Ổ cứng thể rắn chuỗi Intel® 660p

Cuối cùng, PCIe* và ổ cứng thể rắn Intel® QLC 3D NAND trong cùng một ổ cứng thể rắn.

Xem tóm lược sản phẩm ›

Sản phẩm

3 Kết quả

Áp dụng bộ lọc

Intel® SSD 660p Series (1.0TB, M.2 80mm PCIe* 3.0 x4, 3D2, QLC)

  • 1.024 TB Dung lượng
  • M.2 22 x 80mm Hệ số hình dạng
  • PCIe 3.0 x4, NVMe Giao diện
So sánh ngay

Intel® SSD 660p Series (2.0TB, M.2 80mm PCIe* 3.0 x4, 3D2, QLC)

  • 2.048 TB Dung lượng
  • M.2 22 x 80mm Hệ số hình dạng
  • PCIe 3.0 x4, NVMe Giao diện
So sánh ngay

Intel® SSD 660p Series (512GB, M.2 80mm PCIe* 3.0 x4, 3D2, QLC)

  • 512 GB Dung lượng
  • M.2 22 x 80mm Hệ số hình dạng
  • PCIe 3.0 x4, NVMe Giao diện
So sánh ngay

Tính năng và lợi ích

Hiệu năng PCIe* với mức giá hợp lý

Hoạt động bằng công nghệ cách tân Intel® QLC của Intel, ổ cứng thể rắn Intel® 660p có dung lượng cao hơn với chi phí thấp hơn so với các sản phẩm TLC khác.1 Với PCIe*, ổ cứng thể rắn 660p bỏ qua SATA và những giới hạn của SATA để đạt đến 2TB trong một ổ đĩa.

Gấp hai lần dung lượng với cùng cấu hình2

Các ổ cứng thể rắn máy khách này lưu trữ dữ liệu được nhiều hơn so với bộ lưu trữ TLC, giúp tăng dung lượng hơn gấp 2 lần với cùng cấu hình. Hệ số hình dạng mỏng M.2 80mm giúp ổ cứng trở thành lựa chọn hoàn hảo cho notebook, máy tính để bàn và thiết bị di động vốn cần dung lượng lưu trữ để điện toán mỗi ngày.

Tầm quan trọng của hiệu năng và giá

Ổ cứng thể rắn 660p đạt được hiệu quả mong muốn của ổ cứng thể rắn dành cho máy khách. Ổ đĩa này được điều chỉnh để đạt được hiệu năng NVMe* tối ưu về dung lượng và là một phương án lưu trữ thông minh cho điện toán dòng chính và cấp độ cơ bản.

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1

Ổ cứng thể rắn Intel® 660p 512GB so với ổ cứng thể rắn Intel® 545s 512GB (109,99 USD) Nguồn: Intel.vn.

2

Gấp 2 lần dung lượng với cùng cấu hình, dựa trên những so sánh về thông số kỹ thuật giữa Intel® SSD 660p Series (lên đến 2TB) và Intel® SSD 600p Series (lên đến 1TB).