Các Tính năng Tiên tiến được Tích hợp vào Silicon

Kết hợp giữa điện toán, mạng và bộ lưu trữ. Bộ xử lý Intel® Xeon® Có Thể Mở Rộng tối ưu hóa khả năng kết nối, tập trung vào tốc độ nhưng không ảnh hưởng đến bảo mật dữ liệu. Đây chỉ là một vài trong số các tính năng giá trị gia tăng:

Tối ưu hóa Hiệu năng

Các tính năng mới như Mở Rộng Vector Nâng Cao 512 Intel® (Intel® AVX-512) cải thiện với hiệu năng được tối ưu hóa theo khối lượng công việc và tăng cường hiệu suất cho các hoạt động phân tích nâng cao, các ứng dụng điện toán hiệu năng cao (HPC) cũng như nén dữ liệu.

Tìm hiểu cách thức › 

Tăng tốc Khối lượng Công việc Quan trọng

Tăng tốc quá trình nén dữ liệu và mã hóa với Công nghệ Hỗ Trợ Nhanh Intel® (Intel® QAT) được tích hợp.

Tìm hiểu thêm ›

Vận hành Hiệu quả Hơn

Tích hợp Ethernet Intel® tốc độ cao (lên đến 4x10GbE), giúp giảm tổng chi phí hệ thống. Công nghệ này cũng làm giảm mức tiêu thụ điện năng và cải thiện độ trễ khi truyền các khối dữ liệu lưu trữ lớn và di chuyển máy ảo.

Xem cách thực hiện ›

Cải thiện Độ bảo mật

Triển khai nâng cao bảo mật nhờ phần cứng để bảo vệ dữ liệu và hoạt động của hệ thống mà không làm giảm hiệu năng.

Đọc thêm ›

Bộ xử lý Intel® Xeon® Có Thể Mở Rộng hiện có bốn cấu hình theo tính năng:

Bạch kim

Bạch kim

Bộ xử lý Bạch Kim Intel® Xeon® sở hữu hiệu năng tốt nhất ngành để xử lý các khối lượng công việc đám mây lai và trọng yếu, phân tích theo thời gian thực, học máy và trí tuệ nhân tạo, với những bước tiến lớn về công nghệ I/O, bộ nhớ, bộ lưu trữ và mạng.

Số lõi CPU: Lên đến 28
Cấu hình khe cắm: 8+
Bộ nhớ: Lên đến 12 TB

Tìm hiểu thêm

Vàng

Vàng

Bộ xử lý Vàng Intel® Xeon® sở hữu hiệu năng và độ tin cậy cao, cũng như khả năng bảo mật nhờ phần cứng được tối ưu hóa cho trung tâm dữ liệu, các khối lượng công việc điện toán đám mây lai, mạng và lưu trữ có nhu cầu cao.

Số lõi CPU: Lên đến 22
Cấu hình khe cắm: Lên đến 4
Bộ nhớ: Lên đến 6 TB

Xem thêm

Bạc

Bạc

Bộ xử lý Bạc Intel® Xeon® sở hữu hiệu năng được cải thiện nhờ phần cứng và độ bảo mật cần thiết để thực hiện tác vụ điện toán trung tâm dữ liệu, mạng và lưu trữ được tối ưu hóa cho các công ty CNTT tầm trung và đang phát triển.

Số lõi CPU: Lên đến 12
Cấu hình khe cắm: Lên đến 2
Bộ nhớ: Lên đến 1,5 TB

Tìm hiểu về bộ xử lý này

Đồng

Đồng

Bộ xử lý Đồng Intel® Xeon® có hiệu năng được tối ưu hóa cho các máy chủ dành cho doanh nghiệp nhỏ và lưu trữ cơ bản.

Số lõi CPU: Lên đến 8
Cấu hình khe cắm: Lên đến 2
Bộ nhớ: Lên đến 1,5 TB

Tìm hiểu về bộ xử lý này

Biến Dữ liệu của Bạn thành Tài sản Lưu động An toàn Nhất

Biến Dữ liệu thành Quyết định — Nhanh hơn Bao giờ hết

Lên đến

5x

Phân tích (cơ sở dữ liệu 4S so với cơ sở đã cài đặt)1

Lên đến

2,2x

Đào tạo về AI/học sâu (so với thế hệ trước)2

Lên đến

65%

Giảm tổng chi phí sở hữu (TCO)3

Mở rộng để Thành công

Thúc đẩy doanh nghiệp của bạn phát triển xa hơn và nhanh hơn với các giải pháp dựa trên bộ xử lý Intel® Xeon® Có Thể Mở Rộng.

Quản lý các khối lượng công việc nhiều dữ liệu và đòi hỏi tính toán cao, bao gồm Internet of Things (IoT), trí tuệ nhân tạo và điện toán hiển thị với bước nhảy vọt về hiệu năng, thiết kế trung tâm dữ liệu và chức năng.

Tìm hiểu thêm

Tận dụng nền kinh tế đám mây với các máy chủ linh hoạt và được tối ưu hóa đúng tiêu chuẩn ngành cũng như các dịch vụ mạng được thiết lập và ảo hóa.

Xem thêm

Quản lý các bộ dữ liệu lớn và phức tạp, thu thập kiến thức chuyên sâu nhanh hơn, rút ngắn thời gian cải tiến sản phẩm và thúc đẩy những khám phá khoa học vốn chưa từng khả thi trước đây.

Tìm hiểu cách thức

Mở rộng một cách nhanh chóng và liền mạch để đạt được hiệu năng học sâu gấp 2,1 lần so với các thế hệ trước, sự linh hoạt tối đa với AI và khối lượng công việc kết hợp cũng như đạt được độ tin cậy cấp máy chủ.

Tìm hiểu thêm

Xem Cách thức Thực hiện

Các nhà cung cấp phần mềm độc lập (ISV) đã đưa bộ xử lý Intel® Xeon® Có Thể Mở Rộng vào sử dụng. Tìm hiểu về các trường hợp sử dụng từ khắp các ngành nghề và phân khúc công nghệ.

Tìm hiểu thêm ›

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1

Xác nhận tăng đến 5 lần dựa trên khối lượng công việc lưu trữ OLTP: bộ xử lý 4 x Intel® Xeon® E7-4870, 1 Nút trên Emerald Ridge với tổng dung lượng bộ nhớ 512 GB trên Oracle Linux* 6.4 sử dụng Oracle 12c* chạy 800 kho lưu trữ. Đánh giá tính năng: HammerDB, Điểm: 2.46322e+006 càng cao càng tốt, so với bộ xử lý Bạch Kim 4 x Intel® Xeon® 8180, 1 Nút trên Lightning Ridge SKX với tổng dung lượng bộ nhớ 768 GB trên Red Hat Enterprise Linux* 7.3 sử dụng Oracle* 12.2.0.1 (bao gồm cơ sở dữ liệu và lưới) với 800 kho lưu trữ. Điểm: 1.2423e+007.

2

Bộ xử lý Bạch kim Intel® Xeon® 8180 so với bộ xử lý Intel® Xeon® E5-2699 v4 NOTE: tăng 113 lần trong 2 năm qua, sử dụng các hệ thống được tối ưu hóa & Thư viện MKL Intel® được tối ưu hóa so với bộ xử lý Intel® Xeon® E5-2699 v3 với Nền tảng BVLC-Caffe: Bộ xử lý 2S Bạch Kim Intel® Xeon® 8180 CPU @ 2.50GHz (28 lõi), không hỗ trợ HT, không hỗ trợ turbo, bộ điều chỉnh mở rộng được đặt theo “hiệu năng” thông qua trình điều khiển intel_pstate, 384GB DDR4-2666 ECC RAM. CentOS* Linux bản 7.3.1611 (Core), Linux kernel 3.10.0-514.10.2.el7.x86_64. SSD: SSD Intel® cho DC chuỗi S3700 (800GB, 2,5in SATA 6Gb/s, 25nm, MLC). Hiệu năng được đo lường với: Biến môi trường: KMP_AFFINITY='granularity=fine, compact‘, OMP_NUM_THREADS=56, Tần số CPU được đặt với hiệu năng cpupower frequency-set -d 2.5G -u 3.8G -g

Các Hệ thống Học sâu: Caffe*: (http://github.com/intel/caffe/), hiệu chỉnh f96b759f71b2281835f690af267158b82b150b5c. Suy luận được đo bằng lệnh “caffe time --forward_only”, đào tạo được đo bằng lệnh “caffe time”. Đối với các cấu trúc liên kết “ConvNet”, sử dụng bộ dữ liệu nháp. Đối với các cấu trúc liên kết khác, dữ liệu được lưu trên bộ lưu trữ cục bộ và được lưu đệm trong bộ nhớ trước khi đào tạo. Thông số kỹ thuật của cấu trúc liên kết từ https://github.com/intel/caffe/tree/master/models/intel_optimized_models (GoogLeNet, AlexNet và ResNet-50), https://github.com/intel/caffe/tree/master/models/default_vgg_19 (VGG-19), và https://github.com/soumith/convnet-benchmarks/tree/master/caffe/imagenet_winners (Điểm chuẩn ConvNet; các tập tin đã được cập nhật để sử dụng định dạng Caffe prototxt mới hơn nhưng tương đương về chức năng). Intel C++ compiler ver. 17.0.2 20170213, thư viện nhỏ Intel MKL phiên bản 2018.0.20170425. Caffe hoạt động với “numactl -l“.

Nền tảng: 2S Intel® Xeon® CPU E5-2697 v2 @ 2.70GHz (12 lõi), hỗ trợ HT, hỗ trợ turbo, bộ điều chỉnh mở rộng được đặt theo “hiệu năng” thông qua trình điều khiển intel_pstate, 256GB DDR3-1600 ECC RAM. CentOS Linux bản 7.3.1611 (Core), Linux kernel 3.10.0-514.21.1.el7.x86_64. SSD: SSD Intel® chuỗi 520 240GB, 2,5in SATA 6Gb/s, 25nm, MLC.

Hiệu năng được đo lường với: Biến môi trường: KMP_AFFINITY='granularity=fine, compact,1,0‘, OMP_NUM_THREADS=24, Tần số CPU được đặt với hiệu năng pupower frequency-set -d 2.7G -u 3.5G -g

Các Hệv thống Học sâu: Caffe*: (http://github.com/intel/caffe/), hiệu chỉnh b0ef3236528a2c7d2988f249d347d5fdae831236. Suy luận được đo bằng lệnh “caffe time --forward_only”, đào tạo được đo bằng lệnh “caffe time”. Đối với các cấu trúc liên kết “ConvNet”, sử dụng bộ dữ liệu nháp. Đối với các cấu trúc liên kết khác, dữ liệu được lưu trên bộ lưu trữ cục bộ và được lưu đệm trong bộ nhớ trước khi đào tạo. Thông số kỹ thuật của cấu trúc liên kết từ https://github.com/intel/caffe/tree/master/models/intel_optimized_models (GoogLeNet, AlexNet và ResNet-50), https://github.com/intel/caffe/tree/master/models/default_vgg_19 (VGG-19), và https://github.com/soumith/convnet-benchmarks/tree/master/caffe/imagenet_winners (Điểm chuẩn ConvNet; các tập tin đã được cập nhật để sử dụng định dạng Caffe prototxt mới hơn nhưng tương đương về chức năng). GCC 4.8.5, thư viện nhỏ Intel MKL phiên bản 2017.0.2.20170110.

3

Có đến 65% ví dụ ước tính về TCO 4 năm thấp hơn dựa trên hiệu năng tương đương của giá, sử dụng khối lượng công việc kết hợp được ảo hóa VMware ESXi* so với 20 máy chủ 2 khe cắm đã được cài đặt với bộ xử lý Intel® Xeon® E5-2690 (trước đây là “Sandy Bridge-EP”) chạy VMware ESXi* 6.0 GA, sử dụng Guest OS RHEL* 6.4 so sánh ở mức tổng chi phí $919.362 của 5 bộ xử lý Bạch Kim Intel® Xeon® 8180 (Skylake) mới chạy VMware ESXi* 6.0 U3 GA, sử dụng Guest OS RHEL* 6 64 bit với tổng chi phí $320.879 bao gồm chi phí mua cơ bản. Các giả định về giá của máy chủ dựa trên giá bìa bán lẻ của OEM hiện tại cho máy chủ 2 khe cắm với bộ xử lý Intel® Xeon® E5-2690 v4 và 2 CPU trong máy chủ 4 khe cắm, sử dụng E7-8890 v4 – có thể thay đổi theo giá thực thế của các hệ thống được đưa ra.