Hiện đại hóa máy tính, tối ưu hóa việc chuyển đổi sang Windows* 10

Bạn muốn tận dụng tối đa việc chuyển đổi sang Windows* 10 của bạn? Nâng cấp phần cứng của bạn lên các máy tính chạy trên bộ xử lý Intel® Core™ vPro® thế hệ thứ 8 mới nhất. Xem video để tìm hiểu thêm.1

Tân trang máy tính của bạn ngay bây giờ để tăng cường hiệu suất và bảo mật7

Bạn không nên buộc phải chọn lựa giữa năng suất và bảo mật—và nếu bạn nâng cấp máy tính của mình lên bộ xử lý Intel® Core™ vPro® thế hệ thứ 8 mới nhất khi chuyển đổi sang Windows* 10, bạn không cần phải băn khoăn nữa.

Tìm hiểu thêm về nền Intel vPro®

Tìm hiểu thêm về cách thức máy tính mới có thể đem lại lợi ích khi chuyển đổi sang Windows* 10

Tạo điều kiện cho lực lượng lao động của bạn với thiết bị thế hệ tiếp theo

Máy tính mới với Windows* 10 có thể biến đổi lực lượng lao động hay không? Có, theo một số cách thức thật sự đáng giá–hãy xem đáng giá như thế nào trong sách trắng của IDC này.

Đọc sách trắng của IDC

Xem video

Tại sao chuyển đổi sang Windows* 10 nên bắt đầu từ phần cứng mới

Tìm hiểu cách thức kết hợp chuyển đổi sang Windows* 10 với phần cứng mới giúp doanh nghiệp của bạn bảo mật, có năng suất và thu hút thế hệ Y trong sách trắng từ IDG này.

Đọc sách trắng của IDG

Tác động đến kinh tế của nền tảng Intel vPro®

Đọc nghiên cứu này của Forrester về tác động đến kinh tế của nền tảng Intel vPro®.

Đọc báo cáo TEI của Forrester

Lợi thế khi nâng cấp lên nền tảng Intel vPro®

Phần cứng mới hơn được trang bị nền tảng Intel vPro® mang lại lợi thế lớn về TCO, năng suất làm việc, tính bảo mật và khả năng quản lý.

Đọc tóm lược

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1

Phần mềm và khối lượng công việc được sử dụng trong các cuộc kiểm tra hiệu năng có thể đã được tối ưu hóa để thực hiện chỉ trên các bộ vi xử lý của Intel®. Các bài kiểm tra hiệu năng như SYSmark* và MobileMark* được đo bằng cách sử dụng các hệ thống máy tính, thành phần, phần mềm, thao tác và chức năng cụ thể. Bất kỳ thay đổi nào của các yếu tố này cũng có thể làm thay đổi kết quả. Bạn nên tham khảo các thông tin và bài kiểm tra hiệu năng khác để có thể đánh giá một cách đầy đủ về sản phẩm mình định mua, kể cả hiệu năng của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác. Để biết thêm thông tin đầy đủ, vui lòng truy cập https://www.intel.vn/performance.

2

Kết quả về hiệu năng dựa trên thử nghiệm từ ngày 21 tháng 3 năm 2019 và 3 tháng 4 năm 2019 và có thể không phản ánh đúng tất cả các bản cập nhật bảo mật hiện đã công bố. Xem thông báo về cấu hình để biết chi tiết. Không sản phẩm nào có thể bảo mật tuyệt đối.

Phần mềm và khối lượng công việc được sử dụng trong các cuộc kiểm tra hiệu năng có thể đã được tối ưu hóa để thực hiện chỉ trên các bộ vi xử lý của Intel®.

Các bài kiểm tra hiệu năng như SYSmark* và MobileMark* được đo bằng cách sử dụng các hệ thống máy tính, thành phần, phần mềm, thao tác và chức năng cụ thể. Bất kỳ thay đổi nào của các yếu tố này cũng có thể làm thay đổi kết quả. Bạn nên tham khảo các thông tin và bài kiểm tra hiệu năng khác để có thể đánh giá một cách đầy đủ về sản phẩm mình định mua, kể cả hiệu năng của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác. Để biết thêm thông tin đầy đủ, vui lòng truy cập www.intel.vn/benchmarks.

3

Thời lượng pin lên đến 11 giờ cho một ngày làm việc hiệu quả với bộ xử lý Intel® Core™ i7-8665U thế hệ thứ 8 được đo theo khối lượng công việc MobileMark* 2018 trên hệ thống OEM tiền sản xuất với bộ xử lý Intel® Core™ i7-8665U, PL1 = 15W TDP, 4C8T, Turbo lên đến 4,8 GHz, Đồ họa: Intel® UHD Graphics 620, Màn hình: 14’’ với độ phân giải 1920x1080, Bộ nhớ: 16 GB, Bộ lưu trữ: Hynix 256GB, Dung lượng pin: 52 WHr, HĐH: Windows* 10 Pro, BIOS: v.1.0.1, MCU: Độ sáng màn hình AA được đặt thành 150 nit trên nguồn DC. Bộ điều hợp mạng không dây của hệ thống được bật và liên kết với mạng không dây không được kết nối với internet.

4

LÀM MỚI CẤU HÌNH
MỚI: Nền tảng tham chiếu Intel với: Bộ xử lý Intel® Core™ i7-8665U, PL1 = 15W TDP, 4C8T, Turbo lên đến 4,8 GHz, Đồ họa: Intel® UHD Graphics 620, Bộ nhớ: 2 DDR4-2400 4GB, Bộ lưu trữ: SSD Intel® 760p 512GB, HĐH: Microsoft Windows* 10 RS5 Phiên bản 1809 (Build 1763v1), BIOS: x177, MCU: A8.

HỆ THỐNG ĐA QUA 3 NĂM SỬ DỤNG: Hệ thống OEM sử dụng bộ xử lý Intel® Core™ i7-6600U, PL1 = 15W TDP, 2C4T, Turbo lên đến 3,9GHz, Đồ họa Intel® HD Graphics 620, Màn hình: 14’’ với độ phân giải 1920x1080, Bộ nhớ: DDR4 8GB, Bộ lưu trữ: SSD 256GB, Dung lượng pin: 36 Whr, HĐH: Microsoft Windows* 10 Pro RS5 Phiên bản 1809 (Build 1763v292), BIOS: v1.0.1, MCU: C2.

5

Đo theo SYSmark* 2018, so sánh bộ xử lý Intel® Core™ i7-8665U thế hệ thứ 8 với bộ xử lý Intel® Core™ i7-6600U thế hệ thứ 6. SYSmark * 2018 được Business Applications Performance Corporation (BAPCo) - một hiệp hội đánh giá điểm chuẩn - công bố. SYSmark kiểm tra hiệu năng của các ứng dụng máy tính để bàn Windows* trong tình huống thật: Năng suất, Khả năng sáng tạo và Tốc độ phản hồi. Các ứng dụng phổ thông dùng trong các tình huống này bao gồm Microsoft Office*, Adobe Creative Cloud* và Google Chrome*. Mỗi kịch bản cho ra‎ những số đo riêng, cộng lại thành điểm tổng.

6

Đo theo khối lượng công việc năng suất văn phòng và đa nhiệm, so sánh bộ xử lý Intel® Core™ i7-8665U thế hệ thứ 8 với bộ xử lý Intel® Core™ i7-6600U thế hệ thứ 6. Bản thuyết trình bằng Microsoft PowerPoint.ppt gồm 20 slide với dung lượng 2,35 MB, được xuất dưới dạng bản thuyết trình video 30MB, H.264.mp4, độ phân giải 1920x1080. Trong khi bản thuyết trình video đang được tạo 1) tài liệu Microsoft Word.docx gồm 801 trang với dung lượng 6,49 MB được chuyển đổi thành tập tin PDF 3,7 MB và 2) bảng tính Microsoft Excel.xlsm với dung lượng 68,4 MB được tính toán lại.

7

Các tính năng và lợi ích của công nghệ Intel® tùy thuộc vào cấu hình hệ thống và có thể yêu cầu phần cứng, phần mềm có hỗ trợ, hoặc yêu cầu kích hoạt dịch vụ. Hiệu năng thay đổi tùy theo cấu hình hệ thống. Không có sản phẩm hoặc linh kiện nào có thể an toàn tuyệt đối. Kiểm tra với nhà sản xuất hệ thống hay nhà bán lẻ hoặc tìm hiểu thêm tại https://www.intel.vn.