dữ liệu và kết nối đến hai màn hình hiển thị UHD 4K.

Tìm hiểu về công nghệ Thunderbolt™ 3

Công nghệ Intel® Optane™

Việc loại bỏ tình trạng nghẽn cổ chai cần có bộ lưu trữ tốt hơn với tốc độ nhanh, chi phí hợp lý và ổn định. Với công nghệ Intel® Optane™, bạn có thể giải phóng hoàn toàn sức mạnh của bộ xử lý.

Giải phóng sức mạnh của bộ xử lý

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

Tính năng này có thể không có sẵn trên tất cả các hệ thống máy tính. Vui lòng kiểm tra với nhà cung cấp hệ thống để xác định xem hệ thống của bạn có cung cấp tính năng này không, hoặc tham khảo thông số kỹ thuật hệ thống (bo mạch chủ, bộ xử lý, chipset, nguồn điện, ổ cứng, bộ điều khiển đồ họa, bộ nhớ, BIOS, trình điều khiển, màn hình máy ảo VMM, phần mềm nền tảng và/hoặc hệ điều hành) để biết khả năng tương thích của tính năng. Chức năng, hiệu năng và các lợi ích khác của tính năng này có thể thay đổi, tùy thuộc vào cấu hình hệ thống.
1

Kết quả điểm chuẩn có được trước khi bổ sung các bản vá phần mềm và cập nhật phần cứng gần đây nhằm xử lý các hình thức tấn công có tên gọi "Spectre" và "Meltdown". Việc bổ sung các cập nhật này có thể khiến cho các kết quả này không có hiệu quả với thiết bị hay hệ thống của bạn.

Phần mềm và khối lượng công việc được sử dụng trong các cuộc kiểm tra hiệu năng có thể đã được tối ưu hóa để thực hiện chỉ trên các bộ vi xử lý của Intel®. Các bài kiểm tra hiệu năng như SYSmark* và MobileMark* được đo bằng cách sử dụng các hệ thống máy tính, thành phần, phần mềm, thao tác và chức năng cụ thể. Bất kỳ thay đổi nào của các yếu tố này cũng có thể làm thay đổi kết quả. Bạn nên tham khảo các thông tin và bài kiểm tra hiệu năng khác để có thể đánh giá một cách đầy đủ về sản phẩm mình định mua, kể cả hiệu năng của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập http://www.intel.vn/benchmarks.

2

Đo theo SYSmark* 2014 SE (Ấn bản thứ 2) Tổng thể: Bộ xử lý Intel® Core™ i7-8500Y, PL1= 5,0W TDP, 2C4T, Turbo lên đến 4,2GHz/3,6GHz, Đồ họa: Intel® UHD Graphics 620, Bộ nhớ: 2x4GB LPDDR3-1866, Bộ lưu trữ: Ổ cứng thể rắn Intel® 760p, Độ phân giải màn hình: 1920x1080, HĐH: Windows* 10 Build RS3 17134.112. SYSmark 2014 SE được đo trên chế độ tiêu thụ điện BAPCo. Trình điều khiển đồ họa: whl.1006167-v2.
Bộ xử lý Intel® Core™ i7-7Y75, PL1=4,5W TDP, 2C4T, Turbo lên đến 3,6GHz/3,4GHz, Đồ họa: HD 4000, Bộ nhớ: 2x2GB LPDDR3-1600, Bộ lưu trữ: Ổ cứng thể rắn Intel® 760p, Độ phân giải màn hình: 1920x1080, HĐH: Windows 10 Build RS4 17134.1, SYSmark 2014 SE được đo trên chế độ tiêu thụ điện BAPCo. Trình điều khiển đồ họa: RS4.1006044.