Intel® SSD D7-P5500 Series

(7.68TB, 2.5in PCIe* 4.0 x4, 3D3, TLC)

So sánh ngay

Thông số kỹ thuật

Thiết yếu

Dung lượng
7.68 TB
Bộ Sưu Tập Sản Phẩm
Intel® SSD D7-P5500 Series
Tình trạng
Launched
Ngày phát hành
Q2'20
Loại Thuật In Thạch Bản
96-Layer TLC 3D NAND

Hiệu năng

Đọc tuần tự (tối đa)
7000 MB/s
Ghi tuần tự (tối đa)
4300 MB/s
Đọc ngẫu nhiên (Dung lượng 100%)
1000000 IOPS
Ghi ngẫu nhiên (Dung lượng 100%)
130000 IOPS
Độ trễ - Đọc
78 µs
Độ trễ - Ghi
15 µs
Năng lượng - Hoạt động
20W
Năng lượng - Chạy không
5W

Độ tin cậy

Nhiệt độ vận hành (tối đa)
70 °C
Nhiệt độ vận hành (tối thiểu)
0 °C
Rung - Vận hành
2.17 GRMS (5 - 700 Hz) Max
Rung - Không vận hành
3.13 GRMS (5 - 800 Hz) Max
Sốc (vận hành và không vận hành)
1,000 G (Max) at 0.5 msec
Phạm vi nhiệt độ vận hành
0°C to 70°C
Xếp hạng sự chịu đựng (ghi trọn đời)
Up to 14.0PBW (JESD219 workload)
Thời gian trung bình giữa những lần thất bại (MTBF)
2 million hours
Tỷ lệ lỗi bit Không thể sửa được (UBER)
< 1 sector per 10^17 bits read
Thời hạn bảo hành
5 yrs

Thông tin bổ sung

Thông số gói

Trọng lượng
156g
Hệ số hình dạng
U.2 15mm
Giao diện
PCIe 4.0 x4, NVMe

Các công nghệ tiên tiến

Bảo vệ dữ liệu mất mát năng lượng được nâng cao
Mã hóa phần cứng
AES 256 bit
Theo dõi và ghi nhật ký nhiệt độ
Bảo vệ dữ liệu đầu cuối-đầu cuối

Nhận xét

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

Tính năng này có thể không có sẵn trên tất cả các hệ thống máy tính. Vui lòng kiểm tra với nhà cung cấp hệ thống để xác định xem hệ thống của bạn có cung cấp tính năng này không, hoặc tham khảo thông số kỹ thuật hệ thống (bo mạch chủ, bộ xử lý, chipset, nguồn điện, ổ cứng, bộ điều khiển đồ họa, bộ nhớ, BIOS, trình điều khiển, màn hình máy ảo VMM, phần mềm nền tảng và/hoặc hệ điều hành) để biết khả năng tương thích của tính năng. Chức năng, hiệu năng và các lợi ích khác của tính năng này có thể thay đổi, tùy thuộc vào cấu hình hệ thống.