Bộ xử lý Intel® Core™ i7

(Các sản phẩm thế hệ thứ 6, 7, 8, 9 và 10 mới nhất)

Bộ xử lý Intel® Core™ thế hệ thứ 10 với đồ họa Intel® Iris® Plus lần đầu tiên đưa trí tuệ nhân tạo (AI) quy mô lớn đến với máy tính cá nhân. Với hiệu năng AI được tăng tốc khoảng 2,5 lần1, hiệu năng đồ họa khoảng 2 lần2, tốc độ không dây nhanh hơn gần gấp 3 lần3 qua Intel® Wi-Fi 6 (Gig+) và cổng kết nối nhanh nhất4 và đa năng nhất nhờ công nghệ Thunderbolt™ 3, các bộ xử lý này đưa đẳng cấp tích hợp mới đến với trải nghiệm máy tính cá nhân của ngày nay và trong tương lai.

Bộ xử lý Intel® Core™ thế hệ thứ 10 với đồ họa Intel® Iris® Plus ›

Bộ xử lý Intel® Core™ thế hệ thứ 10 dành cho năng suất cần nhiều điện toán ›

Tóm lược dòng chuỗi Intel® Core™ S thế hệ thứ 9 ›

Sản phẩm

Xem tất cả các bộ xử lý Intel® Core™

39 Kết quả

Loại bộ xử lý : Mobile

Áp dụng bộ lọc

Intel® Core™ i7-10510U Processor (8M Cache, Up to 4.80 GHz)

  • 8 MB Intel® Smart Cache Bộ nhớ đệm
  • 4 Lõi
  • 8 Luồng
  • 4.90 GHz Tần số Turbo tối đa
  • U - Ultra-low power
  • 10th Generation
So sánh ngay

Intel® Core™ i7-10510Y Processor (8M Cache, Up to 4.50 GHz)

  • 8 MB Intel® Smart Cache Bộ nhớ đệm
  • 4 Lõi
  • 8 Luồng
  • 4.50 GHz Tần số Turbo tối đa
  • Y - Extremely low power
  • 10th Generation
So sánh ngay

Intel® Core™ i7-10710U Processor (12M Cache, Up to 4.7 GHz)

  • 12 MB Intel® Smart Cache Bộ nhớ đệm
  • 6 Lõi
  • 12 Luồng
  • 4.70 GHz Tần số Turbo tối đa
  • U - Ultra-low power
  • 10th Generation
So sánh ngay

Intel® Core™ i7-1065G7 Processor (8M Cache, Up to 3.90 GHz)

  • 8 MB Intel® Smart Cache Bộ nhớ đệm
  • 4 Lõi
  • 8 Luồng
  • 3.90 GHz Tần số Turbo tối đa
  • G - Includes discrete graphics on package
  • 10th Generation
So sánh ngay

Intel® Core™ i7-9750H Processor (12M Cache, up to 4.50 GHz)

  • 12 MB Intel® Smart Cache Bộ nhớ đệm
  • 6 Lõi
  • 12 Luồng
  • 4.50 GHz Tần số Turbo tối đa
  • H - High performance graphics
  • 9th Generation
So sánh ngay

Intel® Core™ i7-9850H Processor (12M Cache, up to 4.60 GHz)

  • 12 MB Bộ nhớ đệm
  • 6 Lõi
  • 12 Luồng
  • 4.60 GHz Tần số Turbo tối đa
  • H - High performance graphics
  • 9th Generation
So sánh ngay

Bộ xử lý Intel® Core™ i7-8565U (8M bộ nhớ đệm, lên đến 4,60 GHz)

  • 8 MB Intel® Smart Cache Bộ nhớ đệm
  • 4 Lõi
  • 8 Luồng
  • 4.60 GHz Tần số Turbo tối đa
  • U - Ultra-low power
  • 8th Generation
So sánh ngay

Bộ xử lý Intel® Core™ i7-8500Y (4M bộ nhớ đệm, lên đến 4,20 GHz)

  • 4 MB Intel® Smart Cache Bộ nhớ đệm
  • 2 Lõi
  • 4 Luồng
  • 4.20 GHz Tần số Turbo tối đa
  • Y - Extremely low power
  • 8th Generation
So sánh ngay

Bộ xử lý Intel® Core™ i7-8750H

  • 9 MB Intel® Smart Cache Bộ nhớ đệm
  • 6 Lõi
  • 12 Luồng
  • 4.10 GHz Tần số Turbo tối đa
  • H - High performance graphics
  • 8th Generation
So sánh ngay

Bộ xử lý Intel® Core™ i7-8559U

  • 8 MB Intel® Smart Cache Bộ nhớ đệm
  • 4 Lõi
  • 8 Luồng
  • 4.50 GHz Tần số Turbo tối đa
  • U - Ultra-low power
  • 8th Generation
So sánh ngay

Intel® Core™ i7-8709G Processor

  • 8 MB Bộ nhớ đệm
  • 4 Lõi
  • 8 Luồng
  • 4.10 GHz Tần số Turbo tối đa
  • G - Includes discrete graphics on package
  • 8th Generation
So sánh ngay

Intel® Core™ i7-8809G Processor

  • 8 MB Bộ nhớ đệm
  • 4 Lõi
  • 8 Luồng
  • 4.20 GHz Tần số Turbo tối đa
  • G - Includes discrete graphics on package
  • 8th Generation
So sánh ngay

Bộ xử lý Intel® Core™ thế hệ thứ 10 đã được ra mắt

Tích hợp sẵn trí tuệ nhân tạo, công nghệ Thunderbolt™ 3, Intel® Wi-Fi 6, HDR 4K và nhiều công nghệ khác.

Khám phá các tính năng

Tính năng và hiệu năng

Intel® Wi-Fi 6 (Gig+)

Máy tính và mạng không dây có hỗ trợ Intel® Wi-Fi 6 (Gig+) đem đến cho người dùng sự cải tiến theo thế hệ về mặt hiệu năng Wi-Fi, quản lý lưu lượng, cải thiện độ trễ, tránh gián đoạn và tăng cường bảo mật để đạt được khả năng kết nối tốt nhất5.

Hiệu năng thông minh

Tối ưu hiệu năng máy tính để có được trải nghiệm mà bạn hằng mong đợi với các tập lệnh AI tích hợp trong bộ xử lý Intel® Core™ thế hệ thứ 10. Bộ xử lý Intel® Core™ i7-1065G7 thế hệ thứ 10 tăng hiệu năng AI lên đến 2,5 lần với Intel® Deep Learning Boost (Intel® DL Boost).1

Biến máy tính thành trung tâm giải trí

Sở hữu trung tâm giải trí tuyệt vời: phát trực tuyến video 4K UHD, nguồn sức mạnh của thực tế ảo và chơi các trò chơi đòi hỏi khắt khe nhất. Với số lượng điểm ảnh trên màn hình nhiều hơn gấp 4 lần so với HD truyền thống, bạn có thể tận hưởng hình ảnh sắc nét và chân thực, đổ bóng phức hợp và tốc độ khung hình cao. Hoàn toàn không gián đoạn, không ngắt chừng hay giật/lag. Hãy chuẩn bị đón nhận những trải nghiệm đắm chìm mang tính cách mạng sắp tới.

Dịch vụ thoại đa dạng

Đơn giản hóa cuộc sống của bạn với những tương tác tự nhiên hơn nhờ dịch vụ thoại đa dạng, giúp bạn tìm kiếm web, điều khiển đèn và nhiệt độ trong nhà, phát nhạc và thậm chí là mua sắm bằng âm thanh của giọng nói dù là ở nhà hay khi đang di chuyển.

Công nghệ liên quan

Công nghệ đồ họa Intel®

Kiến trúc đồ họa mới hỗ trợ các trải nghiệm giải trí cực kỳ phong phú và sống động, như HDR 4K, cùng hiệu năng cần thiết để chơi game 1080p. Bộ xử lý Intel® Core™ thế hệ thứ 10 với đồ họa Intel® Iris® Plus và Intel® UHD Graphics mang đến trải nghiệm hình ảnh sống động, chân thực cho máy tính xách tay.

Khám phá công nghệ đồ họa Intel® >

Công nghệ Intel® Adaptix™

Khai thác hiệu năng cao của nền tảng hoạt động bằng bộ xử lý Intel® với công nghệ Intel® Adaptix™. Bộ công cụ phần mềm này giúp OEM tinh chỉnh hệ thống để đạt hiệu năng tối đa, đồng thời giúp người dùng cuối tùy chỉnh hiệu năng từ biện pháp ép xung6 7 8 đến biện pháp cài đặt đồ họa tiên tiến.

Tìm hiểu về công nghệ Intel® Adaptix™

Công nghệ Thunderbolt™ 3

Loại bỏ gánh nặng của dây nhợ và có được một cổng kết nối gọn gàng làm được mọi chuyện - trang bị sức mạnh cho PC của bạn có thể truyền dữ liệu và kết nối đến hai màn hình hiển thị UHD 4K.

Tìm hiểu về công nghệ Thunderbolt™ 3

Công nghệ Intel® Optane™

Việc loại bỏ tình trạng nghẽn cổ chai cần có bộ lưu trữ tốt hơn với tốc độ nhanh, chi phí hợp lý và ổn định. Với công nghệ Intel® Optane™, bạn có thể giải phóng hoàn toàn sức mạnh của bộ xử lý.

Giải phóng sức mạnh của bộ xử lý

Windows* 10 hoạt động tuyệt vời trên bộ xử lý Intel Core™

Một chân trời mới cho người dùng máy tính. Tận hưởng nhiều cách sử dụng và tương tác mới với máy tính của bạn. Tận hưởng hiệu năng cao hơn, trải nghiệm người dùng được cải thiện và tính năng giải trí tuyệt vời hơn.

Tìm hiểu thêm

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1

Đo theo khối lượng công việc AIXprt, so sánh bộ xử lý Intel® Core™ i7-1065G7 thế hệ thứ 10 tiền sản xuất với bộ xử lý Intel® Core™ i7-8565U thế hệ thứ 8 (Kết quả INT8). Kết quả về hiệu năng dựa trên thử nghiệm từ ngày 23 tháng 5 năm 2019 và có thể không phản ánh đúng tất cả các bản cập nhật bảo mật hiện đã công bố. Xem thông báo về cấu hình để biết chi tiết. Không sản phẩm nào có thể bảo mật tuyệt đối.

Intel là nhà tài trợ và thành viên của Cộng đồng Phát triển BenchmarkXPRT và là nhà phát triển chính của dòng sản phẩm đánh giá hiệu năng XPRT. Principled Technologies là nhà phát hành dòng sản phẩm đánh giá hiệu năng XPRT. Bạn nên tham khảo thêm các thông tin và bài đánh giá hiệu năng khác để hỗ trợ đánh giá đầy đủ đối với sản phẩm bạn định mua.

2

Đo theo khối lượng công việc 3DMark FireStrike*, so sánh bộ xử lý Intel® Core™ i7-1065G7 thế hệ thứ 10 tiền sản xuất với bộ xử lý Intel® Core™ i7-8565U thế hệ thứ 8. Kết quả về hiệu năng dựa trên thử nghiệm từ ngày 23 tháng 5 năm 2019 và có thể không phản ánh đúng tất cả các bản cập nhật bảo mật hiện đã công bố. Xem thông báo về cấu hình để biết chi tiết. Không sản phẩm nào có thể bảo mật tuyệt đối.

3

Nhanh hơn gần gấp 3 lần: 802.11ax 2x2 160MHz giúp đạt tốc độ dữ liệu lý thuyết tối đa là 2402Mbps, nhanh hơn gần gấp 3 lần (2,8 lần) so với 802.11ac 2x2 80MHz (867Mbps) tiêu chuẩn, theo tài liệu ghi nhận về thông số kỹ thuật tiêu chuẩn không dây IEEE 802.11 và cần dùng bộ định tuyến mạng không dây 802.11ax được lập cấu hình tương tự.

4

Như được so sánh với các công nghệ kết nối I/O khác của máy tính bao gồm eSATA, USB và IEEE 1394 Firewire*. Hiệu suất sẽ thay đổi tùy thuộc vào phần cứng và phần mềm cụ thể được sử dụng. Phải sử dụng thiết bị hỗ trợ Thunderbolt™. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập https://www.intel.vn/content/www/us/en/products/docs/io/thunderbolt/thunderbolt-technology-developer.html

5

Wi-Fi 6 tốt nhất: Các sản phẩm Intel® Wi-Fi 6 (Gig+) hỗ trợ các kênh 160 MHz tùy chọn, giúp tăng tốc độ lý thuyết khả thi lên cao nhất (2402 Mbps) cho các sản phẩm Wi-Fi 2x2 802.11ax dành cho máy tính để bàn điển hình. Các sản phẩm Intel® Wi-Fi 6 (Gig+) cao cấp giúp tăng tốc độ tối đa theo lý thuyết lên nhanh hơn 2 đến 4 lần so với các sản phẩm Wi-Fi 2x2 (1201 Mbps) hoặc 1x1 (600 Mbps) 802.11ax tiêu chuẩn, vốn chỉ hỗ trợ yêu cầu tạm thời của các kênh 80 MHz.

6

Các tính năng và lợi ích của những công nghệ Intel® tùy thuộc vào cấu hình hệ thống và có thể yêu cầu phần cứng, phần mềm tương thích, hoặc yêu cầu kích hoạt dịch vụ. Hiệu năng thay đổi tùy theo cấu hình hệ thống. Không có sản phẩm hoặc linh kiện nào có thể an toàn tuyệt đối. Kiểm tra với nhà sản xuất hệ thống hay nhà bán lẻ hoặc tìm hiểu thêm tại http://www.intel.vn.

7

Thay đổi tần số xung nhịp hoặc điện áp có thể ảnh hưởng hoặc làm giảm tuổi thọ của bộ xử lý và các thành phần hệ thống khác, đồng thời có thể làm giảm độ ổn định và hiệu năng của hệ thống. Chế độ bảo hành sản phẩm có thể không áp dụng nếu bộ xử lý được vận hành trên mức thông số kỹ thuật. Kiểm tra với các nhà sản xuất hệ thống và linh kiện để biết thêm chi tiết.

8

Intel và biểu trưng Intel là thương hiệu của Intel Corporation hoặc các chi nhánh của Intel tại Hoa Kỳ và/hoặc các quốc gia khác.

*Các tên và thương hiệu khác là tài sản của các chủ sở hữu khác. (khi sử dụng thương hiệu và tên của bên thứ 3).