So sánh ngay

Thông số kỹ thuật

Thiết yếu

Phân đoạn thẳng
Mobile
Số hiệu Bộ xử lý
i7-10510Y
Tình trạng
Launched
Ngày phát hành
Q3'19
Thuật in thạch bản
14 nm

Hiệu năng

Số lõi
4
Số luồng
8
Tần số cơ sở của bộ xử lý
1.20 GHz
Tần số turbo tối đa
4.50 GHz
Bộ nhớ đệm
8 MB Intel® Smart Cache
Bus Speed
4 GT/s
TDP
7 W
Tần số TDP-up có thể cấu hình
1.50 GHz
TDP-up có thể cấu hình
9 W
Tần số TDP-down có thể cấu hình
400 MHz
TDP-down có thể cấu hình
4.5 W

Thông tin bổ sung

Có sẵn Tùy chọn nhúng
Không

Thông số bộ nhớ

Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ)
16 GB
Các loại bộ nhớ
LPDDR3-2133, DDR3L-1600
Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa
2
Băng thông bộ nhớ tối đa
33.33 GB/s
Hỗ trợ Bộ nhớ ECC
Không

Thông số đồ họa

Đồ họa bộ xử lý
Intel® UHD Graphics
Tần số cơ sở đồ họa
300 MHz
Tần số động tối đa đồ họa
1.15 GHz
Bộ nhớ tối đa video đồ họa
16 GB
Đầu ra đồ họa
eDP/DP/HDMI/DVI
Đơn Vị Thực Thi
24
Hỗ Trợ 4K
Yes, at 60Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (HDMI 1.4)‡
4096x2304@24Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (DP)‡
3840x2160@60Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (eDP - Integrated Flat Panel)‡
3840x2160@60Hz
Hỗ Trợ DirectX*
12
Hỗ Trợ OpenGL*
4.5
Đồng bộ nhanh hình ảnh Intel®
Công nghệ video HD rõ nét Intel®
Công nghệ video rõ nét Intel®
Số màn hình được hỗ trợ
3
ID Thiết Bị
0x87CA

Các tùy chọn mở rộng

Phiên bản PCI Express
3.0
Cấu hình PCI Express
1x4, 2x2, 1x2+2x1 and 4x1
Số cổng PCI Express tối đa
10

Thông số gói

Hỗ trợ socket
UTFCBGA1377
Cấu hình CPU tối đa
1
TJUNCTION
100
Kích thước gói
26.5mm x 18.5mm

Các công nghệ tiên tiến

Công Nghệ Intel® Speed Shift
Công nghệ Intel® Turbo Boost
2.0
Công nghệ siêu Phân luồng Intel®
Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x)
Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d)
Intel® VT-x với bảng trang mở rộng
Intel® TSX-NI
Không
Intel® 64
Bộ hướng dẫn
64-bit
Phần mở rộng bộ hướng dẫn
Intel® SSE4.1
Trạng thái chạy không
Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao
Công nghệ theo dõi nhiệt
Truy cập bộ nhớ linh hoạt Intel®
Công nghệ bảo vệ danh tính Intel®
Chương trình nền ảnh cố định Intel® (SIPP)
Công Nghệ Intel® My WiFi (WiFi Intel® Của Tôi)

Bảo mật & độ tin cậy

Intel® AES New Instructions
Khóa bảo mật
Mở Rộng Bảo Vệ Phần Mềm Intel® (Intel® SGX)
Yes with Intel® ME
Intel® Memory Protection Extensions (Intel® MPX)
Công nghệ Intel® Trusted Execution
Bit vô hiệu hoá thực thi
Intel® OS Guard
Intel® Boot Guard

Nhận xét

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

Tính năng này có thể không có sẵn trên tất cả các hệ thống máy tính. Vui lòng kiểm tra với nhà cung cấp hệ thống để xác định xem hệ thống của bạn có cung cấp tính năng này không, hoặc tham khảo thông số kỹ thuật hệ thống (bo mạch chủ, bộ xử lý, chipset, nguồn điện, ổ cứng, bộ điều khiển đồ họa, bộ nhớ, BIOS, trình điều khiển, màn hình máy ảo VMM, phần mềm nền tảng và/hoặc hệ điều hành) để biết khả năng tương thích của tính năng. Chức năng, hiệu năng và các lợi ích khác của tính năng này có thể thay đổi, tùy thuộc vào cấu hình hệ thống.