Intel® Xeon® D Processor Performance

The Intel® Xeon® D processor brings advanced intelligence and groundbreaking data center architecture into a lower-power, optimized solution, for high-density edge computing, integrating essential hardware-enhanced network, security and acceleration capabilities into a single socket, system-on-a-chip (SoC) processor for flexible and scalable warm storage solutions.1

Cloud Backup

Cloud Backup benchmark simulates backing up data to remote cloud-based distributed servers.

Intel internal testing as of September 30, 2015

View configuration details ›

Video on Demand

Video on Demand benchmark simulates the delivery of video upon request to receiving clients.

Intel internal testing as of September 30, 2015

View configuration details ›

Virtualized Desktop Storage

The Virtualized Desktop Storage benchmark simulates a Virtual Desktop Infrastructure environment where user data is in a centralized virtualized environment.

Intel internal testing as of September 30, 2015

View configuration details ›

SAN iSCSI Storage

SAN iSCSI benchmark simulates the iSCSI over TCP protocol over a high speed end-to-end LAN network, presenting shared pools of storage to multiple servers allow them to access storage as if they were directly attached to the server.

Intel internal testing as of September 30, 2015

View configuration details ›

Configuration Details

Cloud Backup

New Configuration: Intel® Xeon® processor D product family-based reference platform with one Intel® Xeon® processor D-1541 (8 cores, 2.1 GHz, 45 W), Intel® Turbo Boost Technology disabled, Intel® Hyper-Threading Technology (Intel® HT Technology) enabled, 32 GB memory (2x16GB DDR4-2400 RDIMM ECC), 20x 4TB WD SATA 64MB cache, 2x LSI 9207 HBA, 2x 10GbE Bonded, Ubuntu* 14.04.2 (3.16.0-30-generic x86_64)

Large I/O: Swift 2.2.x, COSBench 4.2.x, 512 Workers- 4 Drivers- 1000C- 1000 Objects per container, 32MB 10%Reads 90% Writes= 1480 MB/s

Small I/O: Ceph hammer , FIO 2.2.9, FIO- 40 RBDs- 4 Clients- 32 Queue Depth per RBD- 1 worker per RBD volume, 1MB Sequential10% Reads 90% Writes = 1359 MB/s

Base Configuration :  Intel Atom® processor C2000 reference platform with one Intel Atom® processor C2750 (8C, 2.4GHz, 20W), Intel® Turbo Boost Technology enabled, Intel® Hyper-Threading Technology (Intel® HT Technology) disabled, 16 GB memory (2x8GB DDR3-1600 RDIMM ECC), 10x 3TB WD SATA 64MB cache, 1x LSI 9207 HBA, 1x 10GbE, Ubuntu 14.04.2 (3.16.0-30-generic x86_64)

Large I/O: Swift 2.2.x, COSBench 4.2.x, 512 Workers- 4 Drivers- 1000C- 1000 Objects per container) 32MB 10%Reads 90% Writes)= 430 MB/s

Small I/O: Ceph hammer , FIO 2.2.9, FIO- 40 RBDs- 4 Clients- 32 Queue Depth per RBD- 1 worker per RBD volume, 1MB Sequential10% Reads 90% Writes = 361 MB/s

Video on Demand

New Configuration:  Intel® Xeon® processor D product family-based reference platform with one Intel® Xeon® processor D-1541 (8 cores, 2.1 GHz, 45 W), Intel® Turbo Boost Technology disabled, Intel® Hyper-Threading Technology (Intel® HT Technology) enabled, 32 GB memory (2x16GB DDR4-2400 RDIMM ECC), 20x 4TB WD SATA 64MB cache, 2x LSI 9207 HBA, 2x 10GbE Bonded, Ubuntu 14.04.2 (3.16.0-30-generic x86_64), Swift 2.2.x, COSBench 4.2.x, 512 Workers- 4 Drivers- 1000C- 1000 Objects per container, 32MB 90%Reads 10% Writes= 943 MB/s

Base Configuration :  Intel Atom® processor C2000 reference platform with one Intel Atom® processor C2750 (8C, 2.4GHz, 20W), Intel® Turbo Boost Technology disabled, Intel® Hyper-Threading Technology (Intel® HT Technology) disabled, 16 GB memory (2x8GB DDR3-1600 RDIMM ECC), 10x 3TB WD SATA 64MB cache, 1x LSI 9207 HBA, 1x 10GbE, Ubuntu 14.04.2 (3.16.0-30-generic x86_64), Swift 2.2.x, COSBench 4.2.x, 512 Workers- 4 Drivers- 1000C- 1000 Objects per container, 32MB 90%Reads 10% Writes= 484 MB/s

Virtualized Desktop Storage

New Configuration: Intel® Xeon® processor D product family-based reference platform with one Intel® Xeon® processor D-1541 (8 cores, 2.1 GHz, 45 W), Intel® Turbo Boost Technology disabled, Intel® Hyper-Threading Technology (Intel® HT Technology) enabled, 32 GB memory (2x16GB DDR4-2400 RDIMM ECC), 20x 4TB WD SATA 64MB cache, 2x LSI 9207 HBA, 2x 10GbE Bonded, Ubuntu 14.04.2 (3.16.0-30-generic x86_64, Ceph hammer , FIO 2.2.9, FIO- 40 RBDs- 4 Clients- 32 Queue Depth per RBD- 1 worker per RBD volume, 4KB 90%Reads 10% Writes= 1372 IO/s

Base Configuration :  Intel Atom® processor C2000 reference platform with one Intel Atom® processor C2750 (8C, 2.4GHz, 20W), Intel® Turbo Boost Technology disabled, Intel® Hyper-Threading Technology (Intel® HT Technology) disabled, 16 GB memory (2x8GB DDR3-1600 RDIMM ECC), 10x 3TB WD SATA 64MB cache, 1x LSI 9207 HBA, 1x 10GbE, Ubuntu 14.04.2 (3.16.0-30-generic x86_64), Ceph hammer , FIO 2.2.9, FIO- 40 RBDs- 4 Clients- 32 Queue Depth per RBD- 1 worker per RBD volume, 4KB 90%Reads 10% Writes= 707 IO/s

SAN iSCSI Storage

New Configuration: Intel® Xeon® processor D product family-based reference platform with one Intel® Xeon® processor D-1541 (8 cores, 2.1 GHz, 45 W), Intel® Turbo® Boost Technology disabled,  Intel® Hyper-Threading Technology (Intel® HT Technology) enabled, 32 GB memory (2x16GB DDR4-2400 RDIMM ECC), 4x Intel P3700 800 GB SSDs, 40GbE add-in network adapter (Intel XL710) + 20GbE, Ubuntu 14.04.2 (3.16.0-30-generic x86_64), FIO- 32 Queue Depth per iSCSI LUN- 8 connections per 10GbE- 1 connection per LUN- 1 worker per target, 4KB 100% Reads= 1060000 IO/s, 512KB 100% Reads= 7076 MB/s

Base Configuration :  Intel Atom® processor C2000 reference platform with one Intel Atom® processor C2750 (8C, 2.4GHz, 20W), Intel® Turbo Boost Technology disabled, Intel® Hyper-Threading Technology (Intel® HT Technology) disabled, 16 GB memory (2x8GB DDR3-1600 RDIMM ECC), 2x Intel P3700 800GB SSDs, 2x10GbE, Ubuntu 14.04.2 (3.16.0-30-generic x86_64), FIO- 32 Queue Depth per iSCSI LUN- 8 connections per 10GbE- 1 connection per LUN- 1 worker per target, 4KB 100% Reads= 175000 IO/s, 512KB 100% Reads= 2242 MB/s

Additional information: 2 3 4 5

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1

Các tuyên bố này đều dựa trên sản phẩm và tính năng mới của Intel® so sới các sản phẩm và tính năng trước đó.

2

Kết quả điểm chuẩn có được trước khi bổ sung các bản vá phần mềm và cập nhật phần cứng gần đây nhằm xử lý các hình thức tấn công có tên gọi "Spectre" và "Meltdown". Việc bổ sung các cập nhật này có thể khiến cho các kết quả này không có hiệu quả với thiết bị hay hệ thống của bạn.

Phần mềm và khối lượng công việc được sử dụng trong các cuộc kiểm tra hiệu năng có thể đã được tối ưu hóa để thực hiện chỉ trên các bộ vi xử lý của Intel®. Các bài kiểm tra hiệu năng như SYSmark* và MobileMark* được đo bằng cách sử dụng các hệ thống máy tính, thành phần, phần mềm, thao tác và chức năng cụ thể. Bất kỳ thay đổi nào của các yếu tố này cũng có thể làm thay đổi kết quả. Bạn nên tham khảo các thông tin và bài kiểm tra hiệu năng khác để có thể đánh giá một cách đầy đủ về sản phẩm mình định mua, kể cả hiệu năng của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập http://www.intel.vn/benchmarks.

3

Intel không kiểm soát hay kiểm tra việc thiết kế hoặc triển khai các đánh giá chấm điểm của bên thứ ba hoặc những trang web được tham chiếu trong tài liệu này. Intel khuyến khích tất cả khách hàng truy cập các trang web tham chiếu hoặc các trang khác có báo cáo thông tin về đánh giá hiệu năng và xác nhận xem các đánh giá hiệu năng tham chiếu có chính xác và phản ánh đúng hiệu năng hệ thống hiện có để mua hay không.

4

Số hiệu bộ xử lý Intel® không phải là thước đo hiệu năng. Số hiệu bộ xử lý phân biệt các tính năng có trong mỗi họ bộ xử lý, chứ không phải giữa các họ bộ xử lý khác nhau. Vui lòng truy cập https://www.intel.vn/content/www/vn/vi/processors/processor-numbers.html để biết thêm chi tiết.

5

Trình biên dịch của Intel có thể tối ưu hóa hoặc không tối ưu hóa ở cùng cấp độ cho các bộ vi xử lý không phải của Intel đối với những tối ưu hóa không dành riêng cho các bộ vi xử lý Intel®. Các tối ưu hóa này bao gồm các tập hợp câu lệnh SSE2 và SSE3 cũng như các tối ưu hóa khác. Intel không bảo đảm tính sẵn có, các chức năng hoặc sự hiệu quả của bất kỳ tối ưu hóa nào trên các bộ vi xử lý không do Intel sản xuất.

Những tối ưu hóa phụ thuộc bộ vi xử lý trong sản phẩm này nhằm mục đích sử dụng với các bộ vi xử lý Intel. Một số tối ưu hóa không cụ thể cho vi kiến trúc Intel® được dành cho các bộ vi xử lý Intel. Vui lòng xem Hướng dẫn sử dụng và tham khảo cho người dùng để biết thêm thông tin về các chỉ dẫn cụ thể trong thông báo này.

Bản hiệu chỉnh thông báo #20110804