Accelerate Performance with 7th Gen Intel® Core™ Processor Family

Responsive performance, fantastic gaming & entertainment and dazzling viewing experiences across a range of form factors.

The 7th Gen Intel® Core™ processor family raises the bar once again on Intel’s latest processors delivering more responsive performance than ever before1, fantastic entertainment & gaming, and more natural, intuitive interactions with your PC. Incredible processor graphics transform the viewing experience with 4K Ultra HD video, 360° video, multiple video streams, and premium content playback, enabling new ways to enjoy sharp and engaging content across a range of form factors.

Responsive Performance
7th Gen Intel® Core™ processors utilize a power-efficient microarchitecture, advanced process technology, and silicon optimizations to deliver faster performance than previous generation processors.1 Web browsing is snappy and responsive with Intel® Speed Shift Technology. On processors with Intel® Turbo Boost Technology 2.0, performance and power is dynamically controlled—for cores and graphics—boosting performance precisely when it is needed and saving energy when it counts. Both the Y-series and U-series processors support two cores and four threads with Intel® Hyper-Threading Technology (Intel® HT Technology), enabling compelling 2 in 1 designs and thin clamshells that achieve a unique balance between performance and mobility. PCs enabled with Microsoft Windows* Modern Standby are able to wake immediately at the push of a button, so users don’t have to wait for their system to start up. For the ultimate experience in mainstream and premium notebooks, H-series processors support up to four cores and eight threads, delivering the performance that enthusiasts, gamers, and content creators demand.

Balancing Performance and Mobility

Y-series and U-series processors support two cores and four threads with Intel® Hyper-Threading Technology (Intel® HT Technology), enabling compelling 2 in 1 designs and thin clamshells that achieve a unique balance between performance and mobility.

Rich, Immersive Experience
Intel® HD Graphics and Intel® Iris® Plus graphics deliver advanced performance for captivating visuals.2 With 7th Gen Intel® Core™ processors, users can easily watch, create, edit, share, and game.

With the ability to view premium content up to 4K Ultra HD, the 7th Gen Intel® Core™ processor family allows users to enjoy amazing and vibrant multimedia experiences on compatible displays. It also enables powerful photo & video editing, multiple video streams, 360° videos and high resolution video chat. In addition, users can play their favorite PC games on the go in HD with fluid, texture-rich graphics. Finally, thanks to our new media engine with power- efficient VP9 and HEVC 10-bit hardware acceleration, 4K viewing and content creation is significantly improved versus previous generation processors.3

Simplicity and Convenience
With even more designs supporting touch, voice, and stylus input, intuitive interaction becomes prevalent with 7th Gen Intel® Core™ processors, enabling users to simplify their interactions and unleash their creativity. On notebooks with cameras supporting Windows* Hello facial recognition, users are able to securely2 log into a PC and websites hassle-free.

Extended Battery Life
With the 7th Gen Intel® Core™ processor family further improving power efficiency at a processor and platform level, 7th Gen Intel® Core™ processor-based systems have longer battery life and can utilize smaller batteries to enable even thinner and lighter systems.4 Dedicated hardware acceleration reduces power consumption dramatically, enabling 3X longer battery life during local 4K video playback.5 With the Y-processor family, 2 in 1s and clamshells are reimagined, enabling thin and fanless designs for ultra-mobility. On U-series processors, enhanced productivity and creativity are possible in increasingly slim form factors.

Bring Ideas to Life
With even more designs supporting touch, voice, and stylus input, intuitive interaction becomes prevalent with 7th Gen Intel® Core™ processors, enabling users to simplify their interactions and unleash their creativity.

I/O Support
I/O in U & Y series 7th Gen Intel® Core™ processors offers Gen 3 PCIe* support, supporting higher data transfer rates of 8 GT/s versus 5 GT/s with PCIe Gen 2. The latest Intel® Rapid Storage Technology (Intel® RST) supports NVMe* PCIe x4 Solid State Drives and is capable of utilizing Gen 3 PCIe speed. The Intel® Context Sensing SDK for the Intel® Integrated Sensor Solution allows third-party software vendors to develop exciting sensor-enhanced applications.

Notebooks with the versatile Thunderbolt™ 3 technology, the USB-C that does it all, provide an incredible I/O experience. A single cable conveniently supports up to 40Gbps transfer speeds, two 4K 60Hz displays, system charging up to 100W, external graphics, and Thunderbolt networking to bolster productivity.

Features at a Glance

Features Benefits
Intel® Turbo Boost Technology 2.06 Dynamically increases the processor’s frequency, as needed, by taking advantage of thermal and power headroom when operating below specified limits.
Intel® Hyper-Threading Technology (Intel® HT Technology)7 Delivers two processing threads per physical core. Highly threaded applications can get more work done in parallel, completing tasks sooner.
Intel Built-In Visuals

Intel® HD Graphics — Allows playing of HD videos with exceptional clarity, viewing and editing of even the smallest details of photos, and playing today’s modern games.

Intel® Quick Sync Video — Delivers excellent video conferencing capability, fast video conversion, online sharing, and fast video editing and authoring.

Intel® Clear Video Technology — Visual quality and color fidelity enhancements for HD playback and immersive web browsing.

Integrated Memory Controller Offers stunning memory read/write performance through efficient prefetching algorithms, lower latency, and higher memory bandwidth.
Intel® Smart Cache Dynamically allocates shared cache to each processor core, based on workload, reducing latency and improving performance.
Intel® Virtualization Technology (Intel® VT)8 Allows one hardware platform to function as multiple “virtual” platforms. Offers improved manageability by limiting downtime and maintaining productivity by isolating computing activities into separate partitions.
Intel® Advanced Encryption Standard New Instructions (Intel® AES-NI)9 Fast, secure AES engine for a variety of encryption apps, including whole disk encryption, file storage encryption, conditional access of HD content, internet security, and VoIP. Consumers benefit from protected internet and email content, plus fast, responsive disk encryption.
Intel® Power Optimization Intel® Power Optimizer increases periods of silicon sleep state across the platform ingredients, including the CPU, chipset, and third-party system components, to reduce power. Processor C-states (C8-C10) provide low idle power.
Configurable TDP Power With Configurable TDP, the processor is now capable of modulating the maximum sustained power vs. performance. Configurable TDP thus provides design and performance flexibility to control system performance based on the cooling capability and usage scenarios. For example, a detachable Ultrabook™ may need more performance when used in a full clamshell mode (vs. tablet mode), or when balanced performance is needed in a quiet conference room setting.

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1

Kết quả điểm chuẩn có được trước khi bổ sung các bản vá phần mềm và cập nhật phần cứng gần đây nhằm xử lý các hình thức tấn công có tên gọi "Spectre" và "Meltdown". Việc bổ sung các cập nhật này có thể khiến cho các kết quả này không có hiệu quả với thiết bị hay hệ thống của bạn.

Phần mềm và khối lượng công việc dùng trong các bài kiểm tra hiệu năng có thể đã được tối ưu hóa để hoạt động trên bộ vi xử lý Intel mà thôi. Các bài kiểm tra hiệu năng như SYSmark* và MobileMark* được đo bằng cách sử dụng các hệ thống, bộ phận, phần mềm, thao tác và chức năng cụ thể của máy tính. Bất kỳ thay đổi nào của các yếu tố này cũng có thể làm thay đổi kết quả. Bạn nên tham khảo các thông tin và bài kiểm tra hiệu năng khác để có thể đánh giá một cách đầy đủ về sản phẩm mình định mua, kể cả hiệu năng của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác. Để biết thông tin đầy đủ, vui lòng truy cập https://www.intel.vn/benchmarks.

Đối với dòng Y, so sánh hiệu năng/thời lượng pin dựa trên phép đo Intel® Core™ i7-7Y75 so với Intel® Core™ m7-6Y75 bằng cách sử dụng SYSmark* 2014. Thông tin cấu hình hệ thống dành cho bộ xử lý thế hệ thứ 7: Nền tảng tham chiếu Intel® chạy bộ xử lý Intel® Core™ i7-7Y75, PL1=4,5W TDP, 2C4T, Turbo lên đến 3,6GHZ/3,4GHz, Bộ nhớ: 2x2GB LPDDR3-1600, Lưu trữ: SSD Intel®, Độ phân giải hiển thị: 1920x1080, Windows* 10 bản dựng 10586 (Công nghệ chuyển đổi tốc độ Intel® đặt sang chế độ Tự quản), Pin 35Whr. SYSmark* 2014 được đo trên chế độ tiêu thụ điện BAPCo. Trình điều khiển đồ họa: 15.45.4471. Cấu hình hệ thống dành cho bộ xử lý thế hệ thứ 6: Nền tảng tham chiếu Intel® chạy bộ xử lý Intel® Core™ m7-6Y75, PL1=4,5W TDP, 2C4T, Turbo lên đến 3,1GHZ/2,9GHz, Bộ nhớ: 2x2GB LPDDR3-1600, Lưu trữ: SSD Intel®, Độ phân giải hiển thị: 1920x1080, Windows* 10 bản dựng 10586 (Công nghệ chuyển đổi tốc độ Intel® đặt sang chế độ Tự định), Pin 35Whr. SYSmark* 2014 được đo trên chế độ tiêu thụ điện BAPCo. Trình điều khiển đồ họa: 15.45.4471 cho mức định chuẩn CPU, 15.40.4256 cho đánh giá chấm điểm đồ họa 3D.

Đối với dòng U, so sánh hiệu năng/thời lượng pin dựa trên phép đo Intel® Core™ i7-7500U so với Intel® Core™ i7-6500U bằng cách sử dụng SYSmark* 2014. Thông tin cấu hình hệ thống dành cho bộ xử lý thế hệ thứ 7: Nền tảng tham chiếu Intel® chạy bộ xử lý Intel® Core i7-7500U, PL1=15W TDP, 2C4T, Turbo lên đến 3,5GHZ/3,5GHz, Bộ nhớ: 2x4GB DDR4-2133, Lưu trữ: SSD Intel®, Độ phân giải hiển thị: 1920x1080, Windows* 10 bản dựng 10586 (Công nghệ chuyển đổi tốc độ Intel® đặt sang chế độ Tự định), Pin 40Whr. SYSmark* 2014 được đo trên chế độ tiêu thụ điện BAPCo. Trình điều khiển đồ họa: 15.45.4471. Thông tin cấu hình hệ thống dành cho bộ xử lý thế hệ thứ 6: Nền tảng tham chiếu Intel® chạy bộ xử lý Intel® Core i7-6500U, PL1=15W TDP, 2C4T, Turbo lên đến 3,1GHZ/3,0GHz, Bộ nhớ: 2x4GB DDR4-2133, Lưu trữ: SSD Intel®, Độ phân giải hiển thị: 1920x1080, Windows* 10 bản dựng 10586 (Công nghệ chuyển đổi tốc độ Intel® đặt sang chế độ Tự định), Pin 40Whr. SYSmark* 2014 được đo trên chế độ tiêu thụ điện BAPCo. Trình điều khiển đồ họa: 15.45.4471 cho mức định chuẩn CPU, 15.40.4256 cho đánh giá chấm điểm đồ họa 3D.

2

Các tính năng và lợi ích của công nghệ Intel® tùy thuộc vào cấu hình hệ thống và có thể yêu cầu phần cứng, phần mềm có hỗ trợ, hoặc yêu cầu kích hoạt dịch vụ. Hiệu năng thay đổi tùy theo cấu hình hệ thống. Không hệ thống máy tính nào có thể bảo mật tuyệt đối. Kiểm tra với nhà sản xuất hệ thống hay nhà bán lẻ hoặc tìm hiểu thêm tại http://www.intel.vn.

3

Dựa trên phép đo Intel® Core™ i7-7Y75 so với Intel® Core™ m7-6Y75 và Intel® Core™ i7-7500U so với Intel® Core™ i7-6500U. Cấu hình hệ thống từ cước chú 25 sử dụng mức định chuẩn Tạo nội dung SEG0596 4K HEVC.

4

Dựa trên phép đo Intel® Core™ i7-7Y75 so với Intel® Core™ m7-6Y75 và Intel® Core™ i7-7500U so với Intel® Core™ i7-6500U. Cấu hình hệ thống từ cước chú 25 sử dụng thủ tục sau đây: Ngắt kết nối tất cả các thiết bị USB, kết nối với một điểm truy cập WiFi cục bộ và đặt độ sáng màn hình là 200 nit (tắt DPST, đặt độ sáng 200 nit trên nền trắng và bật DPST). Đợi 10 phút để hệ điều hành hoàn toàn chuyển sang chế độ chờ. Mở video Tears of Steel (1080p H264 10Mbps) bằng trình phát Universal Windows. Đo và tính toán mức điện năng trung bình trong suốt thời gian chạy video. Báo cáo giá trị trung bình của 3 lần chạy.

5

Dựa trên phép đo Intel® Core™ i7-7Y75 so với Intel® Core™ m7-6Y75 và Intel® Core™ i7-7500U so với Intel® Core™ i7-6500U. Cấu hình hệ thống từ cước chú 25 sử dụng thủ tục từ cước chú 27 chạy video Tears of Steel (4K 10b HEVC 24fps) bằng trình phát Universal Windows. Đo và tính toán mức điện năng trung bình trong suốt thời gian chạy video. Báo cáo giá trị trung bình của 3 lần chạy.

6

Yêu cầu hệ thống có Công nghệ Intel® Turbo Boost. Công nghệ Intel®Turbo Boost và Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0 chỉ được trang bị trên các bộ xử lý Intel® chọn lọc. Hãy tham khảo ý kiến nhà sản xuất máy tính của bạn. Hiệu năng thay đổi tùy theo phần cứng, phần mềm và cấu hình hệ thống. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập https://www.intel.vn/content/www/vn/vi/architecture-and-technology/turbo-boost/turbo-boost-technology.html.

7

Hiện có trên một số bộ xử lý Intel® Core™ nhất định. Công nghệ Siêu Phân luồng Intel® (Công nghệ Intel® HT) yêu cầu hệ thống hỗ trợ Công nghệ Intel® HT. Hãy tham khảo ý kiến nhà sản xuất máy tính của bạn. Hiệu năng sẽ thay đổi tùy thuộc vào phần cứng và phần mềm cụ thể được sử dụng. Để biết thêm thông tin, bao gồm cả chi tiết về những bộ xử lý nào hỗ trợ Công nghệ Intel® HT, hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/architecture-and-technology/hyper-threading/hyper-threading-technology.html.

8

Công nghệ Ảo hóa Intel® đòi hỏi hệ thống máy tính với bộ xử lý Intel®, BIOS và trình giám sát máy ảo (VMM) hỗ trợ công nghệ này. Chức năng, hiệu năng hoặc các lợi ích khác sẽ thay đổi tùy thuộc vào cấu hình phần cứng và phần mềm. Các ứng dụng phần mềm có thể không tương thích với tất cả các hệ điều hành. Hãy tham khảo ý kiến nhà sản xuất máy tính của bạn. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/virtualization/virtualization-technology/hardware-assist-virtualization-technology.html.

9

Lệnh Mới của Intel® AES (Intel® AES-NI) đòi hỏi một hệ thống máy tính với một bộ xử lý hỗ trợ Intel® AES-NI, cũng như phần mềm không phải của Intel để thực hiện các lệnh theo trình tự chính xác. Intel® AES-NI có sẵn trên một số bộ vi xử lý Intel® được lựa chọn. Để biết tính khả dụng, tham khảo ý kiến đại lý bán lẻ hoặc nhà sản xuất hệ thống. Để biết thêm thông tin, truy cập vào software.intel.com/en-us/articles/intel-advanced-encryption-standard-instructions-aes-ni.