Intel® Xeon® D Processor Performance

The Intel® Xeon® D processor brings advanced intelligence and groundbreaking data center architecture into an lower-power, optimized solution, for high-density edge computing, integrating essential hardware-enhanced network, security and acceleration capabilities into a single socket, system-on-a-chip (SoC) processor for flexible and scalable network solutions.1

L3 Packet Forwarding

L3 Packet Forwarding measures layer 3 (IP) packet forwarding performance utilizing Intel Data Plane Development Kit (DPDK). It examines incoming from network ports and transfer packets based on packet headers and IP destination to networking ports. The communications equipment typically handles small packets (64 B), IT datacenters often handle larger packets (1528 B).

Intel internal testing as of September 14, 2015

View configuration details ›

Virtual Private Network

IPSec Forwarding benchmark uses Internet Protocol (IP) by authenticating and encrypting each networking packet from an incoming port to destination ports as it would be used in a VPN environment.

Intel internal testing as of September 14, 2015

View configuration details ›

Virtualized Customer Premise Equipment (vCPE)

Benchmark simulates the packet forwarding under a virtual machine using Open vSwitch* as it would be used in a vCPE environment.

Intel internal testing as of September 14, 2015

View configuration details ›

Configuration Details

L3 Packet Forwarding

New configuration: Intel® Xeon® D processor based reference platform with one Intel® Xeon® processor D-1548 (8C, 2.0GHz), Intel® Turbo Boost Technology disabled, Intel® Hyper-Threading Technology (Intel® HT Technology) enabled, 16GB memory (2x8GB DDR4-2400 RDIMM ECC), 2x Quad port X520 (8x10GbE), Ubuntu* 12.04 (3.2.553.2.0-23-generic), Data Plane Development Kit (DPDK) 1.7.0, 64B L3 forwarding=92.6MPackets/s, 1518B L3 forwarding=80Gb/s.

Base configuration: Intel Atom® processor C2000-reference platform based platform with one Intel Atom® processor C2758 (8C, 2.4GHz), 32GB memory (4x8GB DDR3-1600 SO-DIMM ECC), 2x Dual port X520 (4x10GbE), Fedora* Core 16 (Verne) x86_64 (3.1.0-7.fc16.x86_64), DPDK 1.3.0-183, 64B L3 forwarding=30MPackets/s, 1518B L3 forwarding=40Gb/s.

Virtual Private Network

New configuration: Intel® Xeon® D processor based reference platform with one Intel® Xeon® processor D-1548 (8C, 2.0GHz), Intel® Turbo Boost Technology disabled, Intel® Hyper-Threading Technology (Intel® HT Technology) enabled, 16GB memory (2x8GB DDR4-2133 RDIMM ECC), 2x Quad port X520 (8x10GbE), Intel® QuickAssist Adapter 8950-SCCP, Fedora* Core 16 (Verne) x86_64, Wind River INP-3.4*, Intel® QuickAssist Adapter L1.3.0_90, DPDK Revision L.1.4.0-30. IPSec forwarding rate (1024B Ethernet clear text packet size)= 37.4 Gbits/s. 2 Cores/4Threads are used.

Base configuration: Intel Atom® processor C2000-reference platform based platform with one Intel Atom® processor C2758 (8C, 2.4GHz), 4GB memory (2x2GB DDR3-1600 DIMM), 1x Dual port X520 (4x10GbE), Fedora Core 16 (Verne) x86_64, Wind River INP-3.4*, Intel® QuickAssist Adapter L1.3.0_90, DPDK Revision L.1.4.0-30. B IPSec forwarding rate (1024B Ethernet clear text packet size)= 6.98 Gbits/s 2 Cores are used.

Virtualized Customer Premise Equipment (vCPE)

New configuration: Intel® Xeon® D processor based reference platform with one Intel® Xeon® processor D-1548 (8C, 2.0GHz), Intel® Turbo Boost Technology disabled, Intel® Hyper-Threading Technology (Intel® HT Technology) enabled, 32GB memory (2x16GB DDR4-2400 RDIMM ECC, Integrated X522 (2x10GbE) ports, Fedora core 21 x86_64, OVS Release 2.4 with DPDK acceleration. Forwarding rate under Virtual Machine (256B packet size)= 3.8 MPackets/s. 1 Core/2Threads are used as OVS-DPDK PMD thread.

Base configuration: Intel Atom® processor C2000-reference platform based platform with one Intel Atom® processor C2758 (8C, 2.4GHz), 16GB memory (2x8GB DDR3-1600 DIMM), 1x Dual port X520 (2x10GbE), Fedora Core 21 x86_64, , OVS Release 2.4 with DPDK acceleration. Forwarding rate under Virtual Machine (256B packet size)= 0.76 MPackets/, 1 Core is used as OVS-DPDK PMD thread.

Additional information: 2 3 4 5

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1

Các tuyên bố này đều dựa trên sản phẩm và tính năng mới của Intel® so sới các sản phẩm và tính năng trước đó.

2

Kết quả điểm chuẩn có được trước khi bổ sung các bản vá phần mềm và cập nhật phần cứng gần đây nhằm xử lý các hình thức tấn công có tên gọi "Spectre" và "Meltdown". Việc bổ sung các cập nhật này có thể khiến cho các kết quả này không có hiệu quả với thiết bị hay hệ thống của bạn.

Phần mềm và khối lượng công việc được sử dụng trong các cuộc kiểm tra hiệu năng có thể đã được tối ưu hóa để thực hiện chỉ trên các bộ vi xử lý của Intel®. Các bài kiểm tra hiệu năng như SYSmark* và MobileMark* được đo bằng cách sử dụng các hệ thống máy tính, thành phần, phần mềm, thao tác và chức năng cụ thể. Bất kỳ thay đổi nào của các yếu tố này cũng có thể làm thay đổi kết quả. Bạn nên tham khảo các thông tin và bài kiểm tra hiệu năng khác để có thể đánh giá một cách đầy đủ về sản phẩm mình định mua, kể cả hiệu năng của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập http://www.intel.vn/benchmarks.

3

Intel không kiểm soát hay kiểm tra việc thiết kế hoặc triển khai các đánh giá chấm điểm của bên thứ ba hoặc những trang web được tham chiếu trong tài liệu này. Intel khuyến khích tất cả khách hàng truy cập các trang web tham chiếu hoặc các trang khác có báo cáo thông tin về đánh giá hiệu năng và xác nhận xem các đánh giá hiệu năng tham chiếu có chính xác và phản ánh đúng hiệu năng hệ thống hiện có để mua hay không.

4

Số hiệu bộ xử lý Intel® không phải là thước đo hiệu năng. Số hiệu bộ xử lý phân biệt các tính năng có trong mỗi họ bộ xử lý, chứ không phải giữa các họ bộ xử lý khác nhau. Vui lòng truy cập https://www.intel.vn/content/www/vn/vi/processors/processor-numbers.html để biết thêm chi tiết.

5

Trình biên dịch của Intel có thể tối ưu hóa hoặc không tối ưu hóa ở cùng cấp độ cho các bộ vi xử lý không phải của Intel đối với những tối ưu hóa không dành riêng cho các bộ vi xử lý Intel®. Các tối ưu hóa này bao gồm các tập hợp câu lệnh SSE2 và SSE3 cũng như các tối ưu hóa khác. Intel không bảo đảm tính sẵn có, các chức năng hoặc sự hiệu quả của bất kỳ tối ưu hóa nào trên các bộ vi xử lý không do Intel sản xuất.

Những tối ưu hóa phụ thuộc bộ vi xử lý trong sản phẩm này nhằm mục đích sử dụng với các bộ vi xử lý Intel. Một số tối ưu hóa không cụ thể cho vi kiến trúc Intel® được dành cho các bộ vi xử lý Intel. Vui lòng xem Hướng dẫn sử dụng và tham khảo cho người dùng để biết thêm thông tin về các chỉ dẫn cụ thể trong thông báo này.

Bản hiệu chỉnh thông báo #20110804