So sánh ngay

Thông số kỹ thuật

Thiết yếu

Phân đoạn thẳng
Embedded
Bộ Sưu Tập Sản Phẩm
Bộ xử lý Intel Atom® cũ
Số hiệu Bộ xử lý
E620T
Tình trạng
Launched
Ngày phát hành
Q3'10
Thuật in thạch bản
45 nm
Điều kiện sử dụng
Industrial Commercial Temp, Industrial Extended Temp

Hiệu năng

Số lõi
1
Số luồng
2
Tần số cơ sở của bộ xử lý
600 MHz
Bộ nhớ đệm
512 KB L2 Cache
Bus Speed
2500 MHz
Ghép đôi FSB
Không
TDP
3.3 W
Phạm vi điện áp VID
VCC (0.75 - 0.9V), VNN (0.75 - 1.1V)

Thông tin bổ sung

Có sẵn Tùy chọn nhúng

Thông số bộ nhớ

Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ)
2 GB
Các loại bộ nhớ
DDR2 800
Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa
1
Hỗ trợ Bộ nhớ ECC
Không

Tần số cơ sở đồ họa
320 MHz

Các tùy chọn mở rộng

Phiên bản PCI Express
1.0a
Cấu hình PCI Express
x1, root complex only
Số cổng PCI Express tối đa
4

Thông số gói

Hỗ trợ socket
FCBGA676
TJUNCTION
110°C
Kích thước gói
22mmx22mm

Các công nghệ tiên tiến

Công nghệ Intel® Turbo Boost
Không
Công nghệ siêu Phân luồng Intel®
Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x)
Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d)
Không
Intel® 64
Không
Bộ hướng dẫn
32-bit
Trạng thái chạy không
Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao
Chuyển theo yêu cầu của Intel®
Không
Công nghệ theo dõi nhiệt

Bảo mật & độ tin cậy

Công nghệ Intel® Trusted Execution
Không
Bit vô hiệu hoá thực thi

Nhận xét

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

Tính năng này có thể không có sẵn trên tất cả các hệ thống máy tính. Vui lòng kiểm tra với nhà cung cấp hệ thống để xác định xem hệ thống của bạn có cung cấp tính năng này không, hoặc tham khảo thông số kỹ thuật hệ thống (bo mạch chủ, bộ xử lý, chipset, nguồn điện, ổ cứng, bộ điều khiển đồ họa, bộ nhớ, BIOS, trình điều khiển, màn hình máy ảo VMM, phần mềm nền tảng và/hoặc hệ điều hành) để biết khả năng tương thích của tính năng. Chức năng, hiệu năng và các lợi ích khác của tính năng này có thể thay đổi, tùy thuộc vào cấu hình hệ thống.