Tăng hiệu quả xử lý khối lượng công việc đọc nhiều, đồng thời đảm bảo được khả năng tương thích với cơ sở hạ tầng.
Xem tóm lược sản phẩm ›

Sản phẩm

5 Kết quả

Áp dụng bộ lọc

Intel® SSD D3-S4510 Series (240GB, 2.5in SATA 6Gb/s, 3D2, TLC)

  • 240 GB Dung lượng
  • 2.5" 7mm Hệ số hình dạng
  • SATA 3.0 6Gb/S Giao diện
So sánh ngay

Intel® SSD D3-S4510 Series (3.84TB, 2.5in SATA 6Gb/s, 3D2, TLC)

  • 3.84 TB Dung lượng
  • 2.5" 7mm Hệ số hình dạng
  • SATA 3.0 6Gb/S Giao diện
So sánh ngay

Intel® SSD D3-S4510 Series (480GB, 2.5in SATA 6Gb/s, 3D2, TLC)

  • 480 GB Dung lượng
  • 2.5" 7mm Hệ số hình dạng
  • SATA 3.0 6Gb/S Giao diện
So sánh ngay

Intel® SSD D3-S4510 Series (960GB, 2.5in SATA 6Gb/s, 3D2, TLC)

  • 960 GB Dung lượng
  • 2.5" 7mm Hệ số hình dạng
  • SATA 3.0 6Gb/S Giao diện
So sánh ngay

Intel® SSD D3-S4510 Series (1.92TB, 2.5in SATA 6Gb/s, 3D2, TLC)

  • 1.92 TB Dung lượng
  • 2.5" 7mm Hệ số hình dạng
  • SATA 3.0 6Gb/S Giao diện
So sánh ngay

Tính năng và lợi ích

Giảm chi phí vận hành, đồng thời bảo toàn đầu tư cơ sở hạ tầng

Ổ cứng thể rắn chuỗi Intel® D3-S4510 tương thích với cơ sở hạ tầng bộ lưu trữ SATA hiện có và có đa dạng mức dung lượng khác nhau. Ổ cứng có dung lượng lớn hơn tiêu thụ điện năng ít hơn gấp đến 6 lần1 và có khả năng tản nhiệt thấp hơn đến 6 lần1 yêu cầu hơn ổ HDD 2,5 inch, trong khi bật khả năng lưu trữ dữ liệu nhiều hơn gấp 3,2 lần trong cùng mức dung lượng.2

Tăng tốc khối lượng công việc chuyên đọc với hiệu năng tiết kiệm điện năng

Phát triển doanh nghiệp của bạn mà không cần phải mở rộng dung lượng máy chủ với IOPS/TB cao hơn đến 300 lần3 hơn ổ HDD. Ngoài ra, tính năng “Flex Workload” giúp một loại ổ đĩa chung hỗ trợ các khối lượng công việc khác nhau với hiệu năng tiết kiệm điện năng.

Cải thiện độ tin cậy và tính linh hoạt của hệ thống

Độ tin cậy cao giúp giảm nhu cầu thay ổ đĩa bằng HDD. Với tỷ lệ thất bại hàng năm (AFR) thấp hơn 4,2 lần so với ổ HDD, các bộ phận CNTT sẽ giảm được thời gian và chi phí thay hoặc nâng cấp thiết bị lưu trữ.4

Video liên quan

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1Kết quả về tiêu thụ điện năng và khả năng tản nhiệt là dựa trên những đánh giá so với HDD hiện có trên thị trường. Ổ cứng thể rắn Intel® D3-S4510, 960 GB và Seagate Enterprise Performance 10K HDD 900GB 2,5” SAS 12Gbs Model ST900MM0168. Cả hai thử nghiệm đều sử dụng khối lượng công việc là 128 KB (131.072 bytes) ở độ sâu hàng đợi bằng với 32 lượt ghi tuần tự bằng FIO*. Lợi ích được tính là một hàm số của tỷ lệ hiệu quả xử lý khối lượng công việc chia cho tỷ lệ điện năng thấp hơn. Nguồn – Intel. Nguồn về dữ liệu điện năng trung bình của ổ Seagate lấy từ https://www.seagate.com/www-content/datasheets/pdfs/enterprise-performance-10khddDS1785-8C-1607US-en_US.pdf
2Tăng dữ liệu được lưu trong mỗi đơn vị tủ Rack lên đến 3,2 lần so với ổ HDD 2,5”; Ổ cứng thể rắn Intel® D3-S4510 với 2,5” 7,68TB (bản 2019) so với Seagate Enterprise* Performance 10K SAS HDD 2,5” 2,4TB. Nguồn: Intel
3Kết quả về hiệu năng mỗi 1TB là dựa trên đánh giá so với ổ HDD hiện có trên thị trường. Ổ cứng thể rắn Intel® D3-S4510, 960 GB và Seagate Enterprise Performance 10K HDD 900GB 2,5” SAS 12Gbs Model ST900MM0168. Cả hai thử nghiệm đều sử dụng khối lượng công việc là 4 KB (4.096 bytes) ở độ sâu hàng đợi bằng với 32 lượt đọc ngẫu nhiên bằng FIO*. Lợi thế về hiệu năng được chuẩn hóa thành 1TB dung lượng ổ đĩa. Nguồn – Intel.
4Dựa trên mục tiêu AFR bảng dữ liệu là .44% đối với Ổ cứng thể rắn Intel® D3-S4510 so với Bình quân AFR ngành (1,84%): Nguồn cho ổ cứng thể rắn Intel® D3-S4510 – Intel, nguồn cho bình quân AFR ngành - Backblaze.com https://www.backblaze.com/blog/hard-drive-stats-for-q1-2018/. Đối với kết quả này, “độ tin cậy cao hơn” nghĩa là tỷ lệ thất bại hàng năm thấp hơn (AFR) đối với sản phẩm.