Bộ xử lý Intel Atom® C với thiết kế hệ thống trên một vi mạch (SoC) đưa trí thông minh hiệu suất cao vào các không gian nhỏ hơn ở đường biên mạng. Được sử dụng trong một loạt các khối lượng công việc gọn nhẹ và có thể mở rộng vốn yêu cầu rất ít điện năng, mật độ cao và tích hợp I/O cao, bao gồm các thiết bị định tuyến mạng, thiết bị chuyển mạch, bộ lưu trữ, thiết bị bảo mật, dịch vụ web linh động, v.v...

Xem tất cả bộ xử lý Intel Atom®

20 Kết quả

Áp dụng bộ lọc

Intel Atom® Processor C3950

  • 16 MB Bộ nhớ đệm
  • 16 Lõi
  • 16 Luồng
  • 2.20 GHz Tần số Turbo tối đa
So sánh ngay

Intel Atom® Processor C3508

  • 8 MB Bộ nhớ đệm
  • 4 Lõi
  • 4 Luồng
  • 1.60 GHz Tần số Turbo tối đa
So sánh ngay

Intel Atom® Processor C3830

  • 12 MB Bộ nhớ đệm
  • 12 Lõi
  • 12 Luồng
  • 2.30 GHz Tần số Turbo tối đa
So sánh ngay

Intel Atom® Processor C3850

  • 12 MB Bộ nhớ đệm
  • 12 Lõi
  • 12 Luồng
  • 2.40 GHz Tần số Turbo tối đa
So sánh ngay

Intel Atom® Processor C3955

  • 16 MB Bộ nhớ đệm
  • 16 Lõi
  • 16 Luồng
  • 2.40 GHz Tần số Turbo tối đa
So sánh ngay

Intel Atom® Processor C3708

  • 16 MB Bộ nhớ đệm
  • 8 Lõi
  • 8 Luồng
  • 1.70 GHz Tần số Turbo tối đa
So sánh ngay

Intel Atom® Processor C3308

  • 4 MB Bộ nhớ đệm
  • 2 Lõi
  • 2 Luồng
  • 2.10 GHz Tần số Turbo tối đa
So sánh ngay

Intel Atom® Processor C3758

  • 16 MB Bộ nhớ đệm
  • 8 Lõi
  • 8 Luồng
  • 2.20 GHz Tần số Turbo tối đa
So sánh ngay

Intel Atom® Processor C3858

  • 12 MB Bộ nhớ đệm
  • 12 Lõi
  • 12 Luồng
  • 2.00 GHz Tần số Turbo tối đa
So sánh ngay

Intel Atom® Processor C3558

  • 8 MB Bộ nhớ đệm
  • 4 Lõi
  • 4 Luồng
  • 2.20 GHz Tần số Turbo tối đa
So sánh ngay

Intel Atom® Processor C3958

  • 16 MB Bộ nhớ đệm
  • 16 Lõi
  • 16 Luồng
  • 2.00 GHz Tần số Turbo tối đa
So sánh ngay

Intel Atom® Processor C3750

  • 16 MB Bộ nhớ đệm
  • 8 Lõi
  • 8 Luồng
  • 2.40 GHz Tần số Turbo tối đa
So sánh ngay

Tính năng và hiệu năng

Thiết kế linh động đến cả thiết bị biên

Từ 2 đến 16 lõi với tốc độ lên đến 2.2 GHz, bộ xử lý này giúp bạn thực hiện các khối lượng công việc gọn nhẹ, có thể mở rộng đến đường biên mạng. Công nghệ Hỗ Trợ Nhanh Intel® (Intel® QAT) và Ethernet Intel® được tích hợp sẽ tạo ra thêm thông lượng giá trị gia tăng đối với truyền tải dữ liệu, bảo mật và tăng tốc nén.

Sử dụng năng lượng ít hơn

Bộ xử lý Intel Atom® C3000 được sản xuất bằng công nghệ 14nm tối ưu của Intel, với Công Suất Thoát Nhiệt từ 8,5 watt đến 32 watt.

Bảo vệ dữ liệu của bạn

Công nghệ Hỗ Trợ Nhanh Intel® (Intel® QAT) giúp tăng tốc phần cứng để rút ngắn thời gian nén và mã hóa, tạo ra hiệu quả cao hơn trong khi vẫn cải thiện khả năng truyền dẫn dữ liệu và bảo vệ cho toàn bộ cơ sở hạ tầng máy chủ, lưu trữ và mạng. Đây là giải pháp tích hợp trên một số bộ xử lý Intel Atom® C3000.