Dòng Bộ xử lý Intel Atom® C

Bộ xử lý Intel Atom® C với thiết kế hệ thống trên một vi mạch (SoC) đưa trí thông minh hiệu suất cao vào các không gian nhỏ hơn ở đường biên mạng. Được sử dụng trong một loạt các khối lượng công việc gọn nhẹ và có thể mở rộng vốn yêu cầu rất ít điện năng, mật độ cao và tích hợp I/O cao, bao gồm các thiết bị định tuyến mạng, thiết bị chuyển mạch, bộ lưu trữ, thiết bị bảo mật, dịch vụ web linh động, v.v...

Dòng Bộ xử lý Intel Atom® C

Bộ xử lý chuỗi Intel Atom® C

Dòng bộ xử lý Intel Atom® C dành cho máy chủ vi mô (microserver) được thiết kế với mục đích giảm nhu cầu tiêu thụ năng lượng và được cấu hình cho phù hợp với thông số kỹ thuật của máy chủ cùng với tính năng bảo mật tích hợp sẵn.

So sánh
Tên sản phẩm
Trạng thái
Ngày phát hành
Số Nhân Xử Lý
Tần số Turbo tối đa
Tần số cơ bản của bộ xử lý
Bộ nhớ đệm
TDP
Đồ họa của bộ xử lý ‡
Giá
Intel Atom® Processor C3338R (4M Cache, up to 2.20 GHz) Launched Q2'20 2 2.20 GHz 1.80 GHz 4 MB 10.5 W
Intel Atom® Processor C3758R (16M Cache, 2.40 GHz) Launched Q2'20 8 2.40 GHz 16 MB 26 W
Intel Atom® Processor C3558R (8M Cache, 2.40 GHz) Launched Q2'20 4 2.40 GHz 8 MB 17 W
Intel Atom® Processor C3436L (8M Cache, 1.30 GHz) Launched Q2'20 4 1.30 GHz 8 MB 10.75 W
Intel Atom® Processor C3336 (4M Cache, 1.50 GHz) Launched Q3'18 2 1.50 GHz 4 MB 11 W
Intel Atom® Processor C3858 (12M Cache, up to 2.0 GHz) Launched Q3'17 12 2.00 GHz 2.00 GHz 12 MB 25 W
Intel Atom® Processor C3758 (16M Cache, up to 2.20 GHz) Launched Q3'17 8 2.20 GHz 2.20 GHz 16 MB 25 W
Intel Atom® Processor C3958 (16M Cache, up to 2.0 GHz) Launched Q3'17 16 2.00 GHz 2.00 GHz 16 MB 31 W
Intel Atom® Processor C3538 (8M Cache, up to 2.10 GHz) Launched Q3'17 4 2.10 GHz 2.10 GHz 8 MB 15 W
Intel Atom® Processor C3508 (8M Cache, up to 1.60 GHz) Launched Q3'17 4 1.60 GHz 1.60 GHz 8 MB 11.5 W
Intel Atom® Processor C3830 (12M Cache, up to 2.30 GHz) Launched Q3'17 12 2.30 GHz 1.90 GHz 12 MB 21.5 W
Intel Atom® Processor C3850 (12M Cache, up to 2.40 GHz) Launched Q3'17 12 2.40 GHz 2.10 GHz 12 MB 25 W
Intel Atom® Processor C3955 (16M Cache, up to 2.40 GHz) Launched Q3'17 16 2.40 GHz 2.10 GHz 16 MB 32 W
Intel Atom® Processor C3708 (16M Cache, up to 1.70 GHz) Launched Q3'17 8 1.70 GHz 1.70 GHz 16 MB 17 W
Intel Atom® Processor C3308 (4M Cache, up to 2.10 GHz) Launched Q3'17 2 2.10 GHz 1.60 GHz 4 MB 9.5 W
Intel Atom® Processor C3558 (8M Cache, up to 2.20 GHz) Launched Q3'17 4 2.20 GHz 2.20 GHz 8 MB 16 W
Intel Atom® Processor C3750 (16M Cache, up to 2.40 GHz) Launched Q3'17 8 2.40 GHz 2.20 GHz 16 MB 21 W
Intel Atom® Processor C3808 (12M Cache, up to 2.0 GHz) Launched Q3'17 12 2.00 GHz 2.00 GHz 12 MB 25 W
Intel Atom® Processor C3950 (16M Cache, up to 2.20 GHz) Launched Q3'17 16 2.20 GHz 1.70 GHz 16 MB 24 W
Intel Atom® Processor C2516 (2M Cache, 1.40 GHz) Launched Q3'17 4 1.40 GHz 2 MB 10 W
Intel Atom® Processor C2316 (1M Cache, 1.50 GHz) Launched Q3'17 2 1.50 GHz 1 MB 7 W
Intel Atom® Processor C3338 (4M Cache, up to 2.20 GHz) Launched Q1'17 2 2.20 GHz 1.50 GHz 4 MB 8.5 W
Bộ xử lý Intel Atom® C2308 (bộ nhớ đệm 1M, 1.25 GHz) Launched Q2'14 2 1.25 GHz 1 MB 6 W
Bộ xử lý Intel Atom® C2508 (bộ nhớ đệm 2M, 1.25 GHz) Launched Q2'14 4 1.25 GHz 2 MB 9.5 W
Bộ xử lý Intel Atom® C2750 (bộ nhớ đệm 4M, 2.40 GHz) Launched Q3'13 8 2.60 GHz 2.40 GHz 4 MB 20 W
Bộ xử lý Intel Atom® C2758 (bộ nhớ đệm 4M, 2.40 GHz) Launched Q3'13 8 2.40 GHz 4 MB 20 W
Bộ xử lý Intel Atom® C2738 (bộ nhớ đệm 4M, 2.40 GHz) Launched Q3'13 8 2.40 GHz 4 MB 20 W
Bộ xử lý Intel Atom® C2730 (bộ nhớ đệm 4M, 1.70 GHz) Launched Q3'13 8 2.40 GHz 1.70 GHz 4 MB 12 W
Bộ xử lý Intel Atom® C2718 (bộ nhớ đệm 4M, 2.00 GHz) Launched Q3'13 8 2.00 GHz 4 MB 18 W
Bộ xử lý Intel Atom® C2558 (bộ nhớ đệm 2M, 2.40 GHz) Launched Q3'13 4 2.40 GHz 2 MB 15 W
Bộ xử lý Intel Atom® C2550 (bộ nhớ đệm 2M, 2.40 GHz) Launched Q3'13 4 2.60 GHz 2.40 GHz 2 MB 14 W
Bộ xử lý Intel Atom® C2538 (bộ nhớ đệm 2M, 2.40 GHz) Launched Q3'13 4 2.40 GHz 2 MB 15 W
Bộ xử lý Intel Atom® C2530 (bộ nhớ đệm 2M, 1.70 GHz) Launched Q3'13 4 2.40 GHz 1.70 GHz 2 MB 9 W
Bộ xử lý Intel Atom® C2518 (bộ nhớ đệm 2M, 1.70 GHz) Launched Q3'13 4 1.70 GHz 2 MB 13 W
Bộ xử lý Intel Atom® C2358 (bộ nhớ đệm 1M, 1.70 GHz) Launched Q3'13 2 2.00 GHz 1.70 GHz 1 MB 7 W
Bộ xử lý Intel Atom® C2350 (bộ nhớ đệm 1M, 1.70 GHz) Launched Q3'13 2 2.00 GHz 1.70 GHz 1 MB 6 W
Bộ xử lý Intel Atom® C2338 (bộ nhớ đệm 1M, 1.70 GHz) Launched Q3'13 2 2.00 GHz 1.70 GHz 1 MB 7 W

Tính năng và hiệu năng

Thiết kế linh động đến cả thiết bị biên

Từ 2 đến 16 lõi với tốc độ lên đến 2.2 GHz, bộ xử lý này giúp bạn thực hiện các khối lượng công việc gọn nhẹ, có thể mở rộng đến đường biên mạng. Công nghệ Hỗ Trợ Nhanh Intel® (Intel® QAT) và Ethernet Intel® được tích hợp sẽ tạo ra thêm thông lượng giá trị gia tăng đối với truyền tải dữ liệu, bảo mật và tăng tốc nén.

Sử dụng năng lượng ít hơn

Bộ xử lý Intel Atom® C3000 được sản xuất bằng công nghệ 14nm tối ưu của Intel, với Công Suất Thoát Nhiệt từ 8,5 watt đến 32 watt.

Bảo vệ dữ liệu của bạn

Công nghệ Hỗ Trợ Nhanh Intel® (Intel® QAT) giúp tăng tốc phần cứng để rút ngắn thời gian nén và mã hóa, tạo ra hiệu quả cao hơn trong khi vẫn cải thiện khả năng truyền dẫn dữ liệu và bảo vệ cho toàn bộ cơ sở hạ tầng máy chủ, lưu trữ và mạng. Đây là giải pháp tích hợp trên một số bộ xử lý Intel Atom® C3000.