Intel® SSD D3-S4510 Series

(480GB, 2.5in SATA 6Gb/s, 3D2, TLC)

So sánh ngay

Thông số kỹ thuật

Thiết yếu

Dung lượng
480 GB
Bộ Sưu Tập Sản Phẩm
Intel® SSD D3 Series
Tình trạng
Launched
Ngày phát hành
Q3'18
Loại Thuật In Thạch Bản
64-Layer TLC 3D NAND
Điều kiện sử dụng
Server/Enterprise

Hiệu năng

Đọc tuần tự (tối đa)
560 MB/s
Ghi tuần tự (tối đa)
490 MB/s
Đọc ngẫu nhiên (Dung lượng 100%)
95000 IOPS
Ghi ngẫu nhiên (Dung lượng 100%)
18000 IOPS
Độ trễ - Đọc
36 µs
Độ trễ - Ghi
37 µs
Năng lượng - Hoạt động
3.0W
Năng lượng - Chạy không
1.0W

Độ tin cậy

Nhiệt độ vận hành (tối đa)
70 °C
Nhiệt độ vận hành (tối thiểu)
0 °C
Rung - Vận hành
2.17 GRMS
Rung - Không vận hành
3.13 GRMS
Sốc (vận hành và không vận hành)
1000 G/0.5 msec
Phạm vi nhiệt độ vận hành
0°C to 70°C
Xếp hạng sự chịu đựng (ghi trọn đời)
1.2 PBW
Thời gian trung bình giữa những lần thất bại (MTBF)
2 million hours
Tỷ lệ lỗi bit Không thể sửa được (UBER)
1 sector per 10^17 bits read
Thời hạn bảo hành
5 yrs

Thông tin bổ sung

Thông số gói

Hệ số hình dạng
2.5" 7mm
Giao diện
SATA 3.0 6Gb/S

Các công nghệ tiên tiến

Bảo vệ dữ liệu mất mát năng lượng được nâng cao
Mã hóa phần cứng
AES 256 bit
Công nghệ chịu đựng cao (HET)
Không
Theo dõi và ghi nhật ký nhiệt độ
Bảo vệ dữ liệu đầu cuối-đầu cuối
Công nghệ phản hồi thông minh Intel®
Không
Viễn thông Tẩy xóa Bảo đảm Intel®
Không
Công nghệ khởi động nhanh Intel®
Không

Nhận xét

Tính năng và lợi ích

Giảm chi phí vận hành, đồng thời bảo toàn đầu tư cơ sở hạ tầng

Ổ cứng thể rắn chuỗi Intel® D3-S4510 tương thích với cơ sở hạ tầng bộ lưu trữ SATA hiện có và có đa dạng mức dung lượng khác nhau. Ổ cứng có dung lượng lớn hơn tiêu thụ điện năng ít hơn gấp đến 6 lần1 và có khả năng tản nhiệt thấp hơn đến 6 lần1 yêu cầu hơn ổ HDD 2,5 inch, trong khi bật khả năng lưu trữ dữ liệu nhiều hơn gấp 3,2 lần trong cùng mức dung lượng.2

Tăng tốc khối lượng công việc chuyên đọc với hiệu năng tiết kiệm điện năng

Phát triển doanh nghiệp của bạn mà không cần phải mở rộng dung lượng máy chủ với IOPS/TB cao hơn đến 300 lần3 hơn ổ HDD. Ngoài ra, tính năng “Flex Workload” giúp một loại ổ đĩa chung hỗ trợ các khối lượng công việc khác nhau với hiệu năng tiết kiệm điện năng.

Cải thiện độ tin cậy và tính linh hoạt của hệ thống

Độ tin cậy cao giúp giảm nhu cầu thay ổ đĩa bằng HDD. Với tỷ lệ thất bại hàng năm (AFR) thấp hơn 4,2 lần so với ổ HDD, các bộ phận CNTT sẽ giảm được thời gian và chi phí thay hoặc nâng cấp thiết bị lưu trữ.4

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

Tính năng này có thể không có sẵn trên tất cả các hệ thống máy tính. Vui lòng kiểm tra với nhà cung cấp hệ thống để xác định xem hệ thống của bạn có cung cấp tính năng này không, hoặc tham khảo thông số kỹ thuật hệ thống (bo mạch chủ, bộ xử lý, chipset, nguồn điện, ổ cứng, bộ điều khiển đồ họa, bộ nhớ, BIOS, trình điều khiển, màn hình máy ảo VMM, phần mềm nền tảng và/hoặc hệ điều hành) để biết khả năng tương thích của tính năng. Chức năng, hiệu năng và các lợi ích khác của tính năng này có thể thay đổi, tùy thuộc vào cấu hình hệ thống.
1Kết quả về tiêu thụ điện năng và khả năng tản nhiệt là dựa trên những đánh giá so với HDD hiện có trên thị trường. Ổ cứng thể rắn Intel® D3-S4510, 960 GB và Seagate Enterprise Performance 10K HDD 900GB 2,5” SAS 12Gbs Model ST900MM0168. Cả hai thử nghiệm đều sử dụng khối lượng công việc là 128 KB (131.072 bytes) ở độ sâu hàng đợi bằng với 32 lượt ghi tuần tự bằng FIO*. Lợi ích được tính là một hàm số của tỷ lệ hiệu quả xử lý khối lượng công việc chia cho tỷ lệ điện năng thấp hơn. Nguồn – Intel. Nguồn về dữ liệu điện năng trung bình của ổ Seagate lấy từ https://www.seagate.com/www-content/datasheets/pdfs/enterprise-performance-10khddDS1785-8C-1607US-en_US.pdf
2Tăng dữ liệu được lưu trong mỗi đơn vị tủ Rack lên đến 3,2 lần so với ổ HDD 2,5”; Ổ cứng thể rắn Intel® D3-S4510 với 2,5” 7,68TB (bản 2019) so với Seagate Enterprise* Performance 10K SAS HDD 2,5” 2,4TB. Nguồn: Intel
3Kết quả về hiệu năng mỗi 1TB là dựa trên đánh giá so với ổ HDD hiện có trên thị trường. Ổ cứng thể rắn Intel® D3-S4510, 960 GB và Seagate Enterprise Performance 10K HDD 900GB 2,5” SAS 12Gbs Model ST900MM0168. Cả hai thử nghiệm đều sử dụng khối lượng công việc là 4 KB (4.096 bytes) ở độ sâu hàng đợi bằng với 32 lượt đọc ngẫu nhiên bằng FIO*. Lợi thế về hiệu năng được chuẩn hóa thành 1TB dung lượng ổ đĩa. Nguồn – Intel.
4Dựa trên mục tiêu AFR bảng dữ liệu là .44% đối với Ổ cứng thể rắn Intel® D3-S4510 so với Bình quân AFR ngành (1,84%): Nguồn cho ổ cứng thể rắn Intel® D3-S4510 – Intel, nguồn cho bình quân AFR ngành - Backblaze.com https://www.backblaze.com/blog/hard-drive-stats-for-q1-2018/. Đối với kết quả này, “độ tin cậy cao hơn” nghĩa là tỷ lệ thất bại hàng năm thấp hơn (AFR) đối với sản phẩm.