So sánh ngay

Thông số kỹ thuật

Thiết yếu

Dung lượng
2.048 TB
Bộ Sưu Tập Sản Phẩm
Ổ cứng thể rắn chuỗi Intel® 760p
Tình trạng
Launched
Ngày phát hành
Q1'18
Loại Thuật In Thạch Bản
3D2 TLC

Hiệu năng

Đọc tuần tự (tối đa)
3230 MB/s
Ghi tuần tự (tối đa)
1625 MB/s
Đọc ngẫu nhiên (Dung lượng 8GB) (tối đa)
340000 IOPS
Đọc ngẫu nhiên (Dung lượng 8GB) (tối đa)
275000 IOPS
Năng lượng - Hoạt động
70 mW
Năng lượng - Chạy không
25 mW

Độ tin cậy

Nhiệt độ vận hành (tối đa)
70 °C
Nhiệt độ vận hành (tối thiểu)
0 °C
Rung - Vận hành
2.17 GRMS
Rung - Không vận hành
3.13 GRMS
Sốc (vận hành và không vận hành)
1000 G
Phạm vi nhiệt độ vận hành
0°C to 70°C
Xếp hạng sự chịu đựng (ghi trọn đời)
576 TBW
Thời gian trung bình giữa những lần thất bại (MTBF)
1.6 million hours
Tỷ lệ lỗi bit Không thể sửa được (UBER)
<1 sector per 10^15 bits read
Thời hạn bảo hành
5 yrs

Thông tin bổ sung

Thông số gói

Trọng lượng
<10 grams
Hệ số hình dạng
M.2 22 x 80mm
Giao diện
PCIe 3.1 x4, NVMe

Các công nghệ tiên tiến

Bảo vệ dữ liệu mất mát năng lượng được nâng cao
Không
Mã hóa phần cứng
AES 256 bit
Công nghệ chịu đựng cao (HET)
Không
Theo dõi và ghi nhật ký nhiệt độ
Không
Bảo vệ dữ liệu đầu cuối-đầu cuối
Công nghệ phản hồi thông minh Intel®
Viễn thông Tẩy xóa Bảo đảm Intel®
Không
Công nghệ khởi động nhanh Intel®

Nhận xét

Features and Benefits

High Performance

Accelerate your PC with PCIe* bandwidth, 64-layer Intel® 3D NAND Technology, twice the capacity, and twice the performance of its previous generation – the Intel® SSD 600p Series.1

Low Power Consumption

Compared with its previous generation, the Intel® SSD 760p Series reduces its active power up to 50%.2

Intel Quality and Reliability

Thanks to Intel’s industry leading quality and reliability, the Intel® SSD 760p Series supports AES 256-bit self-encryption and offers a 5-year limited warranty.

Made for Easy Installation

A small M.2 (80mm) form factor offers a wide range of capacities and simply plugs into M.2 - M key slots on major motherboards.

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

Tính năng này có thể không có sẵn trên tất cả các hệ thống máy tính. Vui lòng kiểm tra với nhà cung cấp hệ thống để xác định xem hệ thống của bạn có cung cấp tính năng này không, hoặc tham khảo thông số kỹ thuật hệ thống (bo mạch chủ, bộ xử lý, chipset, nguồn điện, ổ cứng, bộ điều khiển đồ họa, bộ nhớ, BIOS, trình điều khiển, màn hình máy ảo VMM, phần mềm nền tảng và/hoặc hệ điều hành) để biết khả năng tương thích của tính năng. Chức năng, hiệu năng và các lợi ích khác của tính năng này có thể thay đổi, tùy thuộc vào cấu hình hệ thống.
1

Hệ thống so sánh hiệu năng lưu trữ: Khối lượng công việc: CrystalDiskMark V 5.2, Các ổ được so sánh: Intel® 760P so với Intel® 600P 512 GB, Samsung 960 EVO* và hệ thống Samsung PM981*: Bộ xử lý: Bộ xử lý Intel® Core™ i7-7700K tại tần số Turbo 4,5GHz, 8T/4C, 8 MB bộ nhớ đệm, 91 W TDP, Trên bo mạch chủ: Asus* Z270-A Prime, Bộ nhớ: 2 X 4GB Corsair Vengeance DDR4 3000MHz 8GB, Hệ điều hành: Windows* 10 Pro (x64) OS, Bộ lưu trữ: Ổ cứng thể rắn chuỗi Intel® 600P và ổ cứng thể rắn chuỗi Intel® 750P 512 GB. Ổ được kiểm tra được cấu hình thành ổ chính và cắm trực tiếp vào khe M.2. Đo lường hiệu năng được thực hiện với dao động dung lượng là 500 MB. Các kết quả đo lường sau đó được thu thập tại QD32 và Luồng 1, trong khi kết quả đo lường khối lượng công việc ngẫu nhiên được thu thập tại QD64 và Luồng 4.

2

So sánh mức tiêu thụ điện năng: MobileMark 2014 V1.5. Các ổ được so sánh: Ổ cứng thể rắn chuỗi Intel® 600P so với Ổ cứng thể rắn chuỗi Intel® 750P. Hệ thống: Lenovo* Ideapad 720s. Bộ xử lý: Intel® i7-8550U tại tần số Turbo 4,0 GHz, 8T/4C, 8MB bộ nhớ đệm, 15 W TDP. HĐH: Windows* 10 Pro (x64). Ổ được cấu hình thành ổ chính, được cắm vào khe M.2 qua thẻ của bộ điều hợp, đồng thời điện năng được đo lường và thu thập bằng Agilent 6705B trong khi đang chạy MobileMark 2014 V1.5.