Intel® SSD Data Center Family for PCIe*

Consistently amazing.

Discover the Intel® SSD Data Center Family for PCIe*

Breakthrough Performance

The Intel® Solid-State Drive Data Center Family for PCIe* brings extreme data throughput directly to Intel® Xeon® processors with up to six times faster data transfer speed than 6 Gbps SAS/SATA SSDs.1 The performance of a single drive from the Intel SSD Data Center Family for PCIe, specifically the Intel® Solid-State Drive Data Center P3700 Series (460K IOPS), can replace the performance of seven SATA SSDs aggregated through a host bus adapter (HBA) (approximately 500K IOPS).

Modernizes Data Center Storage

Intel led the industry in creation of a new Non-Volatile Memory Express* (NVMe*) storage interface standard. NVMe overcomes SAS/SATA SSD performance limitations by optimizing hardware and software to take full advantage of NVM SSD technology.

Comprehensive Solution

Intel is driving transition to NVMe SSDs by providing a comprehensive product line, enabling extensive system compatibility, delivering Intel drivers as well as supporting industry driver development, and completing numerous industry-standard compliance certifications.

Proven Quality and Reliability

Intel® SSD Data Center Family for PCIe* devices are based on Intel developed controller, firmware, and leading manufacturing process NAND flash memory. Rigorous qualification and compatibility testing ensures a highly reliable SSD. The Intel® SSD Data Center Tool provides a powerful set of management capabilities.

Product Comparison

Capacity

Sequential Read/Write
(up to MB/s)2

Random 4 KB Read/Write
(up to IOPS)3

Random 4 KB 70/30 Read/Write
(up to IOPS)2

Random 8 KB Read/Write
(up to IOPS)3

Form Factor

Intel® SSD DC P3608 Series

1.6 TB

5,000 / 2,000

850,000 / 150,000

300,000 / 160,000

500,000 / 60,000

 

 

HHHL (CEM3.0)

3.2 TB

4,500 / 2,600

850,000 / 80,000

165,000 / 80,000

500,000 / 36,000

4 TB

5,000 / 3,000

850,000 / 50,000

150,00 / 75,000

500,000 / 28,000

Intel® SSD DC P3700 Series

400 GB

2,700 / 1,080

450,000 / 75,000

150,000

275,000 / 32,000

 

 

 

2.5-inch and HHHL AIC

 800 GB

2,800 / 1,900

460,000 / 90,000

200,000

285,000 / 45,000

 1.6 TB

2,800 / 1,900

450,000 / 150,000

240,000

290,000 / 75,000

2.0 TB

2,800 / 2,000

450,000 / 175,000

265,000

280,000 / 90,000

Intel® SSD DC P3600 Series

400 GB

2,100 / 550

320,000 / 30,000

80,000

180,000 / 19,000

 

 

 

 

2.5-inch and HHHL AIC

800 GB

2,600 / 1,000

430,000 / 50,000

110,000

250,000 / 26,000

1.2 TB

2,600 / 1,250

450,000 / 50,000

130,000

260,000 / 27,000

1.6 TB

2,600 / 1,600

450,000 / 56,000

160,000

270,000 / 33,000

2.0 TB

2,600 / 1,700

450,000 / 56,000

160,000

275,000 / 33,000

Intel® SSD DC P3500 Series

400 GB

2,200 / 1,000

420,000 / 23,000

65,000

220,000 / 10,000

 

 

2.5-inch and HHHL AIC

1.2 TB

2,600 / 1,200

420,000 / 23,000

65,000

250,000 / 10,000

2.0 TB

2,700 / 1,800

430,000 / 28,000

80,000

250,000 / 14,000

Buy now—Intel® SSD Data Center Family for PCIe*


Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1

Những bài kiểm tra ghi nhận hiệu năng của các thành phần dựa trên một bài kiểm tra đặc thù, trong những hệ thống cụ thể. Các khác biệt về phần cứng, phần mềm hoặc cấu hình sẽ ảnh hưởng đến hiệu năng thực tế. Cấu hình: Tuyên bố về hiệu năng có được từ bảng dữ liệu, ghi/đọc tuần tự ở dung lượng khối 128k cho NVMe* và SATA, 64k cho SAS. SSD chuỗi Intel® DC P3700 2TB, SAS Ultrastar SSD1600MM, SSD chuỗi Intel® DC S3700 SATA 6Gbps. CPU sử dụng Intel® Core™ i7-3770K tốc độ 3,50GHz, 8GB bộ nhớ hệ thống, Windows* Server 2012, IOMeter. Hiệu năng ngẫu nhiên được thu thập từ 4 nhân viên, mỗi người sử dụng 32 QD.

2

Hiệu năng thay đổi theo năng lực.

3

Hiệu suất được đo bằng cách sử dụng Iometer* với độ sâu hàng đợi bằng 32.