Cloud Inspired. Storage Optimized.

Designed to meet today’s increasingly demanding service levels and support broader cloud workloads, while reducing storage costs.

Architected with 64-layer, Intel® 3D NAND Technology, the Intel® SSD DC P4510 Series delivers performance, Quality of Service (QoS), and capacity to help optimize storage efficiency, enabling data centers to do more per server, minimize service disruptions, and efficiently manage at scale.

These PCIe* SSDs are available in 1 TB, 2 TB, 4 TB, and 8 TB in the U.2 2.5” (15mm) form factor, and 15.36 TB in E1.L form factor.

Built for Cloud Storage Architectures

Multi-cloud has become a core element for any enterprise strategy, and top cloud providers have responded by openly embracing PCIe*/NVMe*-based SSDs with scalable performance, low latency, and continued innovation.

As software-defined and converged infrastructures are swiftly adopted, the need increases to maximize efficiency, revitalize existing hardware, deploy new workloads, and yet reduce operational expenditures.

The Intel® SSD DC P4510 Series increases server agility and utilization, and accelerates applications.1 Intel’s 64-layer, 3D NAND technology offers increased density, the key to supporting broader workloads, allowing cloud service providers to increase users, and improve data service levels. Better QoS is ensured with an intelligent firmware algorithm that keeps host and background data read/write at an optimum balance.

Do More Per Server

With the SSD DC P4510, host applications will not only have access to double the capacity, but will also be serviced at up to 80% faster write rate,1 up to 2x better random write IOPS/TB1, and up to 10x reduction of service time at a QoS metric of 99.99% availability for random access workload.2 3

With this level of workload ability and agility, data centers can refresh existing hardware and reduce operational expenditures.

E1.L: The Shape of the Future

Intel® SSDs based on EDSFF were designed from the ground up for breakthrough efficiency. The E1.L form factor delivers higher capacity per drive and per server, with unparalleled thermal efficiency, more efficient management at scale, and flexible design options.

Minimize Service Disruptions
To ensure telemetry information without disrupting ongoing I/Os, the SSD DC P4510 includes enhanced SMART monitoring of drive health and status, using an in-band mechanism and out-of-band access. A power loss imminent (PLI) protection scheme with a built-in self-test guards against data loss if system power is suddenly cut.

Coupled with industry-leading end-to-end data path protection scheme, PLI features enable ease of deployment into resilient data centers where data corruption from system-level glitches is not tolerated. The SSD DC P4510 combines firmware enhancements with 3D NAND features to prioritize host workload and meet service levels.

Efficiently Manage at Scale
To help data centers make the most of increased SSD capacity per server, dynamic namespace management delivers the flexibility to enable more users and scale deployment. The SSD DC P4510 also provides security features like TCG Opal 2.0 and built-in AES-XTS 256-bit encryption engine, required by some secure platforms.

With the capability to manage multiple firmware versions on a drive and to support updates without a reset, the DC P4510 improves integration and increases the ease and efficiency of deploying at scale.

Features at-a-Glance

Model Intel® SSD DC P4510 Series U.2 Intel® SSD DC P4510 Series E1.L
Capacity and Form Factor U.2 2.5in x 15mm 1, 2, 4, 8 TB E1.L 9.5mm and 18mm 15.36 TB
Interface PCIe* 3.1 x4, NVMe* 1.2 PCIe* 3.1 x4, NVMe* 1.2
Media Intel® 3D NAND Technology, 64-layer, TLC Intel® 3D NAND Technology, 64-layer, TLC
Performance 128K Sequential Read/Write – up to 3200/3000 MB/s 128K Sequential Read/Write – up to 3100/3100 MB/s
Random 4KB R/W: Up to 641.8K/134.5K IOPs Random 4KB R/W: Up to 583.8K/131.4K IOPs
Reliability UBER: 1 sector per 101 bits read MTBF: 2 million hours UBER: 1 sector per 101 bits read MTBF: 2 million hours
Endurance Up to 13.88 PBW Up to 22.7 PBW
Power Up to 16 Watt Up to 16 Watt
Warranty 5-year warranty 5-year warranty

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1

Nguồn - Intel. Mã hóa dữ liệu toàn diện là bộ giải pháp được sử dụng để phát hiện và khôi phục tính nguyên vẹn của dữ liệu trong toàn bộ hệ thống khi dữ liệu được đọc hoặc ghi giữa máy chủ và bộ điều khiển ổ cứng thể rắn và phương tiện lưu trữ. Kết quả dựa trên bình quân tỷ lệ lỗi ở ổ đĩa của Intel so với của đối thủ. Bức xạ neutron được dùng để xác định tỷ lệ gián đoạn dữ liệu tĩnh và là thước đo hiệu quả bảo vệ dữ liệu toàn diện tổng thể. Lỗi không báo hiệu được đo tại thời điểm máy chạy và thời điểm trước khi khởi động lại máy sau khi ổ đĩa bị “treo”, bằng cách so sánh dữ liệu kỳ vọng với dữ liệu thực thế được ổ đĩa trả về. Tỷ lệ gián đoạn dữ liệu hàng năm được dự tính từ tỷ lệ trong lúc thử nghiệm gia tốc chia cho gia tốc tín hiệu (xem chuẩn JESD89A của JEDEC).

2

So sánh Intel® SSD DC P4510 Series với Intel® SSD DC P4500 Series. Xem thông tin tóm lược về sản phẩm Intel® SSD DC P4500 Series.

3

Nguồn: Intel đã kiểm tra. Kiểm tra và cấu hình hệ thống: CPU: Intel® Xeon® CPU E5-2699 v4 @ 2,20GHz 55 MB 22 lõi, ổ cắm CPU: 2, BIO: SE5C610.86B.01.01.0022.062820171903 (Intel® Server Board S2600WT), dung lượng RAM: 32 GB, mẫu RAM: DDR4-2137, nhồi RAM: 1 trong 4 kênh, khe DIMM cắm linh kiện: 4 khe, lắp PCIe*: CPU (không lắp làn PCH), chipset: chipset Intel® C612, chuyển mạch / mẫu ReTimer / nhà cung cấp: không có, HĐH: CentOS 7.3 1611, nhân: 4.8.6, trình điều khiển NVMe*: nhân 4.8.6 (native), C-state: tắt, siêu phân luồng: tắt, quản lý CPU (thông qua HĐH): mẫu hiệu năng (chế độ mặc định: cân bằng). Một số kết quả được ước tính hoặc mô phỏng bằng cách sử dụng kết quả phân tích nội bộ của Intel hoặc mô hình hóa hay mô phỏng kiến trúc và được cung cấp cho mục đích thông tin. Độ trễ. Nguồn – Intel. So sánh đọc ngẫu nghiên 4K độ sau hàng đợi 1 độ trễ tại 99,99%, giữa Intel® SSD DC P4510 Series 2 TB, Intel® SSD DC P4500 Series 2 TB. Sử dụng FIO với cấu hình này: Intel® Server Board S2600WTTR, Intel® Xeon® E5-2699 v4, tốc độ: 2.30GHz, Intel BIOS: bản phát hành nội bộ, DRAM: DDR4 - 32 GB, HĐH: Linux CentOS* 7.2 nhân 4.8.6. Phiên bản vi chương trình ổ đĩa thể rắn VDV10120. Thử nghiệm do Intel thực hiện.