Dòng bộ xử lý Intel® Core™

Các CPU có hiệu suất cao nhất của Intel dành cho máy tính xách tay và máy tính để bàn ở đây trong Chuỗi Intel® Core™. Từ bộ xử lý Intel® Core™ i9 cao cấp nhất đến bộ xử lý Intel® Core™ i3 đầy giá trị của chúng tôi, các chuyên gia kinh doanh và sáng tạo, game thủ ở mọi cấp độ và những người khác có thể tìm thấy bộ xử lý Intel® Core™ cho phép họ làm được nhiều việc hơn.

Tóm lược sản phẩm: Bộ xử lý để bàn Intel® Core™ thế hệ thứ 12 ›

Dòng bộ xử lý Intel® Core™

Các Tiết lộ pháp lý6 8

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1

Wi-Fi 6 tốt nhất: Các sản phẩm Intel® Wi-Fi 6 (Gig+) hỗ trợ các kênh 160 MHz tùy chọn, giúp tăng tốc độ lý thuyết khả thi lên cao nhất (2402 Mbps) cho các sản phẩm Wi-Fi 2x2 802.11ax dành cho máy tính để bàn điển hình. Các sản phẩm Intel® Wi-Fi 6 (Gig+) cao cấp cung cấp tốc độ lý thuyết tối đa nhanh hơn 2-4 lần so với các sản phẩm Wi-Fi PC 802.11ax tiêu chuẩn 2x2 (1201 Mbps) hoặc 1x1 (600 Mbps), chỉ hỗ trợ yêu cầu bắt buộc của các kênh 80 MHz.

2

Đo theo khối lượng công việc AIXprt, so sánh bộ xử lý Intel® Core™ i7-1065G7 thế hệ thứ 10 tiền sản xuất với bộ xử lý Intel® Core™ i7-8565U thế hệ thứ 8 (Kết quả INT8). Kết quả về hiệu năng dựa trên thử nghiệm từ ngày 23 tháng 5 năm 2019 và có thể không phản ánh đúng tất cả các bản cập nhật bảo mật hiện đã công bố. Xem thông báo về cấu hình để biết chi tiết. Không sản phẩm nào có thể bảo mật tuyệt đối.

Intel là nhà tài trợ và thành viên của Cộng đồng Phát triển BenchmarkXPRT và là nhà phát triển chính của dòng sản phẩm đánh giá hiệu năng XPRT. Principled Technologies là nhà phát hành dòng sản phẩm đánh giá hiệu năng XPRT. Bạn nên tham khảo thêm các thông tin và bài đánh giá hiệu năng khác để hỗ trợ đánh giá đầy đủ đối với sản phẩm bạn định mua.

3

Hiệu suất thay đổi theo cách sử dụng, cấu hình và các yếu tố khác. Tìm hiểu thêm tại www.Intel.com/PerformanceIndex.

4

Nhanh hơn gần gấp 3 lần: 802.11ax 2x2 160MHz giúp đạt tốc độ dữ liệu lý thuyết tối đa là 2402Mbps, nhanh hơn gần gấp 3 lần (2,8 lần) so với 802.11ac 2x2 80MHz (867Mbps) tiêu chuẩn, theo tài liệu ghi nhận về thông số kỹ thuật tiêu chuẩn không dây IEEE 802.11 và cần dùng bộ định tuyến mạng không dây 802.11ax được lập cấu hình tương tự.

5

Đo theo khối lượng công việc 3DMark FireStrike*, so sánh bộ xử lý Intel® Core™ i7-1065G7 thế hệ thứ 10 tiền sản xuất với bộ xử lý Intel® Core™ i7-8565U thế hệ thứ 8. Kết quả về hiệu năng dựa trên thử nghiệm từ ngày 23 tháng 5 năm 2019 và có thể không phản ánh đúng tất cả các bản cập nhật bảo mật hiện đã công bố. Xem thông báo về cấu hình để biết chi tiết. Không sản phẩm nào có thể bảo mật tuyệt đối.

6

Các tính năng và lợi ích của công nghệ Intel® tùy thuộc vào cấu hình hệ thống và có thể yêu cầu phần cứng, phần mềm có hỗ trợ, hoặc yêu cầu kích hoạt dịch vụ. Hiệu năng thay đổi tùy theo cấu hình hệ thống. Không có sản phẩm hoặc linh kiện nào có thể an toàn tuyệt đối. Kiểm tra với nhà sản xuất hệ thống hay nhà bán lẻ hoặc tìm hiểu thêm tại http://www.intel.vn.

7

Không có sản phẩm hoặc linh kiện nào có thể an toàn tuyệt đối.

Thay đổi tần số xung nhịp hoặc điện áp có thể ảnh hưởng hoặc làm giảm tuổi thọ của bộ xử lý và các thành phần hệ thống khác, đồng thời có thể làm giảm độ ổn định và hiệu năng của hệ thống. Chế độ bảo hành sản phẩm có thể không áp dụng nếu bộ xử lý được vận hành trên mức thông số kỹ thuật. Kiểm tra với các nhà sản xuất hệ thống và linh kiện để biết thêm chi tiết.

8

Intel và biểu trưng Intel là thương hiệu của Intel Corporation hoặc các chi nhánh của Intel tại Hoa Kỳ và/hoặc các quốc gia khác.

*Các tên và thương hiệu khác là tài sản của các chủ sở hữu khác. (khi sử dụng thương hiệu và tên của bên thứ 3).

9

Công nghệ Intel® có thể yêu cầu phần cứng, phần mềm tương thích hoặc kích hoạt dịch vụ.

10

Chi phí và kết quả của bạn có thể thay đổi.