High Availability Meets High Performance

First Intel® Optane™ technology-based high availability dual port drive offering greater resiliency for enterprise storage solutions.

High availability and performance are crucial for enterprise storage architectures providing mission-critical applications, such as online transaction processing for financial services. The Intel® Optane™ SSD DC D4800X with its unique combination of dual port PCIe NVMe, consistent low latency, and high random read/write performance, delivers the performance, and capabilities required for enterprise-class storage arrays.

The SSD DC D4800X provides dual port redundancy for maximum data availability during system upgrades or a failover event, enabling enterprise class capabilities and serviceability in high availability storage systems.

Intel® Optane™ SSDs Break Through NAND Bottlenecks
Intel® Optane™ technology provides industry-leading capabilities of breakthrough performance, predictably fast service, responsiveness under load and high endurance. The first Intel® Optane™ technology-based dual port drive can break the NAND bottleneck to help deliver higher service levels to mission-critical applications and reduce transaction costs for latency sensitive workloads.

Combining breakthrough performance with data path redundancy enables enterprise storage array providers to design solutions capable of:

  • Extremely consistent and fast response times even in the presence of increasing write pressure
  • High-performance at low queue depths commonly found in enterprise workloads
  • Predictably fast service—faster than NAND SSDs
  • Supporting write-intensive workloads common in areas such as OLTP and high performance computing (HPC) with high endurance

Key Features
The dual port Intel® Optane™ SSD DC D4800X provides enterprise storage features, including hot pluggable removal and insertion, allowing in-service replacement options. Other key features include:

  • VSS (Variable Sector Size): 512, 520, 4096, 4104 bytes
  • Up to 16 multiple dynamic name spaces
  • 128 queue pair/ port
  • Reservation
  • SGL (scatter gather lists)
  • CMB (control memory buffer)
  • OPAL2.0
  • FIPs140-2

Intel® Optane™ SSD DC D4800X Series – Features & Specification

Feature

Specification

Model Intel® Optane™ SSD DC D4800X series
Form Factor and Capacity

U.2 2.5in. 15mm form factor; 375GB, 750GB, 1.5TB

Interface

PCIe 3.0 2x2, NVMe

Media

Intel® Optane™ memory media

Performance1 Seq R/W: up to 2400/2400MB/s at QD 16 x16
4KB Random R/W: up to 560/540K IOPs
Latency (typical) R/W1 4K Random Latency (typical) R/W: 22/29μs
4K Sequential Latency (typical) R/W: 22/29 μs
Endurance
(JESD219 workload)
Petabytes Written= PBW; Drive Writes per Day= DWPD
375GB – 20.5 PBW; 30 DWPD
750GB – 41.1 PBW; 30 DWPD
1.5TB – 82.1 PBW; 30 DWPD
Reliability AFR: < 0.44%
MTBF: 2 million hours
UBER: 1 sector per 10^-17 bits read
Quality of Service (QoS): 99.999%2 4KB Random, Queue Depth 1, R/W: <64/79 μs
4KB Random, Queue Depth 32, R/W: <214/218 μs
Power Active (Average): Up to 25W
Idle: <10W
Enhanced power-loss data protection
Operating Temperature 0-70⁰C with specified airflow
Warranty 5-year limited warranty
For more up-to-date product specifications, visit ark.intel.com

Intel® SSD Data Center Family


More Information

Intel® technologies’ features and benefits depend on system configuration and may require enabled hardware, software or service activation. Performance varies depending on system configuration. No computer system can be absolutely secure. Check with your system manufacturer or retailer or learn more at intel.com.

Software and workloads used in performance tests may have been optimized for performance only on Intel® microprocessors. Performance tests, such as SYSmark and MobileMark, are measured using specific computer systems, components, software, operations and functions. Any change to any of those factors may cause the results to vary. You should consult other information and performance tests to assist you in fully evaluating your contemplated purchases, including the performance of that product when combined with other products. For more complete information visit www.intel.com/benchmarks.
Performance results are based on testing as of August 31, 2018 and may not reflect all publicly available security updates. See configuration disclosure for details. No product or component can be absolutely secure.

The products described in this document may contain design defects or errors known as errata which may cause the product to deviate from published specifications. Current characterized errata are available on request. No product or component can be absolutely secure.

† Only available for OEM customer SKUs.

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1

Hiệu năng được đo bằng FIO phiên bản 3.5 (ioengine=pvsync2 hipri dành cho QD1) HĐH: CentOS* 7.3.1611 Kernel: 4.14.50. Các phép đo được thực hiện trên khoảng Địa chỉ khối logic (LBA) đầy đủ của ổ đĩa. Chế độ điện năng đặt ở mức PM0. Ổ đĩa được định dạng với dung lượng phân vùng 512byte. Thông tin hiệu năng có được bằng cách tổng hợp từ 2 máy chủ truy cập vào 2 không gian tên có cùng dung lượng từ ổ đĩa. Đánh giá trung bình. Kết quả có thể khác nhau tùy vào thiết lập và thời gian đánh giá.

2

Được đo bằng FIO phiên bản 3.5 trên HĐH Linux: CentOS* 7.3.1611 Kernel: 4.14.50. Chất lượng dịch vụ được đánh giá bằng cách sử dụng 4KB dung lượng truyền tải trên một khối lượng công việc ngẫu nhiên thực hiện trên khoảng LBA đầy đủ của ổ đĩa sau khi khối lượng công việc đạt đến trạng thái ổn định, nhưng có bao gồm tất cả các hoạt động nền cần thiết để hoạt động bình thường và độ tin cậy dữ liệu. Thời gian chạy là 20 phút. Dựa trên khối lượng công việc 4KB QD=1, 32 ngẫu nhiên, được đo khi thời gian cần thiết để 99,9 (hay 99,99) phân vị phần trăm lệnh hoàn thành một chu kỳ đầy đủ từ máy chủ đến ổ đĩa và ngược lại đến máy chủ.