Laptop Performance: Intel® Core™ i5-4300M vPro™/i5-4300M Processor

4th generation Intel® Core™ processor-based laptop compared to an old PC.

The 4th generation Intel® Core™ vPro™ processor is designed to strengthen security and increase productivity for you and your users.1 Embedded security features protect your data, devices, and access while keeping threats out, and remote manageability lets you track and manage devices with disable, lock, or wipe capabilities—regardless of whether they’re connected to the network, powered off, lost, or stolen.2,3

At home, with the new 4th generation Intel® Core™ processor, you have the power to play, create, entertain, or inspire. Enjoy powerful performance and vibrant visuals to multitask with ease, amazing battery life to keep up with you, and built-in security features to help keep your data safer.2 Smart features give the PC the ability to adapt to your needs,4 and built-in visual enhancements provide stunning HD, 3D, and graphics performance—without the need for any additional hardware.5

Experience the power within your PC, and discover what’s possible with a new computer.

Experience it yourself

Watch The 4th Generation Xperience video 

Watch Family Matters video ›

System Configurations

4th gen Intel® Core™ i5-4300M processor (up to 3.30 GHz, 4T/2C, 3M Cache)

On Intel Reference Platform BIOS: HSWLPTU1.86C.0130.R00.1306190246 Graphics: Intel® HD Graphics (driver v. 9.18.10.3165) Memory: 8 GB (2x 4 GB) Micron DDR3L-1600* 11-11-11-28 HDD: Seagate ST9500423AS* 500 GB 7200 rpm 16 MB cache OS: Windows* 8 Pro Build 9200 System Power Management Policy: Balance Wireless: On and connected.

Legacy system with Intel® Core™2 Duo processor P8600 (2.40 GHz, 2T/2C, 3M Cache, 1066 MHz FSB)

On OEM Platform BIOS: OEM Graphics: Intel® GMA X4500HD (driver v. 8.15.10.2555) Resolution 1366x768 Memory: 4 GB (2x 2 GB) Micron DDR3 1066 7-7-7-20 HDD: Hitachi HTS543232L9A300* 320 GB 5400 rpm 16 MB cache OS: Windows 7 Ultimate 6.1 Build 7601 System Power Management Policy: Windows Default LCD Size: 15.5”.

Additional information: 6 7 8 9 10 11 12 13

 

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1

Công nghệ Intel® vPro™ rất tinh vi và đòi hỏi phải cài đặt và kích hoạt. Khả năng sẵn dùng của các tính năng và kết quả sẽ phụ thuộc vào cài đặt và cấu hình phần cứng, phần mềm và môi trường CNTT. Để tìm hiểu thêm, hãy truy cập: https://www.intel.vn/content/www/vn/vi/architecture-and-technology/vpro/vpro-platform-general.html.

2

Không hệ thống máy tính nào có thể cung cấp chế độ bảo mật tuyệt đối trong tất cả các điều kiện. Các tính năng bảo mật tích hợp sẵn trên các bộ xử lý Intel® Core™ và Intel® Xeon® nhất định có thể yêu cầu thêm phần mềm, phần cứng, dịch vụ và/hoặc kết nối Internet. Kết quả có thể khác nhau tùy theo cấu hình. Tham khảo ý kiến nhà sản xuất hệ thống và nhà cung cấp dịch vụ của bạn để biết tính sẵn có và chức năng. Intel không chịu trách nhiệm về dữ liệu bị mất hoặc bị đánh cắp và/hoặc hệ thống hay bất kỳ thiệt hại nào khác phát sinh từ đó. Để biết thêm thông tin, vui lòng truy cập https://www.intel.vn/content/www/vn/vi/homepage.html hoặc www.intel.vn/content/www/vn/vi/architecture-and-technology/vpro/vpro-technology-general.html.

3

Yêu cầu kích hoạt và một hệ thống với kết nối mạng công ty, chipset, phần cứng mạng và phần mềm hỗ trợ Intel® AMT. Đối với máy tính xách tay, Công nghệ Intel® AMT có thể không sẵn có hoặc hạn chế trên VPN dựa trên hệ điều hành chủ, khi kết nối không dây, sử dụng pin, ở chế độ ngủ, chế độ ngủ đông hoặc tắt. Kết quả phụ thuộc vào phần cứng, cài đặt và cấu hình. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập vào www.intel.com/technology/vpro/index.htm.

4

Hiện có trên một số bộ xử lý Intel® Core™ nhất định. Yêu cầu hệ thống hỗ trợ Công nghệ Siêu phân luồng Intel® (Công nghệ Intel® HT). Hãy tham khảo ý kiến nhà sản xuất máy tính của bạn. Hiệu năng sẽ thay đổi tùy thuộc vào phần cứng và phần mềm cụ thể được sử dụng. Để biết thêm thông tin, bao gồm cả chi tiết về những bộ xử lý nào hỗ trợ Công nghệ HT, hãy truy cập www.intel.com/content/www/vn/vi/architecture-and-technology/hyper-threading/hyper-threading-technology.html.

5

Công nghệ Intel® Clear Video HD không được hỗ trợ trên tất cả PC và có thể cần phần mềm được tối ưu hóa. Hãy kiểm tra với nhà sản xuất hệ thống của bạn. Tìm hiểu thêm tại http://www.intel.com/content/www/vn/vi/architecture-and-technology/visual-technology/intel-visual-technology-consumer.html.

6

Được đo sử dụng PCMark* 7 - bao gồm một loạt kiểm tra đo các thứ nguyên khác nhau của hiệu năng hệ thống. Các kiểm tra bao gồm một số kiểm tra khối lượng công việc nhỏ, riêng lẻ. Kiểm tra PCMark là một tập hợp các khối lượng công việc đo hiệu năng hệ thống trong quá trình sử dụng PC điển hình. Tìm hiểu thêm tại www.futuremark.com.

7

Yêu cầu PC, máy tính bảng, điện thoại thông minh hỗ trợ Hiển thị không dây Intel®, bộ chuyển đổi tương thích và TV. Khả năng phát nội dung 1080p và Blu-ray* hoặc các nội dung được bảo vệ khác chỉ có trên một số bộ xử lý Intel® nhất định với hỗ trợ đồ họa tích hợp. Hãy tham khảo với nhà sản xuất máy tính của bạn. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập www.intel.com/content/www/us/en/architecture-and-technology/intel-wireless-display.html.

8

Kết quả điểm chuẩn có được trước khi bổ sung các bản vá phần mềm và cập nhật phần cứng gần đây nhằm xử lý các hình thức tấn công có tên gọi "Spectre" và "Meltdown". Việc bổ sung các cập nhật này có thể khiến cho các kết quả này không có hiệu quả với thiết bị hay hệ thống của bạn.

Phần mềm và khối lượng công việc được sử dụng trong các cuộc kiểm tra hiệu năng có thể đã được tối ưu hóa để thực hiện chỉ trên các bộ vi xử lý của Intel®. Các bài kiểm tra hiệu năng như SYSmark* và MobileMark* được đo bằng cách sử dụng các hệ thống máy tính, thành phần, phần mềm, thao tác và chức năng cụ thể. Bất kỳ thay đổi nào của các yếu tố này cũng có thể làm thay đổi kết quả. Bạn nên tham khảo các thông tin và bài kiểm tra hiệu năng khác để có thể đánh giá một cách đầy đủ về sản phẩm mình định mua, kể cả hiệu năng của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập http://www.intel.vn/benchmarks.

9

Công nghệ Kết nối Thông minh Intel® cần dùng bộ xử lý Intel®, phần mềm Intel® và bản cập nhật BIOS, bộ điều hợp không dây Intel® và kết nối Internet. Có thể yêu cầu bộ nhớ thể rắn hoặc ổ đĩa tương đương. Kết quả của bạn có thể thay đổi, tùy theo cấu hình hệ thống. Liên hệ nhà sản xuất hệ thống của bạn để biết thêm thông tin.

10

Cần có bộ xử lý Intel® chọn lọc, phần mềm Intel® và cập nhật BIOS và Ổ Đĩa Thể Rắn Intel®. Kết quả của bạn có thể thay đổi, tùy theo cấu hình hệ thống. Liên hệ nhà sản xuất hệ thống của bạn để biết thêm thông tin.

11

Được đo bằng SYSmark* 2012 - đánh giá chấm điểm hiệu năng cấp hệ thống đo lường và so sánh hiệu năng PC sử dụng các ứng dụng thế giới thực cho doanh nghiệp và không gian năng suất văn phòng. Tìm hiểu thêm thông tin tại www.bapco.com.

12

Measured using 3DMark* Cloud Gate, a 3-D graphics benchmark that measures gaming performance. Find out more at www.futuremark.com.

13

Measured using CyberLink MediaEspresso* 6.7.3405 to convert a 6-minute, ~1GB, 1920x1080p, 23738 kbps, MOV video file that one would have obtained from an iPhone* 4S. The file is transcoded to a smaller 640x360, H.264, MP4 file for reduced file size during Internet transfers or for viewing on a portable device with lower resolution such as an iPod*.