Bộ xử lý Dòng Intel Atom® P

Bộ xử lý Intel Atom® P được thiết kế để đáp ứng yêu cầu về thông lượng sử dụng, công suất, môi trường và độ trễ của 5G.

Bộ xử lý Dòng Intel Atom® P

Bộ xử lý Intel Atom® dòng P

Bộ xử lý Intel Atom® P giới thiệu một thế hệ sản phẩm mới có thông lượng cao, độ trễ xử lý thấp cho các giải pháp bảo mật và đường biên mạng có mật độ cao.

Đọc thông tin tóm tắt về sản phẩm

So sánh
Tên sản phẩm
Trạng thái
Ngày phát hành
Số Nhân Xử Lý
Tần số Turbo tối đa
Tần số cơ bản của bộ xử lý
Bộ nhớ đệm
TDP
Đồ họa của bộ xử lý ‡
Giá
Bộ xử lý Intel Atom® P5931B (bộ nhớ đệm 13,5M, 2,20 GHz) Launched Q1'20 12 2.20 GHz 13.5 MB L2 Cache
Bộ xử lý Intel Atom® P5962B (bộ nhớ đệm 27M, 2,20 GHz) Launched Q1'20 24 2.20 GHz 27 MB L2 Cache
Bộ xử lý Intel Atom® P5921B (bộ nhớ đệm 9M, 2,20 GHz) Launched Q1'20 8 2.20 GHz 9 MB L2 Cache
Bộ xử lý Intel Atom® P5942B (bộ nhớ đệm 18M, 2,20 GHz) Launched Q1'20 16 2.20 GHz 18 MB L2 Cache

Bộ gia tốc xử lý gói tích hợp

Cân bằng Tải Động Intel® (Intel® DLB)

Cân bằng Tải Động Intel (Intel DLB) cải thiện hiệu suất và giảm độ trễ bằng cách phân phối xử lý linh hoạt và hiệu quả trên tối đa 24 lõi CPU.

Bộ xử lý gói và bộ chuyển đổi linh hoạt

Tăng tốc xử lý mật mã nội tuyến bằng một bộ chuyển đổi tích hợp với tối đa 20 cổng. Có sẵn khả năng phân tích cú pháp, phân loại và sửa đổi linh hoạt với tính năng xử lý danh sách kiểm soát truy cập tích hợp và kiểm soát tỷ lệ kép.

Công nghệ Intel® QuickAssist (Intel® QAT)

Công nghệ Intel QuickAssist (Intel QAT) tăng tốc các chức năng bảo mật và nén dành cho mã hóa số lượng lớn, công cụ khóa công khai và hiệu năng nén, với sự hỗ trợ mới giúp xử lý bảo mật tìm dịch.

Intel® Ethernet

Thông lượng lên tới 100 Gbps với Intel ® tích hợp
Công nghệ Dòng Ethernet 800.