So sánh ngay

Thông số kỹ thuật

Thiết yếu

Phân đoạn thẳng
Mobile
Số hiệu Bộ xử lý
i3-8130U
Tình trạng
Launched
Ngày phát hành
Q1'18
Thuật in thạch bản
14 nm

Hiệu năng

Số lõi
2
Số luồng
4
Tần số cơ sở của bộ xử lý
2.20 GHz
Tần số turbo tối đa
3.40 GHz
Bộ nhớ đệm
4 MB SmartCache
Bus Speed
4 GT/s OPI
TDP
15 W
Tần số TDP-down có thể cấu hình
800 MHz
TDP-down có thể cấu hình
10 W

Thông tin bổ sung

Có sẵn Tùy chọn nhúng
Không

Thông số bộ nhớ

Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ)
32 GB
Các loại bộ nhớ
DDR4-2400, LPDDR3-2133
Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa
2
Băng thông bộ nhớ tối đa
37.5 GB/s
Hỗ trợ Bộ nhớ ECC
Không

Thông số đồ họa

Đồ họa bộ xử lý
Đồ họa UHD Intel® 620
Tần số cơ sở đồ họa
300 MHz
Tần số động tối đa đồ họa
1.00 GHz
Bộ nhớ tối đa video đồ họa
32 GB
Đầu ra đồ họa
eDP/DP/HDMI/DVI
Hỗ Trợ 4K
Yes, at 60Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (HDMI 1.4)‡
4096x2304@24Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (DP)‡
4096x2304@60Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (eDP - Integrated Flat Panel)‡
4096x2304@60Hz
Hỗ Trợ DirectX*
12
Hỗ Trợ OpenGL*
4.4
Đồng bộ nhanh hình ảnh Intel®
Công nghệ video HD rõ nét Intel®
Công nghệ video rõ nét Intel®
Số màn hình được hỗ trợ
3
ID Thiết Bị
0x5917

Các tùy chọn mở rộng

Phiên bản PCI Express
3.0
Cấu hình PCI Express
1x4, 2x2, 1x2+2x1 and 4x1
Số cổng PCI Express tối đa
12

Thông số gói

Hỗ trợ socket
FCBGA1356
Cấu hình CPU tối đa
1
TJUNCTION
100°C
Kích thước gói
42mm X 24mm
Có sẵn Tùy chọn halogen thấp
Xem MDDS

Các công nghệ tiên tiến

Hỗ trợ bộ nhớ Intel® Optane™
Công Nghệ Intel® Speed Shift
Công nghệ Intel® Turbo Boost
2.0
Công nghệ siêu Phân luồng Intel®
Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x)
Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d)
Intel® VT-x với bảng trang mở rộng
Intel® TSX-NI
Không
Intel® 64
Bộ hướng dẫn
64-bit
Phần mở rộng bộ hướng dẫn
Intel® SSE4.1, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2
Trạng thái chạy không
Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao
Công nghệ theo dõi nhiệt
Truy cập bộ nhớ linh hoạt Intel®
Công nghệ bảo vệ danh tính Intel®
Chương trình nền ảnh cố định Intel® (SIPP)
Không
Công nghệ phản hồi thông minh Intel®
Công Nghệ Intel® My WiFi (WiFi Intel® Của Tôi)

Bảo mật & độ tin cậy

Intel® AES New Instructions
Khóa bảo mật
Mở Rộng Bảo Vệ Phần Mềm Intel® (Intel® SGX)
Yes with Intel® ME
Intel® Memory Protection Extensions (Intel® MPX)
Công nghệ Intel® Trusted Execution
Không
Bit vô hiệu hoá thực thi
Intel® OS Guard

Nhận xét

Tính năng và hiệu năng

Sở hữu sức mạnh và khả năng phản hồi vô song

Hiện nay, mọi tác vụ của máy tính đều có thể được hoàn thành nhanh hơn. Chỉnh sửa ảnh và video liền mạch. Chuyển đổi giữa các chương trình và cửa sổ nhanh chóng. Đa nhiệm dễ dàng. Thậm chí còn tốt hơn thế. Tất cả các hiệu quả đó đều đi kèm với thời lượng pin lên đến 10 giờ1 2. Vì thế, bạn có thể đem máy tính đến bất cứ nơi đâu mà không cần phải lo lắng về dây nhợ và ổ cắm.

Biến máy tính thành trung tâm giải trí

Sở hữu trung tâm giải trí tuyệt vời: phát trực tuyến video 4K UHD, nguồn sức mạnh của thực tế ảo và chơi các trò chơi đòi hỏi khắt khe nhất. Với số lượng điểm ảnh trên màn hình nhiều hơn gấp 4 lần so với HD truyền thống, bạn có thể tận hưởng hình ảnh sắc nét và chân thực, đổ bóng phức hợp và tốc độ khung hình cao. Hoàn toàn không gián đoạn, không ngắt chừng hay giật/lag. Hãy chuẩn bị đón nhận những trải nghiệm đắm chìm mang tính cách mạng sắp tới.

Dễ sử dụng, khó xâm phạm

Bảo mật tích hợp3 bổ sung thêm một tầng bảo vệ trọng yếu, giúp đơn giản hóa và đảm bảo an toàn khi đăng nhập bằng mật khẩu, trình duyệt và thanh toán trực tuyến3. Bạn có thể đăng nhập bằng ánh mắt, giọng nói hay dấu vân tay để đảm bảo bảo mật “cứng như đá”, nhanh chóng và dễ dàng. Lưu mật khẩu, thông tin cá nhân và tự động điền thông tin bằng một mật khẩu chính. Ngoài ra còn có màn hình cảm ứng, ra lệnh bằng giọng nói và các tùy chọn bút stylus giúp tương tác tự nhiên và trực quan.

Công nghệ liên quan

Công nghệ Thunderbolt™ 3

Loại bỏ gánh nặng của dây nhợ và có được một cổng kết nối gọn gàng làm được mọi chuyện - trang bị sức mạnh cho PC của bạn có thể truyền dữ liệu và kết nối đến hai màn hình hiển thị UHD 4K.

Tìm hiểu về công nghệ Thunderbolt™ 3

Công nghệ đồ họa Intel®

Đắm mình vào những chương trình giải trí sống động với Công Nghệ Đồ Họa Intel® tuyệt hảo.

Khám phá công nghệ đồ họa Intel® >

Kết Nối Trực Tuyến Intel®

Với Kết Nối Trực Tuyến Intel® (Intel® Online Connect), tính bảo mật được tích hợp vào bộ xử lý́ Intel® Core™ thế hệ thứ 7, tạo thêm một tầng bảo vệ để trình duyệt và thanh toán trực tuyến an toàn4, dễ dàng.

Khám phá Kết Nối Trực Tuyến Intel®

Công nghệ Intel® Optane™

Việc loại bỏ tình trạng nghẽn cổ chai cần có bộ lưu trữ tốt hơn với tốc độ nhanh, chi phí hợp lý và ổn định. Với công nghệ Intel® Optane™, bạn có thể giải phóng hoàn toàn sức mạnh của bộ xử lý.

Giải phóng sức mạnh của bộ xử lý

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

Tính năng này có thể không có sẵn trên tất cả các hệ thống máy tính. Vui lòng kiểm tra với nhà cung cấp hệ thống để xác định xem hệ thống của bạn có cung cấp tính năng này không, hoặc tham khảo thông số kỹ thuật hệ thống (bo mạch chủ, bộ xử lý, chipset, nguồn điện, ổ cứng, bộ điều khiển đồ họa, bộ nhớ, BIOS, trình điều khiển, màn hình máy ảo VMM, phần mềm nền tảng và/hoặc hệ điều hành) để biết khả năng tương thích của tính năng. Chức năng, hiệu năng và các lợi ích khác của tính năng này có thể thay đổi, tùy thuộc vào cấu hình hệ thống.
1

Kết quả điểm chuẩn có được trước khi bổ sung các bản vá phần mềm và cập nhật phần cứng gần đây nhằm xử lý các hình thức tấn công có tên gọi "Spectre" và "Meltdown". Việc bổ sung các cập nhật này có thể khiến cho các kết quả này không có hiệu quả với thiết bị hay hệ thống của bạn.

Phần mềm và khối lượng công việc được sử dụng trong các cuộc kiểm tra hiệu năng có thể đã được tối ưu hóa để thực hiện chỉ trên các bộ vi xử lý của Intel®. Các bài kiểm tra hiệu năng như SYSmark* và MobileMark* được đo bằng cách sử dụng các hệ thống máy tính, thành phần, phần mềm, thao tác và chức năng cụ thể. Bất kỳ thay đổi nào của các yếu tố này cũng có thể làm thay đổi kết quả. Bạn nên tham khảo các thông tin và bài kiểm tra hiệu năng khác để có thể đánh giá một cách đầy đủ về sản phẩm mình định mua, kể cả hiệu năng của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập https://www.intel.vn/benchmarks.

2

Đo theo khối lượng công việc Phát lại video cục bộ trên Windows* 10 1080p 24fps 10bit HEVC với bộ xử lý Intel® Core™ i7-8550U, PL1=15W TDP, 4C8T, Turbo lên đến 4,0GHz, Bộ nhớ: 8GB DDR4-2400, Bộ lưu trữ: SSD Intel® 600p, Intel® UHD Graphics 620, HĐH: Windows* 10, Dung lượng pin: 40WHr, Màn hình: 25x14 12”, Windows* 10 Power Slider – Hiệu năng tốt hơn.

3

Các công nghệ Intel® có thể yêu cầu phần cứng được hỗ trợ, phần mềm cụ thể, hoặc kích hoạt dịch vụ. Hãy kiểm tra với nhà sản xuất hệ thống hay nhà bán lẻ của bạn.

4

Các tính năng và lợi ích của những công nghệ Intel® tùy thuộc vào cấu hình hệ thống và có thể yêu cầu phần cứng, phần mềm tương thích, hoặc yêu cầu kích hoạt dịch vụ. Hiệu năng thay đổi tùy theo cấu hình hệ thống. Không có sản phẩm hoặc linh kiện nào có thể an toàn tuyệt đối. Kiểm tra với nhà sản xuất hệ thống hay nhà bán lẻ hoặc tìm hiểu thêm tại http://www.intel.vn.