Ổ cứng thể rắn chuỗi Intel® D3

Tăng hiệu quả xử lý khối lượng công việc kết hợp, đồng thời đảm bảo khả năng tương thích với cơ sở hạ tầng.

Tóm lược về Ổ đĩa thể rắn Intel® Chuỗi D3-S4520 và D3-S4620 ›

Tóm lược về Ổ đĩa thể rắn Intel® Chuỗi D3-S4510 và D3-S4610 ›

Ổ cứng thể rắn chuỗi Intel® D3

Lọc theo:
So sánh
Tên sản phẩm
Dung lượng
Trạng thái
Hệ số hình dạng
Giao diện
Giá
Intel® SSD D3-S4620 Series (3.84TB, 2.5in SATA 6Gb/s, 3D4, TLC) 3.84 TB Launched 2.5" 7mm SATA 3.0 6Gb/S
Intel® SSD D3-S4620 Series (960GB, 2.5in SATA 6Gb/s, 3D4, TLC) 960 GB Launched 2.5" 7mm SATA 3.0 6Gb/S
Intel® SSD D3-S4520 Series (240GB, 2.5in SATA 6Gb/s, 3D4, TLC) 240 GB Launched 2.5" 7mm SATA 3.0 6Gb/S
Intel® SSD D3-S4520 Series (480GB, M.2 80mm SATA 6Gb/s, 3D4, TLC) 480 GB Launched M.2 22 x 80mm SATA 3.0 6Gb/S
Intel® SSD D3-S4520 Series (240GB, M.2 80mm SATA 6Gb/s, 3D4, TLC) 240 GB Launched M.2 22 x 80mm SATA 3.0 6Gb/S
Intel® SSD D3-S4620 Series (1.92TB, 2.5in SATA 6Gb/s, 3D4, TLC) 1.92 TB Launched 2.5" 7mm SATA 3.0 6Gb/S
Intel® SSD D3-S4520 Series (3.84TB, 2.5in SATA 6Gb/s, 3D4, TLC) 3.84 TB Launched 2.5" 7mm SATA 3.0 6Gb/S
Intel® SSD D3-S4520 Series (7.68TB, 2.5in SATA 6Gb/s, 3D4, TLC) 7.68 TB Launched 2.5" 7mm SATA 3.0 6Gb/S
Intel® SSD D3-S4520 Series (1.92TB, 2.5in SATA 6Gb/s, 3D4, TLC) 1.92 TB Launched 2.5" 7mm SATA 3.0 6Gb/S
Intel® SSD D3-S4520 Series (960GB, 2.5in SATA 6Gb/s, 3D4, TLC) 960 GB Launched 2.5" 7mm SATA 3.0 6Gb/S
Intel® SSD D3-S4520 Series (480GB, 2.5in SATA 6Gb/s, 3D4, TLC) 480 GB Launched 2.5" 7mm SATA 3.0 6Gb/S
Intel® SSD D3-S4620 Series (480GB, 2.5in SATA 6Gb/s, 3D4, TLC) 480 GB Launched 2.5" 7mm SATA 3.0 6Gb/S
Ổ cứng thể rắn chuỗi Intel® D3-S4610 (7,68TB, 2,5in SATA 6Gb/giây, 3D2, TLC) 7.68 TB Launched 2.5" 7mm SATA 3.0 6Gb/S
Ổ cứng thể rắn chuỗi Intel® D3-S4510 (7,68TB, 2,5in SATA 6Gb/giây, 3D2, TLC) 7.68 TB Launched 2.5" 7mm SATA 3.0 6Gb/S
SSD Intel® dòng D3-S4510 (480GB, M.2 80mm SATA 6Gb/giây, 3D2, TLC) 480 GB Launched M.2 22 x 80mm SATA 3.0 6Gb/S
SSD Intel® dòng D3-S4510 (240GB, M.2 80mm SATA 6Gb/giây, 3D2, TLC) 240 GB Launched M.2 22 x 80mm SATA 3.0 6Gb/S
SSD Intel® dòng D3-S4510 (960GB, M.2 80mm SATA 6Gb/giây, 3D2, TLC) 960 GB Launched M.2 22 x 80mm SATA 3.0 6Gb/S
Ổ cứng thể rắn chuỗi Intel® D3-S4510 (1,92TB, 2,5in SATA 6Gb/giây, 3D2, TLC) 1.92 TB Launched 2.5" 7mm SATA 3.0 6Gb/S
Ổ cứng thể rắn chuỗi Intel® D3-S4610 (1,92TB, 2,5in SATA 6Gb/giây, 3D2, TLC) 1.92 TB Launched 2.5" 7mm SATA 3.0 6Gb/S
Ổ cứng thể rắn chuỗi Intel® D3-S4510 (240GB, 2,5in SATA 6Gb/giây, 3D2, TLC) 240 GB Launched 2.5" 7mm SATA 3.0 6Gb/S
Ổ cứng thể rắn chuỗi Intel® D3-S4610 (240GB, 2,5in SATA 6Gb/giây, 3D2, TLC) 240 GB Launched 2.5" 7mm SATA 3.0 6Gb/S
Ổ cứng thể rắn chuỗi Intel® D3-S4510 (480GB, 2,5in SATA 6Gb/giây, 3D2, TLC) 480 GB Launched 2.5" 7mm SATA 3.0 6Gb/S
Ổ cứng thể rắn chuỗi Intel® D3-S4610 (480GB, 2,5in SATA 6Gb/giây, 3D2, TLC) 480 GB Launched 2.5" 7mm SATA 3.0 6Gb/S
Ổ cứng thể rắn chuỗi Intel® D3-S4610 (960GB, 2,5in SATA 6Gb/giây, 3D2, TLC) 960 GB Launched 2.5" 7mm SATA 3.0 6Gb/S
Ổ cứng thể rắn chuỗi Intel® D3-S4610 (3,84TB, 2,5in SATA 6Gb/giây, 3D2, TLC) 3.84 TB Launched 2.5" 7mm SATA 3.0 6Gb/S
Ổ cứng thể rắn chuỗi Intel® D3-S4510 (960GB, 2,5in SATA 6Gb/giây, 3D2, TLC) 960 GB Launched 2.5" 7mm SATA 3.0 6Gb/S
Ổ cứng thể rắn chuỗi Intel® D3-S4510 (3,84TB, 2,5in SATA 6Gb/giây, 3D2, TLC) 3.84 TB Launched 2.5" 7mm SATA 3.0 6Gb/S

Không có hồ sơ nào

Một thế hệ công nghệ lưu trữ mới

Công nghệ Intel® Optane™ là một thế hệ bộ nhớ bảo vệ dữ liệu hoàn toàn mới. Tốc độ cao và mật độ của loại bộ nhớ này giúp loại bỏ những sự cố khi xử lý và cải thiện hiệu năng trong các ứng dụng đòi hỏi khắt khe như dữ liệu lớn, điện toán hiệu năng cao (HPC), ảo hóa, lưu trữ, đám mây và chơi game.1

Tìm hiểu thêm

Get Ahead of Innovation

Dẫn đầu tiến trình đổi mới

Duy trì kết nối với các công nghệ, xu hướng và ý tưởng đang định hình tương lai với những cập nhật từ Intel.

Bằng cách cung cấp thông tin liên lạc của mình, bạn xác nhận rằng mình đã đủ 18 tuổi và cho phép Intel liên hệ với bạn qua email hoặc điện thoại để cung cấp thông tin về các sản phẩm, sự kiện và thông tin cập nhật của Intel® dành cho chuyên gia công nghệ và kinh doanh. Vui lòng xem lại Quyền riêng tưĐiều khoản sử dụng để biết thêm thông tin.

Bằng cách cung cấp thông tin liên lạc của mình, bạn xác nhận rằng mình đã đủ 18 tuổi và cho phép Intel liên hệ với bạn qua email hoặc điện thoại để cung cấp thông tin về các sản phẩm, sự kiện và thông tin cập nhật của Intel® dành cho chuyên gia công nghệ và kinh doanh. Vui lòng xem lại Quyền riêng tưĐiều khoản sử dụng để biết thêm thông tin.

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1

Các tính năng và lợi ích của công nghệ Intel® tùy thuộc vào cấu hình hệ thống và có thể yêu cầu phần cứng, phần mềm có hỗ trợ, hoặc yêu cầu kích hoạt dịch vụ. Hiệu năng thay đổi tùy theo cấu hình hệ thống. Không có sản phẩm hoặc linh kiện nào có thể an toàn tuyệt đối. Kiểm tra với nhà sản xuất hệ thống hay nhà bán lẻ hoặc tìm hiểu thêm tại http://www.intel.vn.