Laptop Performance: Intel® Core™ i7-4930MX/4950HQ Processor

4th generation Intel® Core™ processor compared to prior generation.

Responsiveness and latest capabilities you expect, and the portability, versatility, and style you want. Notebooks powered by a visibly smart Intel® Core™ processor give you fast access to your favorite apps and files and amazing graphics capabilities for creating media like photo albums and videos or playing a favorite game. With available security technologies like anti-theft and identity protection already built in, it also helps keep your personal information personal. And many models now feature a touch screen for a more engaging experience. That's the power of Intel Inside®.

System Configurations

4th generation Intel® Core™ i7-4930MX processor (3.0 GHz up to 3.9 GHz, 8T/4C, 8M cache)
On Reference Platform BIOS: HSWLPTU1.86C.0123.R00.1304212017, Chipset: Intel® HM87 Express Chipset, BIOS: HSWLPTU1.86C.0123.R00.1304212017, Memory: Micron MT16KTF51264HZ-1G6M1* DDR3 8 GB (2x 4 GB) 1600 MHz, HDD: Seagate ST9500423AS* 500 GB 7200 rpm, OS: Windows* 8 Pro Build 9200, Graphics: Intel® HD Graphics 4600 Driver: 9.18.10.3131.

3rd generation Intel® Core™ i7-3920XM processor (2.9 GHz up to 3.8 GHz, 8T/4C, 8M cache)
On OEM system, Chipset: Intel® HM76 Express Chipset (formerly Panther Point), BIOS: HSWLPTU1.86C.0123.R00.1304212017, Memory: Micron MT16KTF51264HZ-1G6M1 DDR3 8 GB 1600 MHz, HDD: Seagate ST9500423AS 500 GB 7200 rpm, OS: Windows 8 Build 9200, Graphics: Intel HD Graphics 4000 Driver: 9.17.10.2875.

4th generation Intel® Core™ i7-4950HQ processor (up to 3.60 GHz, 8T/4C, 6M cache)
On Reference Platform, BIOS: CRB BIOS HSWLPTU1.86C.0126, Memory: Samsung M47385273DH0* 8 GB DDR3 (2x4 GB), HDD: Seagate ST9500423AS 500 GB 7200 rpm, OS: Windows 8 RTM Build 9200, Graphics: Intel HD Graphics 5200 Driver: HD Graphics 15.31.3186.

3rd generation Intel® Core™ i7-3820QM processor (2.7 GHz up to 3.7 GHz, 8T/4C, 8M cache)
On OEM system, Chipset: Intel HM76 Express Chipset (formerly Panther Point), BIOS: HSWLPTU1.86C.0123.R00.1304212017, Memory: Micron MT16KTF51264HZ-1G6M1 DDR3 8 GB 1600 MHz, HDD: Seagate ST9500423AS 500GB 7200 rpm, OS: Windows 8 Build 9200, Graphics: Intel HD Graphics 4000 Driver: 9.17.10.2875.

Additional information:1 2 3 4 5 6 7

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1

Ước tính trên các hệ thống sử dụng bộ xử lý Intel® Core™ i7-4930MX (3,0GHz nâng cấp lên đến 3,9GHz, 8T/4C, bộ nhớ đệm 8M) và bộ xử lý Intel® Core™ i7-3920XM (2,9GHz nâng cấp lên đến 3,8GHz, 8T/4C, bộ nhớ đệm 8M); SPECint_base*2006 đánh giá chấm điểm số nguyên tính toán chuyên sâu đơn nhiệm - nhạy cảm với tối ưu hóa CPU, bộ nhớ và trình biên dịch.

2

Ước tính trên các hệ thống sử dụng Bộ xử lý Intel® Core™ i7-4930MX (3,0GHz lên đến 3,9GHz, 8T/4C, Bộ nhớ đệm 8M) và Bộ xử lý Intel® Core™ i7-3920XM (2,9GHz lên đến 3,8GHz, 8T/4C, Bộ nhớ đệm 8M); SPECfp_base*2006 đánh giá chấm điểm dấu phẩy động tính toán chuyên sâu đơn luồng - nhạy cảm với tối ưu hóa CPU, bộ nhớ và trình biên dịch.

3

Ước tính trên các hệ thống sử dụng Bộ xử lý Intel® Core™ i7-4950HQ (tối đa 3,60GHz, 8T/4C, Bộ nhớ đệm 6M) và bộ xử lý Intel® Core™ i7-3820QM (2,7GHz lên đến 3,7GHz, 8T/4C, Bộ nhớ đệm 8M); SPECint_rate_base2006* đánh giá chấm điểm số nguyên tính toán chuyên sâu đa nhiệm - nhạy cảm với tối ưu hóa CPU, bộ nhớ và trình biên dịch.

4

Được đo sử dụng đặt trước Hiệu năng 3DMark11* - đánh giá chấm điểm đồ họa 3D để đo hiệu năng chơi trò chơi. Tìm hiểu thêm tại www.futuremark.com

5

Đo trên các hệ thống với bộ xử lý Intel® Core™ i7-4950HQ (lên đến 3,60GHz, 8T/4C, bộ nhớ đệm 6M) và bộ xử lý Intel® Core™ i7-3820QM (2,7GHz nâng cấp lên đến 3,7GHz, 8T/4C, bộ nhớ đệm 8M), sử dụng Cyberlink MediaExpressso 6.7.3521 - để chuyển đổi tệp video MOV dài 6 phút, ~1GB, 1920x1080p, 23738 kbps, được quay từ iPhone 4S. Tệp được chuyển mã thành một tệp .m2ts nhỏ hơn với độ phân giải 1920x1080, 8 Mbps, H.264 để giảm kích thước tệp khi truyền qua Internet hoặc để xem trên thiết bị di động.

6

Được đo trên các hệ thống với Bộ xử lý Intel® Core™ i7-4950HQ (lên đến 3,60GHz, 8T/4C, Bộ nhớ đệm 6M) và Bộ xử lý Intel® Core™ i7-3820QM (2,7GHz lên đến 3,7GHz, 8T/4C, Bộ nhớ đệm 8M) sử dụng PCMark* 7 - bao gồm một loạt kiểm tra đo các thứ nguyên khác nhau của hiệu năng hệ thống. Các kiểm tra bao gồm một số kiểm tra khối lượng công việc nhỏ, riêng lẻ. Kiểm tra PCMark là một tập hợp các khối lượng công việc đo hiệu năng hệ thống trong quá trình sử dụng PC điển hình.  Tìm hiểu thêm tại www.futuremark.com.

7

Kết quả điểm chuẩn có được trước khi bổ sung các bản vá phần mềm và cập nhật phần cứng gần đây nhằm xử lý các hình thức tấn công có tên gọi "Spectre" và "Meltdown". Việc bổ sung các cập nhật này có thể khiến cho các kết quả này không có hiệu quả với thiết bị hay hệ thống của bạn.

Hiệu suất thay đổi theo cách sử dụng, cấu hình và các yếu tố khác. Tìm hiểu thêm tại www.Intel.com/PerformanceIndex.