Intel® Optane™ DC SSD Series

The Intel® Optane™ Solid State Drive (SSD) helps eliminate data center storage bottlenecks and allows bigger, more affordable data sets. It can accelerate applications, reduce transaction costs for latency-sensitive workloads, and improve overall data center TCO.

Intel® Optane™ SSD P5800X product brief

Intel® Optane™ SSD DC P4800X product brief

Intel® Optane™ SSD P1600X product brief

Intel® Optane™ DC SSD Series

Lọc theo:
So sánh
Tên sản phẩm
Dung lượng
Trạng thái
Hệ số hình dạng
Giao diện
Giá
Intel® Optane™ SSD P1600X Series (58GB, M.2 80mm PCIe 3.0 x4, 3D XPoint™) 58 GB Launched M.2 22 x 80mm PCIe 3.0 x4, NVMe
Intel® Optane™ SSD P1600X Series (118GB, M.2 80mm PCIe 3.0 x4, 3D XPoint™) 118 GB Launched M.2 22 x 80mm PCIe 3.0 x4, NVMe
SSD chuỗi Intel® Optane™ DC P5800X (400GB, 2,5in PCIe x4, 3D XPoint™) 400 GB Launched 2.5" 15mm PCIe 4.0 x4, NVMe
SSD chuỗi Intel® Optane™ DC P5800X (800GB, 2,5in PCIe x4, 3D XPoint™) 800 GB Launched 2.5" 15mm PCIe 4.0 x4, NVMe
SSD chuỗi Intel® Optane™ DC P5800X (1,6TB, 2,5in PCIe x4, 3D XPoint™) 1.6 TB Launched 2.5" 15mm PCIe 4.0 x4, NVMe
SSD chuỗi Intel® Optane™ DC D4800X (375GB, 2,5in PCIe 2x2, 3D XPoint™) 375 GB Launched U.2 15mm PCIe 3.0 2x2 dual port, NVMe
SSD chuỗi Intel® Optane™ DC D4800X (1,5TB, 2,5in PCIe 2x2, 3D XPoint™) 1.5 TB Launched U.2 15mm PCIe 3.0 2x2 dual port, NVMe
SSD chuỗi Intel® Optane™ DC D4800X (750GB, 2,5in PCIe 2x2, 3D XPoint™) 750 GB Launched U.2 15mm PCIe 3.0 2x2 dual port, NVMe
SSD chuỗi Intel® Optane™ DC P4801X (200GB, M.2 110MM PCIe x4, 3D XPoint™) 200 GB Launched M.2 22 x 110mm PCIe 3.0 x4, NVMe
SSD chuỗi Intel® Optane™ DC P4801X (375GB, M.2 110MM PCIe x4, 3D XPoint™) 375 GB Launched M.2 22 x 110mm PCIe 3.0 x4, NVMe
SSD chuỗi Intel® Optane™ DC P4801X (100GB, M.2 110MM PCIe x4, 3D XPoint™) 100 GB Launched M.2 22 x 110mm PCIe 3.0 x4, NVMe
Intel® Optane™ SSD DC P4800X Series with Intel® Memory Drive Technology (750GB, 2.5in PCIe x4, 3D XPoint™) 750 GB Discontinued U.2 15mm PCIe 3.0 x4, NVMe
Intel® Optane™ SSD DC P4800X Series with Intel® Memory Drive Technology (375GB, 1/2 Height PCIe x4, 3D XPoint™) 375 GB Discontinued HHHL (CEM3.0) PCIe 3.0 x4, NVMe
Intel® Optane™ SSD DC P4800X Series with Intel® Memory Drive Technology (1.5TB, 1/2 Height PCIe x4, 3D XPoint™) 1.5 TB Discontinued HHHL (CEM3.0) PCIe 3.0 x4, NVMe
Intel® Optane™ SSD DC P4800X Series with Intel® Memory Drive Technology (375GB, 2.5in PCIe x4, 3D XPoint™) 375 GB Discontinued U.2 15mm PCIe 3.0 x4, NVMe
Intel® Optane™ SSD DC P4800X Series with Intel® Memory Drive Technology (1.5TB, 2.5in PCIe x4, 3D XPoint™) 1.5 TB Discontinued U.2 15mm PCIe 3.0 x4, NVMe
Intel® Optane™ SSD DC P4800X Series with Intel® Memory Drive Technology (750GB, 1/2 Height PCIe x4, 3D XPoint™) 750 GB Discontinued HHHL (CEM3.0) PCIe 3.0 x4, NVMe
SSD chuỗi Intel® Optane™ DC P4801X (100GB, 2.5in PCIe x4, 3D XPoint™) 100 GB Launched U.2 15mm PCIe 3.0 x4, NVMe
Ổ cứng thể rắn Intel® Optane™ Dòng DC P4800X (1,5TB, 2,5in PCIe* x4, Intel® 3D XPoint™) 1.5 TB Launched U.2 15mm PCIe 3.0 x4, NVMe
Ổ cứng thể rắn Intel® Optane™ Dòng DC P4800X (1,5TB, 1/2 Height PCIe* x4, Intel® 3D XPoint™) 1.5 TB Launched HHHL (CEM3.0) PCIe 3.0 x4, NVMe
Ổ cứng thể rắn Intel® Optane ™ Dòng DC P4800X (750GB, 2,5 inch PCIe* x4, Intel® 3D XPoint™) 750 GB Launched U.2 15mm PCIe 3.0 x4, NVMe
Ổ cứng thể rắn Intel® Optane ™ Dòng DC P4800X (750GB, 1/2 Chiều cao PCIe* x4, Intel® 3D XPoint™) 750 GB Launched HHHL (CEM3.0) PCIe 3.0 x4, NVMe
Ổ cứng thể rắn Intel® Optane ™ Dòng DC P4800X (375GB, 2,5 inch PCIe* x4, Intel® 3D XPoint™) 375 GB Launched U.2 15mm PCIe 3.0 x4, NVMe
Ổ cứng thể rắn chuỗi Intel® Optane™ DC P4800X (375GB, 1/2 Height PCIe x4, 3D XPoint™) 375 GB Launched HHHL (CEM3.0) PCIe 3.0 x4, NVMe

Không có hồ sơ nào

Transforming the Economics of Storage

The combination of highly-responsive Intel® Optane™ DC SSDs and the world’s highest-density flash memory enables greater solution performance and unparalleled value.

Learn more

Một thế hệ công nghệ lưu trữ mới

Công nghệ Intel® Optane™ là một thế hệ bộ nhớ bảo vệ dữ liệu hoàn toàn mới. Tốc độ cao và mật độ của loại bộ nhớ này giúp loại bỏ những sự cố khi xử lý và cải thiện hiệu năng trong các ứng dụng đòi hỏi khắt khe như dữ liệu lớn, điện toán hiệu năng cao (HPC), ảo hóa, lưu trữ, đám mây và chơi game.1

Tìm hiểu thêm

Get Ahead of Innovation

Get Ahead of Innovation

Stay connected to the technologies, trends, and ideas that are shaping the future, with updates from Intel.

By providing your contact information, you are confirming you are an adult 18 years or older and you authorize Intel to contact you by email or telephone with information about Intel® products, events, and updates for technology and business professionals. Please review our Privacy and Terms of Use for more information.

By providing your contact information, you are confirming you are an adult 18 years or older and you authorize Intel to contact you by email or telephone with information about Intel® products, events, and updates for technology and business professionals. Please review our Privacy and Terms of Use for more information.

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1

Các tính năng và lợi ích của công nghệ Intel® tùy thuộc vào cấu hình hệ thống và có thể yêu cầu phần cứng, phần mềm có hỗ trợ, hoặc yêu cầu kích hoạt dịch vụ. Hiệu năng thay đổi tùy theo cấu hình hệ thống. Không có sản phẩm hoặc linh kiện nào có thể an toàn tuyệt đối. Kiểm tra với nhà sản xuất hệ thống hay nhà bán lẻ hoặc tìm hiểu thêm tại http://www.intel.vn.