Glen Forest
Được sản xuất trên công nghệ quy trình 22nm hàng đầu trong ngành với bóng bán dẫn ba cổng 3D, bộ xử lý Intel® Core™ thế hệ thứ 4 này dựa trên vi kiến trúc Intel® có tên mã là Haswell. Sự ra đời của Intel® Advanced Vector Extensions (Intel® AVX) 2.0 mang lại lợi ích cho toán học, codec, hình ảnh và phần mềm xử lý tín hiệu kỹ thuật số đồng thời cải thiện hiệu suất trong phát hiện khuôn mặt, hình ảnh chuyên nghiệp và điện toán hiệu suất cao. Được kết hợp với dòng Chipset Intel® Communications 89xxCC, nền tảng dựa trên bộ xử lý này mở rộng khả năng mở rộng của cấu trúc Intel® (IA) thành các hệ thống truyền thông có kích thước nhỏ hơn mà không phải hy sinh các yêu cầu của ngành như tăng tốc và nén khối lượng công việc, xử lý đa lõi và ảo hóa. Nền tảng này giải quyết nhu cầu của các giải pháp hạn chế nhiệt, chẳng hạn như thiết bị bảo mật tầm trung, bộ định tuyến văn phòng chi nhánh, truy cập mạng, máy chủ phương tiện và truyền thông, tế bào nhỏ, xử lý mặt phẳng điều khiển và lưu trữ.
Các tính năng chính trên Glen Forest
- Mã sửa lỗi (ECC): Nâng cao hiệu suất, thời gian hoạt động và hoạt động tự động. Phát hiện lỗi bộ nhớ nhiều bit và định vị/sửa lỗi bit đơn để duy trì hoạt động của hệ thống mà không yêu cầu đặt lại hệ thống.
- Công nghệ siêu phân luồng Intel®1: Các lõi logic bổ sung trên các hệ thống dựa trên cấu trúc Intel® giúp tăng hiệu suất mặt phẳng điều khiển và mặt phẳng dữ liệu. Tăng hiệu suất cho các ứng dụng song song, đa luồng
- Intel® QuickAssist Technology: Cung cấp các dịch vụ tăng tốc phần cứng để có hiệu suất nén và mã hóa hiệu quả.
Các thành phần nền tảng cho Glen Forest
| Tên bộ xử lý | Bộ nhớ đệm | Tốc độ xung nhịp | Nguồn điện | Bộ nhớ | Mã đặt hàng |
|---|---|---|---|---|---|
| Bộ xử lý Intel® Core i7-4700EC | 8 MB | 2.7 GHz | 43 W | DDR3L-1333/1600 | CL8064701830000 |
| Bộ xử lý Intel® Core i7-4702EC | 8 MB | 2 GHz | 27 W | DDR3L-1333/1600 | CL8064701830100 |
| Bộ xử lý Intel® Core i5-4402EC | 4 MB | 2.5 GHz | 27 W | DDR3L-1333/1600 | CL8064701830200 |
| Mã đặt hàng | sản phẩm | Tính năng | nguồn |
|---|---|---|---|
| Chipset Intel® Communications 8900 | DH8900CC | 8,5 W | x4 PCIe thế hệ thứ 2 |
| Chipset Intel® Communications 8903 | DH8903CC | 9,5 W | Intel® QuickAssist Technology, x4 PCIe thế hệ thứ 2 |
| Chipset Intel® Communications 8910 | DH8910CC | 11 W | Intel® QuickAssist Technology, x8 PCIe thế hệ thứ 2 |
| Chipset Intel® Communications 8920 | DH8920CC | 12 W | Intel® QuickAssist Technology, x16 PCIe thế hệ thứ 2 |
Thông tin sản phẩm và hiệu năng
Hiện có trên một số bộ xử lý Intel® Core™ nhất định. Công nghệ Siêu Phân luồng Intel® (Công nghệ Intel® HT) yêu cầu hệ thống hỗ trợ Công nghệ Intel® HT. Hãy tham khảo ý kiến nhà sản xuất máy tính của bạn. Hiệu năng sẽ thay đổi tùy thuộc vào phần cứng và phần mềm cụ thể được sử dụng. Để biết thêm thông tin, bao gồm cả chi tiết về những bộ xử lý nào hỗ trợ Công nghệ Intel® HT, hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/architecture-and-technology/hyper-threading/hyper-threading-technology.html.
Nội dung gốc bằng tiếng Anh trên trang này vừa do con người vừa do máy dịch. Nội dung này chỉ để cung cấp thông tin chung và giúp quý vị thuận tiện. Quý vị không nên tin đây là thông tin hoàn chỉnh hoặc chính xác. Nếu có bất kỳ mâu thuẫn nào giữa bản tiếng Anh và bản dịch của trang này, thì bản tiếng Anh sẽ chi phối và kiểm soát. Xem phiên bản tiếng Anh của trang này.