Technical Compute with Intel® Xeon® Processor E7-8800/4800 v4 Product Families

Bring your business’s best ideas to life by transforming big data and real-time analytics into new business opportunities while ensuring the reliability and uptime of the most business-critical services with the Intel® Xeon® processor E7-8800/4800 v4 product families.

Technical computing is the application of the mathematical and computational principles of scientific computing to solve practical problems of industrial interest. The distinction between technical computing and scientific computing is similar to the distinction between high-performance computing and high-performance technical computing. Technical computing may involve the use of large-scale high-performance systems.

Floating Point Throughput with SPECfp*_rate_base2006

This CPU-intensive benchmark suite, stressing a system's processor, memory subsystem, and compiler providing a comparative measure of compute-intensive performance across the widest practical range of hardware using workloads developed from real user applications. Rate results measure the throughput of multiple tasks. The metrics are based on a geometric mean of normalized ratios. CFP2006 is for measuring and comparing compute-intensive floating point performance across 17 workloads or tasks. For more information, see www.spec.org/cpu2006.

Performance measurements as of June 1, 2016. View configuration detail ›

Open MP performance with SPECompG_base2012*

Containing a suite of 14 end-user applications that focuses on parallel computing performance using the OpenMP parallelism standard, this benchmark is based on compute-intensive applications that emphasize the performance of the computer processor, memory architecture, parallel support libraries, and the compilers. The performance metric shown is calculated from the geometric mean of 14 normalized ratios when the applications are compiled with consistent compiler options across all programs of a given language (eight use Fortran, five use C, and one uses C++). For more information, see http://spec.org/omp2012/.

Performance measurements as of June 1, 2016.  View configuration detail ›

Configuration Details for SPECfp*_rate_base2006

System Overview 1-Node, 2 x Intel® Xeon® Processor E7-4890 v2 1-Node, 2 x Intel® Xeon® Processor E7-8890 v3 1-Node, 2 x Intel® Xeon® Processor E7-8890 v4 1-Node, 4 x Intel® Xeon® Processor E7-4890 v2 1-Node, 4 x Intel® Xeon® Processor E7-8890 v3 1-Node, 4 x Intel® Xeon® Processor E7-8890 v4 1-Node, 8 x Intel® Xeon® Processor E7-8890 v2 1-Node, 8 x Intel® Xeon® Processor E7-8890 v3 1-Node, 8 x Intel® Xeon® Processor E7-8890 v4
System Description Cisco UCS* B260 M4 HPE ProLiant* DL580 Gen9

Fujitsu PRIMEQUEST* 2800E3

Huawei* RH5885H v3 Cisco UCS C460 M4

Cisco UCS* B460 M4

SGI UV* 300

Lenovo* System x3950 X6

Fujitsu PRIMEQUEST* 2800E3

Processor Information Intel® Xeon® Processor E7-4890 v2 (2.80 GHz, 37.5M Cache) Intel® Xeon® Processor E7-8890 v3 (2.50 GHz, 45M Cache)

Intel® Xeon® Processor E7-8890 v4 (2.20 GHz, 60M Cache)

Intel® Xeon® Processor E7-4890 v2 (2.80 GHz, 37.5M Cache) Intel® Xeon® Processor E7-8890 v3 (2.50 GHz, 45M Cache)

Intel® Xeon® Processor E7-8890 v4 (2.20 GHz, 60M Cache)

Intel® Xeon® Processor E7-8890 v2 (2.80 GHz, 37.5M Cache)

Intel® Xeon® Processor E7-8890 v3 (2.50 GHz, 45M Cache)

Intel® Xeon® Processor E7-8890 v4 (2.20 GHz, 60M Cache)

Sockets

2 2

2

4 4

4

8

8

8

Number of Cores / Threads

30 / 60

36 / 72

48 / 96

60 / 120

72 / 144

96 / 192

120 / 240

144 / 288

192 / 384

Memory Configuration 256 GB (32 x 8 GB 2Rx4 PC3-12800R-11, ECC, and CL11) 512 GB (32 x 16 GB / 1600 MHz / DDR4 RDIMM)

256 GB (16 x 16 GB 2Rx4 PC4-2400T-R, running at 1600 MHz)

512 GB (64 x 8 GB 2Rx4 PC3-10600R-9, ECC) 1024 GB (64 x 16 GB / 1600 MHz / DDR4 RDIMM)

512 GB (32 x 16 GB 2Rx4 PC4-2400T-R, running at 1600 MHz)

1 TB (128 x 8 GB 2Rx4 PC3-14900R-13, ECC, running at 1333 MHz)

2 TB (128 x 16 GB 2Rx4 PC4-2133P-R, running at 1600 MHz)

2 TB (128 x 16 GB 2Rx4 PC4-2133P-R, running at 1600 MHz)

Operating System Red Hat Enterprise Linux Server* release 6.4, (Santiago), 2.6.32-358.el6.x86_64 Red Hat Enterprise Linux Server* 7.1

SUSE Linux Enterprise Server* 12 SP1 (x86_64) Kernel 3.12.49-11-default

Red Hat Enterprise Linux Server* release 6.5, (Santiago), 2.6.32-431.el6.x86_64 SUSE Linux Enterprise Server* 12 (x86_64) 3.12.28-4-default

SUSE Linux Enterprise Server 12 (x86_64) 3.12.49-11-default

SUSE Linux Enterprise Server 11 (x86_64) SP3, Kernel 3.0.101-0.46-default

SUSE Linus Enterprise Server 12 (x86_64) 3.12.28-4-default

SUSE Linux Enterprise Server* 12 SP1 (x86_64) Kernel 3.12.49-11-default

Intel Compiler Version C/C++: Version 14.0.0.080 of Intel® C++ Studio XE, for Linux;, Fortran: Version 14.0.0.080 of Intel® Fortran, Studio XE for Linux C/C++: Version 15.0.0.090 of Intel C++ Studio XE for Linux;, Fortran: Version 15.0.0.090 of Intel Fortran Studio XE for Linux

C/C++: Version 16.0.0.101 of Intel C++ Studio XE for Linux; Fortran: Version 16.0.0.101 of Intel Fortran Studio XE for Linux

C/C++: Version 14.0.0.080 of Intel C++ Studio XE, for Linux;, Fortran: Version 14.0.0.080 of Intel Fortran, Studio XE for Linux C/C++: Version 15.0.2.164 of Intel C++ Studio XE for Linux

C/C++: Version 16.0.0.101 of Intel C++ Studio XE for Linux; Fortran: Version 16.0.0.101 of Intel Fortran Studio XE for Linux

C/C++: Version 15.0.0.090 of Intel C++ Studio XE, for Linux;, Fortran: Version 15.0.0.090 of Intel Fortran, Studio XE for Linux

C/C++: Version 15.0.0.090 of Intel C++ Studio XE

for Linux;

Fortran: Version 15.0.0.090 of Intel Fortran

Studio XE for Linux

C/C++: Version 16.0.0.101 of Intel C++ Studio XE for Linux; Fortran: Version 16.0.0.101 of Intel Fortran Studio XE for Linux

Intel® Hyper-Threading Technology Yes Yes

Yes

Yes Yes

Yes

 Yes

Yes

Yes

Intel® Turbo Boost Technology 2.0 Yes Yes

Yes

Yes Yes

Yes

Yes 

Yes

Yes

Benchmark SPECfp*_rate_base2006 SPECfp_rate_base2006

SPECfp_rate_base2006

SPECfp_rate_base2006 SPECfp_rate_base2006

SPECfp_rate_base2006

SPECfp_rate_base2006

SPECfp_rate_base2006

SPECfp_rate_base2006

SPECfp*_rate_base2006 865 1000

1180

1730 2000

 

2380

3380

3930

4410

Data Source View source View source

Submitted to www.spec.org

View source View source

Submitted to www.spec.org

View source

View source

Submitted to www.spec.org

Configuration Details for SPECompG_base2012*

System Overview

 1-Node, 4 x Intel® Xeon® Processor E7-8890 v3

1-Node, 4 x Intel® Xeon® Processor E7-8890 v4

1-Node, 32 x Intel® Xeon® Processor E7-8890 v2

1-Node, 32 x Intel® Xeon® Processor E7-8867 v4

System Description

Cisco UCS* C460 M4

Cisco UCS C460 M4

SGI* UV 300

SGI UV 300

Processor Information

Intel® Xeon® Processor E7-8890 v3 (2.50 GHz, 45M Cache)

Intel® Xeon® Processor E7-8890 v4 (2.20 GHz, 60M Cache)

Intel® Xeon® Processor E7-8890 v2 (37.5M Cache, 2.80 GHz)

Intel® Xeon® Processor E7-8867 v4 (45M Cache, 2.40 GHz)

Number of Sockets

4

4

32

32

Number of Cores / Threads

72 / 144

96 / 192

480 / 960

576 / 1152

Memory Configuration

 1 TB (64 x 16 2Rx4 PC4-2133P-R, running at 1600

MHz)

512 GB (32 x 16 GB 2Rx4 PC4-2400T-R, running at 1600 MHz)

4 TB (256 x 16 GB 2Rx4 PC3-14900R-13, ECC, running at 1333 MHz)

8 TB (512 x 16 GB 2Rx4 PC4-2133P-R, running at 1600 MHz)

Operating System

 SUSE Linux Enterprise Server* 11 SP3 Kernel 3.0.76-0.11-default

Red Hat Enterprise Linux* 6.7 Kernel 2.6.32-573

SUSE Linux Enterprise Server* 11 SP3 Kernel 3.0.101-0.46-default

SUSE Linux Enterprise Server* 12 SP1 Kernel 3.12.57-60.35-default

Intel Compiler Version

C/C++/Fortran: Version 15.0.0.90 of Intel® Composer XE for Linux Build 20140723

C/C++/Fortran: Version 16.0.0.109 of Intel Composer for Linux Build 20150815

C/C++/Fortran: Version 14.0.1.106 of Intel Composer XE for Linux, Build 20131008

C/C++/Fortran: Version 16.0.2.181 of Intel Composer XE for Linux, Build 20160204

Storage Configuration

1 X 1 TB SAS, 10K RPM

1 X 300 GB SAS, 15K RPM

1 x 160 GB SSD (Intel SSD 320 Series, SATA II)

1 x 400 GB SSD (Intel SSD 3500 Series, SATA II)

Intel® Hyper-Threading Technology

 Yes

 Yes

 Yes

 Yes

Intel® Turbo Boost Technology 2.0

 Yes

 Yes

 Yes

 Yes

Benchmark Name

SPEC OMP*2012

SPEC OMP2012

SPEC OMP2012

SPEC OMP2012

SPECompG*_base2012 Score

 20.8

26.0

63.6

80.1

Base Threads Run

144

192

480

513

Data Source

 View source

Submitted to www.spec.org

View source

Submitted to www.spec.org

Additional information: 1 2 3 4 5 6

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1

Kết quả điểm chuẩn có được trước khi bổ sung các bản vá phần mềm và cập nhật phần cứng gần đây nhằm xử lý các hình thức tấn công có tên gọi "Spectre" và "Meltdown". Việc bổ sung các cập nhật này có thể khiến cho các kết quả này không có hiệu quả với thiết bị hay hệ thống của bạn.

Phần mềm và khối lượng công việc được sử dụng trong các cuộc kiểm tra hiệu năng có thể đã được tối ưu hóa để thực hiện chỉ trên các bộ vi xử lý của Intel®. Các bài kiểm tra hiệu năng như SYSmark* và MobileMark* được đo bằng cách sử dụng các hệ thống máy tính, thành phần, phần mềm, thao tác và chức năng cụ thể. Bất kỳ thay đổi nào của các yếu tố này cũng có thể làm thay đổi kết quả. Bạn nên tham khảo các thông tin và bài kiểm tra hiệu năng khác để có thể đánh giá một cách đầy đủ về sản phẩm mình định mua, kể cả hiệu năng của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập http://www.intel.vn/benchmarks.

2

Intel không kiểm soát hay kiểm tra việc thiết kế hoặc triển khai các đánh giá chấm điểm của bên thứ ba hoặc những trang web được tham chiếu trong tài liệu này. Intel khuyến khích tất cả khách hàng truy cập các trang web tham chiếu hoặc các trang khác có báo cáo thông tin về đánh giá hiệu năng và xác nhận xem các đánh giá hiệu năng tham chiếu có chính xác và phản ánh đúng hiệu năng hệ thống hiện có để mua hay không.

3

Số hiệu bộ xử lý Intel® không phải là thước đo hiệu năng. Số hiệu bộ xử lý phân biệt các tính năng có trong mỗi họ bộ xử lý, chứ không phải giữa các họ bộ xử lý khác nhau. Vui lòng truy cập https://www.intel.vn/content/www/vn/vi/processors/processor-numbers.html để biết thêm chi tiết.

4

Trình biên dịch của Intel có thể tối ưu hóa hoặc không tối ưu hóa ở cùng cấp độ cho các bộ vi xử lý không phải của Intel đối với những tối ưu hóa không dành riêng cho các bộ vi xử lý Intel®. Các tối ưu hóa này bao gồm các tập hợp câu lệnh SSE2 và SSE3 cũng như các tối ưu hóa khác. Intel không bảo đảm tính sẵn có, các chức năng hoặc sự hiệu quả của bất kỳ tối ưu hóa nào trên các bộ vi xử lý không do Intel sản xuất.

Những tối ưu hóa phụ thuộc bộ vi xử lý trong sản phẩm này nhằm mục đích sử dụng với các bộ vi xử lý Intel. Một số tối ưu hóa không cụ thể cho vi kiến trúc Intel® được dành cho các bộ vi xử lý Intel. Vui lòng xem Hướng dẫn sử dụng và tham khảo cho người dùng để biết thêm thông tin về các chỉ dẫn cụ thể trong thông báo này.

Bản hiệu chỉnh thông báo #20110804

5

SPEC* cũng như tên các tên đánh giá chấm điểm SPECint*, SPECfp*, SPECjbb*, SPECjEnterprise*, SPECvirt_sc*, SPECpower_ssj*, SPECompM* và SPECompL* là các nhãn hiệu đã đăng ký của Standard Performance Evaluation Corporation.

6

Bộ xử lý Intel® có cùng SKU có thể khác nhau về tần số hoặc nguồn điện là kết quả của sự biến đổi tự nhiên qua quá trình sản xuất.