Tăng tốc trải nghiệm của bạn

Bộ nhớ Intel® Optane™ là công nghệ thông minh giúp tăng tốc khả năng phản hồi của máy tính. Bộ nhớ sẽ truy cập nhanh vào các tài liệu, hình ảnh, video và ứng dụng thường sử dụng của máy tính và ghi nhớ lại sau khi bạn tắt nguồn, từ đó giúp bạn giảm thời gian chờ khi sáng tạo, chơi game và sản xuất nội dung.

Sở hữu tốc độ và dung lượng

Nếu bạn đề cao dung lượng và cần có tốc độ phản hồi nhanh, bộ nhớ Intel® Optane™ sẽ đem đến cho bạn cả hai với hiệu quả tốt nhất, bất kể cấu hình là gì.

Tăng tốc độ lưu trữ hiện có

Hãy kết hợp bộ nhớ Intel® Optane™ M10 với ổ đĩa cứng hiện có của bạn (HDD) để sở hữu tốc độ phản hồi tương tự SSD nhờ ổ khởi động HDD hoặc ổ dữ liệu đã được tăng tốc. Khởi động, truy cập bộ lưu trữ và hoàn thành công việc với tốc độ tối đa nhờ HDD đã được tăng tốc. Ổ HDD này sẽ tự động truy cập các tập tin và ứng dụng thường được sử dụng.

Tăng khả năng lưu trữ đã được gia tốc

Tăng thêm tốc độ phản hồi và dung lượng cho máy tính của bạn bằng sự kết hợp thông minh giữa bộ nhớ Intel® Optane™ và bộ lưu trữ Intel® QLC 3D NAND trong hệ số hình dạng M.2. Bộ nhớ Intel® Optane™ H10 với khả năng lưu trữ ổ cứng thể rắn kết hợp tốc độ phản hồi với dung lượng lưu trữ lên đến 1TB trong một thiết bị duy nhất.

Để chơi game

Tải nhanh hơn, chơi nhiều hơn

Bộ xử lý Intel® Core™ thế hệ thứ 8 kết hợp với bộ nhớ Intel® Optane™ M10 có khả năng học hỏi và tăng tốc những trò chơi bạn thường chơi nhất. Hãy là người đầu tiên trên chiến trường đánh bại các đối thủ nhờ tải cấp mới nhanh hơn tới 4,7 lần1 2 (so với chỉ sử dụng HDD). Đồng thời, hãy cài đặt tất cả các trò chơi trên ổ HDD dung lượng lớn và chơi với tốc độ tương đương ổ SSD.

Để sáng tạo

Thời gian chờ ít hơn, làm được nhiều việc hơn

Bộ nhớ Intel® Optane™ H10 với khả năng lưu trữ ổ cứng thể rắn sở hữu tốc độ phản hồi của bộ nhớ Intel® Optane™ cùng dung lượng của ổ SSD. Hoàn thành công việc và mở tập tin đa phương tiện lớn trong khi đang đa nhiệm nhanh hơn đến 90%3 so với chỉ sử dụng ổ SSD TLC NAND.

Tìm hiểu thêm ›

Để làm việc

Tăng tốc tiến trình công việc của bạn

Bộ nhớ Intel® Optane™ M10 có thể tăng tốc những tác vụ và tính năng quan trọng với bạn nhất; biến những thói quen sử dụng máy tính của riêng bạn thành những lợi thế về năng suất nhờ học hỏi và ghi nhớ cách thức làm việc của bạn. Khi kết hợp bộ xử lý Intel® Core™ thứ 8 và bộ nhớ Intel® Optane™ M10, các công việc hàng ngày của bạn sẽ diễn ra nhanh hơn tới 2,2 lần1 4 (so với chỉ sử dụng HDD), tức là bạn sẽ đạt được hiệu năng cao cần thiết để làm việc hiệu quả hơn và giảm thời gian ngồi trước màn hình máy tính.

Tìm hiểu thêm ›

Bộ nhớ Intel® Optane™ H10 với khả năng lưu trữ ổ cứng thể rắn

Sở hữu khả năng phản hồi của bộ nhớ Intel® Optane™ với khả năng lưu trữ của công nghệ Intel® QLC.

Tìm hiểu thêm

Intel® Optane™ Memory Series

Intel® Optane™ Memory M15 Series (64GB, M.2 80mm PCIe* x4)

  • 64 GB Dung lượng
  • M.2 22 x 80mm Hệ số hình dạng
  • PCIe NVMe 3.0 x4 Giao diện
So sánh ngay

Intel® Optane™ Memory M15 Series (16GB, M.2 80mm PCIe* x4)

  • 16 GB Dung lượng
  • M.2 22 x 80mm Hệ số hình dạng
  • PCIe NVMe 3.0 x4 Giao diện
So sánh ngay

Intel® Optane™ Memory M15 Series (32GB, M.2 80mm PCIe* x4)

  • 32 GB Dung lượng
  • M.2 22 x 80mm Hệ số hình dạng
  • PCIe NVMe 3.0 x4 Giao diện
So sánh ngay

Intel® Optane™ Memory H10 with Solid State Storage (32GB + 1TB, M.2 80mm PCIe 3.0, 3D XPoint™, QLC)

  • 1 TB Dung lượng
  • M.2 22 x 80mm Hệ số hình dạng
  • PCIe NVMe 3.0 x4 Giao diện
So sánh ngay

Intel® Optane™ Memory H10 with Solid State Storage (32GB + 512GB, M.2 80mm PCIe 3.0, 3D XPoint™, QLC)

  • 512 GB Dung lượng
  • M.2 22 x 80mm Hệ số hình dạng
  • PCIe NVMe 3.0 x4 Giao diện
So sánh ngay

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1

Kết quả điểm chuẩn có được trước khi bổ sung các bản vá phần mềm và cập nhật phần cứng gần đây nhằm xử lý các hình thức tấn công có tên gọi "Spectre" và "Meltdown". Việc bổ sung các cập nhật này có thể khiến cho các kết quả này không có hiệu quả với thiết bị hay hệ thống của bạn. 

Phần mềm và khối lượng công việc được sử dụng trong các cuộc kiểm tra hiệu năng có thể đã được tối ưu hóa để thực hiện chỉ trên các bộ vi xử lý của Intel®. Các bài kiểm tra hiệu năng như SYSmark* và MobileMark* được đo bằng cách sử dụng các hệ thống, bộ phận, phần mềm, thao tác và chức năng cụ thể của máy tính. Bất kỳ thay đổi nào của các yếu tố này cũng có thể làm thay đổi kết quả. Bạn nên tham khảo các thông tin và bài kiểm tra hiệu năng khác để có thể đánh giá một cách đầy đủ về sản phẩm mình định mua, kể cả hiệu năng của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập https://www.intel.vn/benchmarks

2

Đo theo Khối lượng công việc Tải cấp game, so sánh bộ xử lý Intel® Core™ i7-8750H + 1TB HDD + bộ nhớ Intel® Optane™ 32GB với bộ xử lý Intel® Core™ i7-8750H + 1TB HDD.

3

As measured by Adobe* Photoshop Project File Launch with Background Activity (i.e. 18GB Video File Copy), comparing 8th Gen Intel® Core™ i7-8565U processor (512GB TLC SSD) vs. 8th Gen Intel® Core™ i7-8565U processor (32GB+512GB Intel® Optane™ memory H10 with solid state storage).

4

Đo theo Khả năng phản hồi SYSmark* 2014 SE, so sánh bộ xử lý Intel® Core™ i7-8750H + 1 TB HDD + bộ nhớ Intel® Optane™ 32 GB với bộ xử lý Intel® Core™ i7-8750H + 1 TB HDD.