Ổ cứng thể rắn chuỗi Intel® 6

Kết hợp hiệu năng cao với tiết kiệm điện năng. Lý tưởng cho nhiều thiết bị khác nhau, từ máy tính để bàn đến máy tính xách tay.

Đọc tóm lược sản phẩm ›

Ổ cứng thể rắn chuỗi Intel® 6

Lọc theo:
So sánh
Tên sản phẩm
Dung lượng
Trạng thái
Hệ số hình dạng
Giao diện
Giá
Ổ cứng thể rắn Intel® Chuỗi 670p (512GB, M.2 80mm PCIe * 3.0 x4, 3D4, Công nghệ Intel® QLC) 512 GB Launched M.2 22 x 80mm PCIe 3.0 x4, NVMe
Ổ cứng thể rắn Intel® Chuỗi 670p (2.0TB, M.2 80mm PCIe * 3.0 x4, 3D4, Công nghệ Intel® QLC) 2 TB Launched M.2 22 x 80mm PCIe 3.0 x4, NVMe
Ổ cứng thể rắn Intel® Chuỗi 670p (1.0TB, M.2 80mm PCIe * 3.0 x4, 3D4, Công nghệ Intel® QLC) 1 TB Launched M.2 22 x 80mm PCIe 3.0 x4, NVMe
SSD chuỗi Intel® 665p (2,0TB, M.2 80mm PCIe 3.0 x4, 3D3, QLC) 2 TB Discontinued M.2 22 x 80mm PCIe 3.0 x4, NVMe
SSD chuỗi Intel® 665p (1,0TB, M.2 80mm PCIe 3.0 x4, 3D3, QLC) 1 TB Discontinued M.2 22 x 80mm PCIe 3.0 x4, NVMe
Ổ cứng thể rắn chuỗi Intel® 660p (2,0TB, M.2 80mm PCIe 3.0 x4, 3D2, QLC) 2.048 TB Launched M.2 22 x 80mm PCIe 3.0 x4, NVMe
Ổ cứng thể rắn chuỗi Intel® 660p (512GB, M.2 80mm PCIe 3.0 x4, 3D2, QLC) 512 GB Launched M.2 22 x 80mm PCIe 3.0 x4, NVMe
Ổ cứng thể rắn chuỗi Intel® 660p (1,0TB, M.2 80mm PCIe 3.0 x4, 3D2, QLC) 1.024 TB Launched M.2 22 x 80mm PCIe 3.0 x4, NVMe

Không có hồ sơ nào

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1

Các tính năng và lợi ích của công nghệ Intel® tùy thuộc vào cấu hình hệ thống và có thể yêu cầu phần cứng, phần mềm có hỗ trợ, hoặc yêu cầu kích hoạt dịch vụ. Hiệu năng thay đổi tùy theo cấu hình hệ thống. Không có sản phẩm hoặc linh kiện nào có thể an toàn tuyệt đối. Kiểm tra với nhà sản xuất hệ thống hay nhà bán lẻ hoặc tìm hiểu thêm tại http://www.intel.vn.