Bước đột phá lớn về bộ nhớ nhằm xử lý những thách thức lớn nhất về dữ liệu

Bộ nhớ liên tục Intel® Optane™ DC là một cải tiến công nghệ mang tính đột phá.1 2 3 4 Được cung cấp kèm theo bộ xử lý có khả năng thay đổi Intel® Xeon® thế hệ thứ 2 hoàn toàn mới, công nghệ được tối ưu theo khối lượng công việc này sẽ hỗ trợ doanh nghiệp thu thập được nhiều thông tin chuyên sâu hữu dụng hơn từ dữ liệu (từ đám mây và cơ sở dữ liệu, đến phân tích trong bộ nhớ và các mạng cung cấp nội dung).

Bộ nhớ không đổi dành cho trung tâm dữ liệu Intel® Optane™ là gì?

Bộ nhớ không đổi dành cho trung tâm dữ liệu Intel® Optane™ là một công nghệ bộ nhớ cải tiến, là sự kết hợp độc đáo giữa dung lượng lớn có chi phí hợp lý và khả năng hỗ trợ tính liên tục về dữ liệu. Hãy xem hoạt ảnh sau để thấy cách thức công nghệ này có thể hỗ trợ doanh nghiệp tăng tốc thu thập thông tin chuyên sâu từ những ứng dụng đòi hỏi cao về dữ liệu, cũng như mang đến những lợi ích nhờ khả năng nâng cấp dịch vụ cải tiến liên tục có mật độ container và máy ảo cao hơn.

Bộ nhớ không đổi dành cho trung tâm dữ liệu Intel® Optane™ trong thực tế

Định nghĩa tương lai của điện toán cơ sở dữ liệu trong bộ nhớ

Đọc cách thức Intel, SAP và Accenture mang lại một giải pháp cho bộ nhớ hiệu năng cao, dung lượng cao, chi phí thấp.

Tìm hiểu thêm

CERN tăng hiệu quả thuật toán

Xem lý do CERN gọi bộ nhớ không đổi dành cho trung tâm dữ liệu là “bước đột phá trong công nghệ điện toán”.

Tìm hiểu thêm

Đối tác nền tảng có khả năng thay đổi Intel® Xeon® thế hệ thứ 2: TACC

Với Intel® Deep Learning Boost (Intel® DL Boost) và bộ nhớ liên tục Intel® Optane™ DC, TACC giờ đây có thể đem đến cho các nhà nghiên cứu nhiều biện pháp mới để giải quyết các vấn đề còn tồn đọng.

Tìm hiểu thêm

Địa điểm bán

Bạn đã sẵn sàng trò chuyện với Intel để giúp bạn tăng tốc hành trình hiện đại hóa trung tâm dữ liệu của mình chưa?

Tìm hiểu thêm về công nghệ Intel® Optane™

Ổ cứng thể rắn Intel® Optane™ DC

Công nghệ Intel® Optane™ giải phóng hiệu năng dữ liệu ở hàng loạt sản phẩm, bao gồm SSD dành cho tâm dữ liệu Intel® Optane™.

Tìm hiểu thêm

Khu vực nhà phát triển

Bắt đầu ngay hôm nay bằng cách truy cập vào chương trình đào tạo trực tuyến, các công cụ và tài liệu hướng dẫn bạn cách tận dụng bộ nhớ không đổi dành cho trung tâm dữ liệu Intel® Optane™ cho các ứng dụng của bạn.

Tìm hiểu thêm

Video hướng dẫn

Xem thêm các video hướng dẫn về bộ nhớ không đổi dành cho trung tâm dữ liệu Intel® Optane™.

Xem video

Mô-đun bộ nhớ không đổi Intel® Optane™

Khám phá thông tin và thông số kỹ thuật của sản phẩm, cũng như tìm mô-đun bộ nhớ phù hợp với trung tâm dữ liệu của bạn.

Xem thông số kỹ thuật sản phẩm

Đối tác của bộ nhớ không đổi dành cho trung tâm dữ liệu Intel® Optane™

Tìm hiểu cách thức các nhà cung cấp dịch vụ đám mây và hệ thống trung tâm dữ liệu hàng đầu đang cung cấp các giải pháp được tối ưu theo khối lượng công việc với công nghệ này.

Thông tin Sản phẩm và Hiệu năng

1

Kết quả về hiệu năng dựa trên thử nghiệm từ ngày hiển thị trong cấu hình và có thể không phản ánh đúng tất cả các bản cập nhật bảo mật hiện đã công bố. Xem thông báo về cấu hình để biết chi tiết. Không có sản phẩm hoặc linh kiện nào có thể an toàn tuyệt đối.

2

Phần mềm và khối lượng công việc được sử dụng trong các cuộc kiểm tra hiệu năng có thể đã được tối ưu hóa để thực hiện chỉ trên các bộ vi xử lý của Intel®. Các bài kiểm tra hiệu năng như SYSmark* và MobileMark* được đo bằng cách sử dụng các hệ thống máy tính, thành phần, phần mềm, thao tác và chức năng cụ thể. Bất kỳ thay đổi nào của các yếu tố này cũng có thể làm thay đổi kết quả. Bạn nên tham khảo các thông tin và bài kiểm tra hiệu năng khác để có thể đánh giá một cách đầy đủ về sản phẩm mình định mua, kể cả hiệu năng của sản phẩm đó khi kết hợp với các sản phẩm khác. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập www.intel.vn/benchmarks.

3

Kết quả hiệu năng được ước tính dựa trên các thử nghiệm nội bộ của Microsoft kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2018, sử dụng Microsoft* Storage Spaces Direct và Windows Server* 2019 cùng với bộ nhớ không đổi cho trung tâm dữ liệu Intel® Optane™ và có thể không phản ánh đúng tất cả các bản cập nhật bảo mật hiện đã công bố. Không sản phẩm nào có thể bảo mật tuyệt đối. Cấu hình: VMFleet. 312 VM (26 mỗi nút) cụm 12 nút, đọc I/O 4 KB ngẫu nhiên cho bộ công việc hiện hoạt 9,36 TiB, 2x bộ xử lý Intel® Xeon® Có Thể Nâng Cấp 28C phiên bản sau này (Cascade Lake), 384GB DRAM (12x 32GB), bộ nhớ không đổi cho trung tâm dữ liệu Intel® Optane™ 1,5TB, 4x SSD Intel® P4510 NVMe* (Cliffdale) 8TB. Ghi chép năm 2018 là 13,7M IOPs, ghi chép năm 2016 là 6,7M IOPs. Kết quả được ước tính dựa trên các thử nghiệm do Microsoft thực hiện trên các hệ thống tiền sản xuất và cung cấp cho bạn nhằm mục đích tham khảo thông tin.

4

Kết quả hiệu năng được ước tính dựa trên các thử nghiệm nội bộ của Vmware* kể từ ngày 17 tháng 10 năm 2018, sử dụng phiên bản sau này của VMware vSphere* chạy khối lượng công việc memtier và có thể không phản ánh đúng tất cả các bản cập nhật bảo mật hiện đã công bố. Không sản phẩm nào có thể bảo mật tuyệt đối. Cấu hình: 2x bộ xử lý Intel® Xeon® Có Thể Nâng Cấp 28C phiên bản sau này (tên mã là Cascade Lake) trên nền tảng WolfPass với 12x RDIMM DDR4 16GB ở tốc độ 2666 MT/giây và 12x mô-đun bộ nhớ không đổi cho trung tâm dữ liệu Intel® Optane™ 512GB, chạy VMware vSphere*, 112 VM máy khách chạy Centos 7, Redis 4.0.11, điểm chuẩn memtier với tỷ lệ 80/20 GET/SET. Kết quả: trên 112 VM máy khách, độ trễ đo được là 4,1ms và mức sử dụng cpu đo được là 99%. trên 28 VM máy khách, độ trễ đo được là 2,3ms và mức sử dụng cpu đo được là 25%.