Ổ cứng thể rắn chuỗi Intel® Optane™ 905P dành cho các khối lượng công việc lưu trữ khắt khe

Ổ cứng thể rắn Intel® Optane™ 905P sở hữu hiệu năng đột phá nhằm đáp ứng khối lượng công việc lưu trữ khắt khe nhất ở máy tính để bàn hay máy trạm khách một người dùng.

Ổ cứng thể rắn Intel® Optane™ 905P được thiết kế để đáp ứng khối lượng công việc lưu trữ khắt khe nhất
ở hệ thống máy khách, đem đến hiệu năng đọc/ghi ngẫu nhiên cao cùng với
độ trễ thấp và độ bền dẫn đầu ngành.1 Được sản xuất với công nghệ Intel® Optane™, một loại bộ nhớ điện tĩnh mang tính cách mạng, SSD Intel® Optane™ 905P đang trở thành nguồn sức mạnh để các chuyên gia, nhà sáng tạo nội dung và người dùng chuyên dụng đạt được hiệu năng nền tảng cao hơn.

Hiệu năng đột phá cho máy trạm
SSD Intel® Optane™ 905P đem đến hiệu năng đọc/ghi tối ưu cho máy trạm khách. Hiệu năng và tốc độ phản hồi của ổ cứng thể rắn 905P mang ý nghĩa rằng bộ xử lý có thể giảm thời gian chờ và có nhiều thời gian tính toán hơn, nhờ đó mà hiệu quả tăng lên đáng kể.

Với hiệu năng lưu trữ ngẫu nhiên ấn tượng lên đến 575K/550K IOPS (đọc/ghi ngẫu nhiên 4K) cùng độ trễ thấp dưới 11μs,2 các chức năng quan trọng này khiến ổ cứng thể rắn 905P trở thành giải pháp lưu trữ tốc độ cao ở máy khách. Ngoài ra, ổ cứng thể rắn 905P còn giúp các nhà phát triển phần mềm tối ưu các ứng dụng để tận dụng các thuộc tính đặc trưng của công nghệ Intel® Optane™: Độ trễ thấp cùng thông lượng cao với độ sâu hàng đợi thấp.

Độ bền cao đảm bảo khả năng tin cậy về lưu trữ
Khả năng đem đến các đẳng cấp hiệu năng này với
khối lượng công việc máy trạm lớn và đòi hỏi khắt khe cũng cần phải có độ bền cao nhằm đảm bảo khả năng tin cậy về lưu trữ.

SSD Intel® Optane™ 905P có 10 DWPD đầu ngành, là SSD máy khách
có độ bền cao nhất trên thị trường ngày nay.1 Các chuyên gia với
khối lượng công việc lưu trữ đòi hỏi khắt khe nhất nay đã có thể yên tâm xử lý các dự án lớn hơn
nữa, có thể sử dụng trong nhiều năm liền mà không cần phải
thay ổ đĩa thường xuyên.

Nhiều khả năng mới với dung lượng cao hơn
SSD Intel® Optane™ 905P với các hệ số hình dạng U.2 và AIC đem đến khả năng lưu trữ dung lượng cao,
giúp người dùng xử lý các bộ dữ liệu lớn để tận dụng hiệu quả hơn giá trị của công nghệ Intel® Optane™
với các khối lượng công việc có yêu cầu cao về hệ thống con I/O lưu trữ.
Hệ số hình dạng M.2 mới và nhỏ gọn giúp tăng sự linh hoạt.

Tìm hiểu các tính năng2

   
Tên model Ổ cứng thể rắn chuỗi Intel® Optane™ 905P
Dung lượng Thẻ bổ trợ loại nhỏ (Half Height Half Length - HHHL): 960GB, 1,5TB
2,5” x 15mm, Hệ số hình dạng nhỏ U.2: 480GB, 960GB, 1,5TB
22x110mm, M.2, 380GB
Môi trường Bộ nhớ Môi trường Bộ nhớ Intel® 3D XPoint™
Băng thông: Đọc/ghi tuần tự liên tục3 Lên đến 2.700 / 2.200 MB/s
IOPS: Đọc/ghi ngẫu nhiên 4KB3 Lên đến 575.000 / 550.000 IOPS
Độ trễ đọc/ghi <10 μs /< 11 μs
Giao diện PCIe* 3,0 X4, NVMe*
Hệ số hình dạng, chiều cao và trọng lượng HHHL AIC 68,9mm / 17,2mm / 168mm tối đa 230 gram
2,5” U.2 15mm / 70mm / 101mm tối đa 140 gram
M.2 22mm / 110mm / 3,88mm tối đa 13 gram
Tuổi thọ dự tính 1,6 triệu giờ Thời gian bình quân giữa các sự cố (MTBF)
Độ bền4 10 lượt ghi ổ đĩa mỗi ngày (DWPD)
Tiêu thụ điện năng thông thường 380GB (M.2) 480GB (AIC) 960GB (AIC) 1,5TB (AIC)

Đọc tuần tự liên tục:

6,5W 8,6W 10,8W 13,1W

Ghi liên tục:

11,7W 13,0W 14,8W 17,7W

Nghỉ:

2,7W 4,1W 6,0W 6,7W
Nhiệt độ hoạt động5 0° C đến 85° C
Tuân thủ RoHS Đáp ứng các yêu cầu trong Hướng dẫn Tuân thủ RoHS của Liên Minh Châu Âu (EU)
Bảo hành Bảo hành 5 năm; bảo hành không còn hiệu lực nếu được sử dụng trong môi trường trung tâm dữ liệu nhiều người dùng, nhiều CPU.

Ổ cứng thể rắn chuỗi Intel® Optane™ 905P


Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1

Độ bền được định nghĩa là tổng lượng dữ liệu có thể được viết vào SSD tính bằng lượt ghi ổ đĩa mỗi ngày (DWPD) Intel® Optane™ 905P 960GB @ 10DWPD = 17,52 petabyte được ghi (PBW). Các ổ đĩa hàng đầu trên thị trường được so sánh dựa trên cấu hình: Adata* XPG SX8200 (480GB) 320 terabyte được ghi (TBW), Samsung 860 Pro* (1TB) 1,200 TBW, Samsung 970 Pro* (1TB) 1,200 TBW, Crucial MX500* (500GB) 180 TWB, Western Digital Black* (1TB) 600 TBW.

2

Cấu hình hệ thống: Bo mạch chủ: X299 ASUS Tiachi ASROCK*; Bộ xử lý: Intel® Core™ i9-7900X; BIOS Phiên bản 2.0; Windows* 10 (x64), phiên bản 17134.228; Card đồ họa: ASUS* ROG STRIX GTX1080 với NVIDIA* GeFORCE* GTX 1080; Bộ nhớ: Corsair Vengeance* DDR4 32GB (4x8GB) Tần số 3000 MHz CMR32GX4M4C3000C15; Điểm chuẩn: IOMeter 1.01. Đo trên 480GB AIC.

3

Hiệu suất tuần tự được đo ở độ sâu hàng đợi 32 và 1 nhân viên, hiệu suất ngẫu nhiên được đo ở độ sâu hàng đợi 64 và 8 nhân viên.

4

Dựa trên thông số kỹ thuật sản phẩm của SSD Intel® Optane™ 905P 480GB với độ bền là 8760GB được ghi.

5

Nhiệt độ khi hoạt động được đo bằng SMART.