Các bộ xử lý được trang bị trên nền tảng Intel® vPro™

(Các sản phẩm thế hệ thứ 6, 7, 8 và 9 mới nhất)

Bộ xử lý Intel® Core™ vPro™ thế hệ thứ 8 mới nhất1 đã sẵn sàng để đón nhận những thử thách tiếp theo đối với mọi nhu cầu mới về trí tuệ doanh nghiệp: phân tích, chia sẻ, chuyển đổi và dự đoán kiểu hình nhanh. Công nghệ này có tính năng bảo mật nhờ phần cứng, quản lý từ xa, độ ổn định linh động và các chức năng cải thiện năng suất.

Đọc tóm lược về bộ xử lý Intel® vPro™ thế hệ thứ 9 ›

Đọc tóm lược về bộ xử lý Intel® vPro™ thế hệ thứ 8 ›

Xem tất cả các bộ xử lý Intel® Core™

56 Kết quả

Công nghệ Intel : Intel® Virtualization Technology for Directed I/O (VT-d)

Áp dụng bộ lọc

Intel® Xeon® E-2276M Processor

  • 12 MB Intel® Smart Cache Bộ nhớ đệm
  • 6 Lõi
  • 12 Luồng
  • 4.70 GHz Tần số Turbo tối đa
So sánh ngay

Intel® Xeon® E-2286M Processor

  • 16 MB Intel® Smart Cache Bộ nhớ đệm
  • 8 Lõi
  • 16 Luồng
  • 5.00 GHz Tần số Turbo tối đa
So sánh ngay

Intel® Core™ i5-9500 Processor (9M Cache, Up to 4.40 GHz)

  • 9 MB Intel® Smart Cache Bộ nhớ đệm
  • 6 Lõi
  • 6 Luồng
  • 4.40 GHz Tần số Turbo tối đa
  • 9th Generation
So sánh ngay

Intel® Core™ i5-9600 Processor (9M Cache, Up to 4.60 GHz)

  • 9 MB Intel® Smart Cache Bộ nhớ đệm
  • 6 Lõi
  • 6 Luồng
  • 4.60 GHz Tần số Turbo tối đa
  • 9th Generation
So sánh ngay

Intel® Core™ i5-9600T Processor (9M Cache, Up to 3.90 GHz)

  • 9 MB Intel® Smart Cache Bộ nhớ đệm
  • 6 Lõi
  • 6 Luồng
  • 3.90 GHz Tần số Turbo tối đa
  • T - Power-optimized lifestyle
  • 9th Generation
So sánh ngay

Intel® Core™ i5-9500T Processor (9M Cache, Up to 3.70 GHz)

  • 9 MB Intel® Smart Cache Bộ nhớ đệm
  • 6 Lõi
  • 6 Luồng
  • 3.70 GHz Tần số Turbo tối đa
  • T - Power-optimized lifestyle
  • 9th Generation
So sánh ngay

Intel® Core™ i9-9900T Processor (16M Cache, Up to 4.40 GHz)

  • 16 MB Intel® Smart Cache Bộ nhớ đệm
  • 8 Lõi
  • 16 Luồng
  • 4.40 GHz Tần số Turbo tối đa
  • T - Power-optimized lifestyle
  • 9th Generation
So sánh ngay

Intel® Core™ i7-9700T Processor (12M Cache, Up to 4.30 GHz)

  • 12 MB Intel® Smart Cache Bộ nhớ đệm
  • 8 Lõi
  • 8 Luồng
  • 4.30 GHz Tần số Turbo tối đa
  • T - Power-optimized lifestyle
  • 9th Generation
So sánh ngay

Intel® Core™ i9-9900 Processor (16M Cache, Up to 5.00 GHz)

  • 16 MB Intel® Smart Cache Bộ nhớ đệm
  • 8 Lõi
  • 16 Luồng
  • 5.00 GHz Tần số Turbo tối đa
  • 9th Generation
So sánh ngay

Intel® Core™ i7-9700 Processor (12M Cache, Up to 4.70 GHz)

  • 12 MB Intel® Smart Cache Bộ nhớ đệm
  • 8 Lõi
  • 8 Luồng
  • 4.70 GHz Tần số Turbo tối đa
  • 9th Generation
So sánh ngay

Intel® Core™ i7-9850H Processor (12M Cache, Up to 4.60 GHz)

  • 12 MB Bộ nhớ đệm
  • 6 Lõi
  • 12 Luồng
  • 4.60 GHz Tần số Turbo tối đa
  • H - High performance graphics
  • 9th Generation
So sánh ngay

Intel® Core™ i9-9880H Processor (16M Cache, Up to 4.80 GHz)

  • 16 MB Intel® Smart Cache Bộ nhớ đệm
  • 8 Lõi
  • 16 Luồng
  • 4.80 GHz Tần số Turbo tối đa
  • H - High performance graphics
  • 9th Generation
So sánh ngay

Tính năng và lợi ích

Tăng tốc độ tiếp nhận thông tin chuyên sâu

Phân tích và trực quan hóa dữ liệu nhanh hơn đến 40% với máy tính được trang bị bộ xử lý Intel® Core™ vPro™ thế hệ thứ 8.2 3

Tận dụng dữ liệu để tạo ảnh hưởng

Chia sẻ thông tin chuyên sâu nhanh hơn đến 2,3 lần với máy tính được trang bị bộ xử lý Intel® Core™ vPro™ thế hệ thứ 8. Nén dữ liệu nâng cao giúp bạn sắp xếp, chia sẻ và cộng tác dễ dàng và hiệu quả, thậm chí với nhiều tập tin dung lượng lớn.4 3

Kiểm soát dữ liệu

Quản lý các bộ dữ liệu lớn của dữ liệu phi cấu trúc, khám phá dữ liệu, mô hình hoá và ghi. Chuyển đổi dữ liệu của bạn - trích xuất, biên dịch và tải để sử dụng có ý nghĩa nhanh hơn đến 87%.5 3

Khởi đầu với nền tảng điện toán doanh nghiệp: Nền tảng Intel® vPro™


Tổ chức hợp lý để đạt được năng suất cao hơn nhờ tốc độ cao và phản hồi nhanh cần để xử lý điện toán doanh nghiệp quan trọng. Chủ động phòng tránh những mối đe dọa bằng tính năng bảo mật tăng cường nhờ phần cứng và giảm chi phí vận hành CNTT với khả năng quản lý từ xa.

Bảo vệ nhận diện tốt chưa từng có

Giải pháp Xác Thực Intel® có tính năng bảo vệ nhận diện hoàn chỉnh dễ triển khai và được tăng cường nhờ phần cứng, cùng với Xác Thực Đa Yếu Tố (MFA) có thể tùy chỉnh.

Tìm hiểu thêm về Giải pháp Xác Thực Intel®

Quản lý từ xa đơn giản

Tiết kiệm thời gian và giảm chi phí hỗ trợ tại chỗ nhờ tìm hiểu và khắc phục từ xa với Công nghệ Quản Trị Tích Cực Intel® (Intel® AMT), ngay cả trong trường hợp mất điện hoặc lỗi hệ điều hành.

Tìm hiểu thêm về Công nghệ Quản trị Tích cực Intel®

Quản lý thời hạn sử dụng máy tính bằng Chương trình Nền Tảng Hình Ảnh Ổn Định Intel® (Intel® SIPP)

Chương trình Nền Tảng Hình Ảnh Ổn Định Intel® (Intel® SIPP) giúp chuyển tiếp thuận lợi theo dự đoán từ thế hệ công nghệ này lên thế hệ tiếp theo.

Tìm hiểu thêm về Chương trình Nền Tảng Hình Ảnh Ổn Định Intel® (Intel® SIPP)

Công nghệ liên quan

Giải pháp Intel Unite®

Công nghệ này cho phép cuộc họp bắt đầu mà không cần gọi đến bộ phận IT, cung cấp một nền tảng mở rộng để tối ưu hóa các công cụ hiện có và cung cấp các không gian thông minh cho phép mở rộng quy mô của quá trình biến đổi nơi làm việc.

Trải nghiệm cuộc họp thông minh hơn, được kết nối

Công nghệ Thunderbolt™ 3

Giảm nhu cầu quản lý cáp, cho phép người dùng nâng cao đạt được tốc độ truyền dữ liệu nhanh như chớp và tối ưu hóa quá trình chuyển đổi PC mà không cần phần mềm hoặc thiết bị đặc biệt.

Tìm hiểu thêm về công nghệ Thunderbolt™ 3

Tăng tốc hoạt động kinh doanh

Bộ xử lý Intel® Core™ vPro™ và Windows* 10 Pro sẽ cải thiện hoạt động kinh doanh của bạn. Hãy tạo hiệu quả cao hơn — năng suất của cả máy tính và nhân viên của bạn sẽ tốt hơn. Luôn an toàn với công nghệ an toàn sinh trắc đầy sáng tạo được tích hợp sẵn. Và giúp bộ phận CNTT quản lý máy tính dễ dàng hơn, người dùng sử dụng ổn định hơn.

Tìm hiểu thêm ›

Các sản phẩm tương thích

Máy tính xách tay, thiết bị 2 trong 1 và Ultrabook™ cho doanh nghiệp

Tìm sự kết hợp tối ưu giữa tính linh hoạt và tính di động để cho người dùng của bạn có được vô số cách làm việc.

Mua máy tính xách tay

Máy tính để bàn: PC và thiết bị đa năng (AIO) dành cho doanh nghiệp

Tốc độ và kiểu dáng cùng hòa trong thiết kế bóng bẩy và gọn gàng cung cấp thêm chức năng bảo mật.

Mua máy tính để bàn

Mini PC cho doanh nghiệp

Khám phá hình dạng mới của điện toán doanh nghiệp bằng cách mang đầy đủ chức năng máy tính vào không gian họp của bạn.

Mua máy tính mini

SSD Intel® Pro 6000p

Trải nghiệm hiệu suất hoạt động tiết kiệm năng lượng với chế độ bảo mật sẵn sàng cho doanh nghiệp và khả năng quản lý từ xa được thiết kế dành cho các quản trị viên IT và người dùng trong công ty.

Mua SSD

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1

Bộ xử lý Intel® Core™ vPro™ i7-8665U thế hệ thứ 8 và bộ xử lý Intel® Core™ vPro™ i5-8365U.

2

Khối lượng công việc Đổi nguồn dữ liệu Microsoft* Power BI: Đo thời gian cần để tải, truy vấn, tính toán số liệu thống kê và vẽ 6 biểu đồ từ nguồn dữ liệu cục bộ khác nhau, chứa 2,2 triệu hồ sơ kinh doanh.

3

Kết quả điểm chuẩn có được trước khi bổ sung các bản vá phần mềm và cập nhật phần cứng gần đây nhằm xử lý các hình thức tấn công có tên gọi "Spectre" và "Meltdown". Việc bổ sung các cập nhật này có thể khiến cho các kết quả này không có hiệu quả với thiết bị hay hệ thống của bạn.

Phần mềm và khối lượng công việc được sử dụng trong các cuộc kiểm tra hiệu năng có thể đã được tối ưu hóa để thực hiện chỉ trên các bộ vi xử lý của Intel®. Các bài kiểm tra hiệu năng như SYSmark* và MobileMark* được đo bằng cách sử dụng các hệ thống, bộ phận, phần mềm, thao tác và chức năng cụ thể của máy tính. Bất kỳ thay đổi nào của các yếu tố này cũng có thể làm thay đổi kết quả. Bạn nên tham vấn thêm thông tin và các bài kiểm tra hiệu năng để giúp bạn trong việc đánh giá đầy đủ việc mua hàng mà bạn đang cân nhắc, bao gồm hiệu năng của sản phẩm đó khi kết hợp với sản phẩm khác. Để biết thêm thông tin hoàn chỉnh, hãy truy cập https://www.intel.vn/content/www/vn/vi/benchmarks/benchmark.html Kết quả điểm chuẩn được báo cáo bên trên có thể sẽ cần được sửa lại sau khi thử nghiệm bổ sung. Kết quả này phụ thuộc vào cấu hình nền tảng cụ thể và khối lượng công việc được sử dụng trong thử nghiệm, đồng thời có thể sẽ không áp dụng cho bất cứ thành phần, hệ thống máy tính hoặc khối lượng công việc nào của người dùng. Kết quả này không nhất thiết là kết quả điển hình cho các điểm chuẩn khác và các kết quả điểm chuẩn khác có thể cho thấy có tác động nặng hơn hoặc nhẹ hơn so với các cấu hình đã giảm thiểu.

4

Khối lượng công việc Nén tập tin (Zipping): Đo thời gian nén 50 tập tin với tổng dung lượng là 118MB, sử dụng WinZip* v22.

5

Khối lượng công việc truy vấn JOIN bộ dữ liệu: Đo thời gian cần để thực hiện truy vấn SQL JOIN đa bảng trong Microsoft* Access 2016 trên bộ dữ liệu mẫu, chứa 2,2 triệu hồ sơ kinh doanh để tạo tóm tắt kinh doanh theo quý.